Trắc nghiệm Nhật Bản và các quốc gia/vùng lãnh thổ khác - 28 chuyên đề Địa Lí ôn thi THPT Quốc gia có đáp án

Trắc nghiệm Nhật Bản và các quốc gia/vùng lãnh thổ khác

Câu 1 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 2 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.

B. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.

C. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.

D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 3 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự phát triển giao thông vận tải biển Nhật Bản?

A. Nhu cầu xuất và nhập khẩu hàng hóa gia tăng.

B. Nhu cầu du lịch nước ngoài của dân tăng cao.

C. Nhiều vũng, vịnh sâu thuận lợi xây dựng cảng.

D. Đất nước quần đảo có vùng biển rộng bao bọc.

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 4 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là

A. có nhiều ngư trường rộng lớn.

B. có truyền thống đánh bắt lâu đời.

C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

D. công nghiệp chế biến phát triển.

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/75, địa lí 11 cơ bản.

Câu 5 : (THPT QG 2018 – Đề minh họa – MĐ 001). So với nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển có dân số

A. trẻ và đông hơn.

B. trẻ và ít hơn.

C. già và đông hơn.

D. già và ít hơn.

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/13, địa lí 11 cơ bản.

Câu 6 : (THPT QG 2018 – Đề minh họa – MĐ 001). Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

A. Có vai trò thứ yếu trong kinh tế.       B. Diện tích đất nông nghiệp ít.

C. Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.       D. Chăn nuôi còn kém phát triển.

Đáp án: D

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 7 : (Sở GD và ĐT Kiên Giang – đề chính thức – Kiên Giang 2018 – MĐ 136). Trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò quan trọng nhất là:

A.Tài chính và du lịch.        B.Thương mại và du lịch.

C.Thương mại và tài chính.        D.Tài chính và giao thông vận tải.

Đáp án: C

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 8 : (THPT Hà Trung – Thanh Hóa 2018 L1 – MĐ 603). Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

A. Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển.

B. Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao.

C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

D. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần.

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Câu 9 : (THPT Hà Trung – Thanh Hóa 2018 L1 – MĐ 603). Nguyên nhân khiến diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm là

A. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang chăn nuôi.

B. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây công nghiệp.

C. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở.

D. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây khác.

Đáp án: D

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 10 : (THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc 2018 – MĐ 401). Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở:

A. các thành phố ven biển.        B. khu vực ven biển phía bắc.

C. các đảo nhỏ phía nam.        D. vùng núi thấp phía tây.

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Câu 11 : (THPT Chuyên Hưng Yên – Hưng Yên 2018). Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do:

A. mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm

B. khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp

C. một phần diện tích dành cho quần cư

D. diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 12 : (THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc 2018 L3). Nhật Bản là quốc đảo nằm trên:

A. Bắc Băng Dương.        B. Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương.        D. Thái Bình Dương.

Đáp án: D

Hướng dẫn: SGK/74, địa lí 11 cơ bản.

Câu 13 : (THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc 2018 L3). Phía bắc Nhật Bản có khí hậu:

A. nhiệt đới, có một mùa động lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

B. cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

C. ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

D. ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

Đáp án: C

Hướng dẫn: SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Câu 14 : (THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc 2018 L3). Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì

A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.

B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.

C. sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

D. để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/81, địa lí 11 cơ bản.

Câu 15 : (THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc 2018 L3). Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.

B. trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

C. nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.

D. nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.

Đáp án: C

Hướng dẫn: SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Câu 16 : (Liên trường THPT – Nghệ An 2018 – MĐ 301). Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

A. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

B. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

C. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

D. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Câu 17 : (THPT Chuyên Bắc Ninh – Bắc Ninh 2018 L2). Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

A. tập trung các ngành công nghiệp rất lớn

B. kinh tế phát triển nhất trong các vùng

C. rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng

D. diện tích rộng nhất, dân số đông nhất

Đáp án: C

Hướng dẫn: SGK/83, địa lí 11 cơ bản.

Câu 18 : (THPT Chuyên Bắc Ninh – Bắc Ninh 2018 L2). Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?

A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

Đáp án: C

Hướng dẫn: SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Câu 19 : (THPT Chuyên Quốc Học Huế - Thừa Thiên Huế 2018 L1). Sắp xếp thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là:

A. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu

B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C. Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

D. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/75, địa lí 11 cơ bản.

