Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
Bài viết Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác.
Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
A. Phương pháp giải
+ Định nghĩa: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là có dạng:
a. sinx + b= 0 ( trong đó a ≠ 0) hoặc ( a.cosx+b= 0; a.tan x+ b= 0; a.cotx+ b= 0)
+ Để giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác ta làm như sau:
• Bước 1: Đưa phương trình về dạng: sinx= m ( hoặc cosx =m; tanx= m; cotx= m).
• Bước 2. Giải phương trình lượng giác cơ bản.
• Bước 3. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho.
B. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Nghiệm của phương trình √12+2tanx=0 là:
A. π/6+kπ
B. (-π)/3+kπ
C. (-π)/6+kπ
D. (-π)/6+k2π
Lời giải
Chọn C
Ta có: √12+2tanx=0 ⇔ 2√3+2tanx=0
⇔ tan x= - √3 ⇔ tanx= tan (- π)/3
⇔ x= (-π)/3+kπ
Ví dụ 2. Tìm nghiệm của phương trình:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
Ví dụ 3. Cho phương trình
. Tìm m để phương trình có nghiệm?
A. Không tồn tại m.
B.m ϵ[-1;3] .
C. m ϵ[-3;-1]
D. mọi giá trị của m.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Với mọi x ta luôn có: - 1 ≤ cos( 2x- π/3) ≤ 1
Do đó phương trình có nghiệm khi và chỉ khi:
-1 ≤ m+2 ≤ 1 hay-3 ≤ m ≤ -1
Ví dụ 4: Họ nghiệm của phương trình cot(x+π/3)+1=0 là
A. .
B.
C. .
D.
Lời giải
Chọn B.
Ví dụ 5: Nghiệm của phương trình 3cot x+ √3=0là:
A.
B.
C.
D. x= (-π)/3+kπ.
Lời giải
Chọn D.
Ví dụ 6: Phương trình
có nghiệm là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có: √3+tanx=0
Chọn B.
Ví dụ 7: Giải phương trình : 2tanx+ 10= 0
A. x= arctan 5+ k.π
B. x = arctan -5+ kπ
C. x= - 5+kπ
D. x= 1/5+kπ
Lời giải
Ta có: 2tanx + 10 = 0 ⇒ 2tanx= - 10
⇒ tanx= - 5.
Sử dụng công thức nghiệm tổng quát của phương trình
Suy ra:Nghiệm của phương trình đã cho là: x= arctan-5+ kπ; k∈Z
Ví dụ 8: Giải phương trình : 1/2.cot( x+3π/4)=0.
A. (-π)/4+kπ.
B. π/4+kπ.
C. π/2+kπ.
D. π/3+kπ
Lời giải
Ta có: 1/2.cot( x+3π/4)=0 ⇒ cot( x+3π/4)=0.
⇒ cot(x+ 3π/4)=cot π/2
⇒ x+ 3π/4= π/2+kπ ⇒ x= (-