Câu 20 : (THPT Chuyên Sơn La – Sơn La 2018 – MĐ 361). Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

A. Bắc Á        B. Đông Á        C. Tây Á        D. Nam Á

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/74, địa lí 11 cơ bản.

Câu 21 : (Liên trường THPT – Nghệ An 2018 – MĐ 301). Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/36, địa lí 11 cơ bản.

Câu 22 : (THPT Hà Trung – Thanh Hóa 2018 L1 – MĐ 603). Nội dung nào sau đây không đúng về vị thế của EU trên trường quốc tế?

A. EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

B. Các nước sử dụng chung đồng Euro sẽ dỡ bỏ hàng rào thuế quan.

C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

D. Chiếm vai trò quan trọng trong viện trợ phát triển thế giới.

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/52, địa lí 11 cơ bản.

Câu 23 : (THPT Nguyễn Thị Giang – Vĩnh Phúc 2018 L1 – MĐ 132). Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

A. Liên minh châu Âu (EU).

B. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/50, địa lí 11 cơ bản.

Câu 24 : (THPT Chuyên Bắc Ninh – Bắc Ninh 2018 L2). Nhận định nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?

A. Kim ngạch nhập siêu ngày càng tăng

B. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn

C. Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP

D. Là nước có kim ngạch xuất siêu rất lớn

Đáp án: D

Hướng dẫn: SGK/41-42, địa lí 11 cơ bản.

Câu 25 : (THPT Chuyên Quốc Học Huế - Thừa Thiên Huế 2018 L1). Cấu trúc địa hình lãnh thổ nội địa của Hoa Kỳ từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau:

A. núi trẻ-núi già-đồng bằng        B. đồng bằng-núi già -núi trẻ.

C. núi già - núi trẻ - đồng bằng.        D. đồng bằng - núi trẻ - núi già

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/37, địa lí 11 cơ bản.

Câu 26 : (THPT Chuyên Quốc Học Huế - Thừa Thiên Huế 2018 L1). Đa phần ngành luyện kim phía Đông Hoa Kỳ là luyện kim đen, phía Tây là luyện kim màu, nhân tố tạo nên sự khác biệt đó là

A. do trình độ tay nghề theo ngành khác nhau của công nhân ở 2 phần lãnh thổ

B. sự tiếp nối truyền thống sản xuất của từng lãnh thổ kinh tế.

C. nhu cầu của thị trường của từng lãnh thổ kinh tế.

D. sự khác nhau về khoáng sản của 2 phần lãnh thổ

Đáp án: D

Hướng dẫn: SGK/37, địa lí 11 cơ bản.

Câu 27 : (THPT Chuyên Quốc Học Huế - Thừa Thiên Huế 2018 L1). Ngày nay các vàng đai chuyên canh của Hoa Kỳ được đa canh hóa vì nguyên nhân nào sau đây?

A. Giúp khai thác hiệu các nguồn lực nông nghiệp, tránh rủi ro trên thị trường.

B. Khí hậu của Hoa Kỳ đã bị biến đổi theo khí hậu toàn cầu.

C. Đất đai có sự thay đổi chất trong quá trình canh tác

D. Hình thức trang trại không mang lại sản phẩm có chất lượng tốt

Đáp án: A

Hướng dẫn: SGK/44, địa lí 11 cơ bản.

Câu 28 : (THPT Chuyên Sơn La – Sơn La 2018 – MĐ 361). Nhận xét nào sau đây không đúng về nền nông nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

A. Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

C. Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại.

D. Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/41-42, địa lí 11 cơ bản

Câu 29 : (THPT Chuyên Hưng Yên – Hưng Yên 2018). Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất Hoa Kì chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện

A. đất đai và khí hậu        B. thị trường và lao động

C. khí hậu và giống cây        D. giống cây và thị trường.

Đáp án: B

Hướng dẫn: SGK/42-43, địa lí 11 cơ bản.

Câu 30 : (Sở GD và ĐT Kiên Giang – đề chính thức – Kiên Giang 2018 – MĐ 136). Người nhập cư mang đến cho Hoa Kì những lợi ích quan trọng gì?

A. Nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động lớn.

B. Nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.

C. Nâng cao trình độ phát triển của nền kinh tế.

D. Tạo ra nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

Đáp án: D

Hướng dẫn: SGK/39, địa lí 11 cơ bản.

Xem thêm Bộ câu hỏi trắc nghiệm 28 chuyên đề Địa Lí có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

28-chuyen-de-on-thi-dai-hoc-mon-dia-li-co-dap-an.jsp

Khóa học 12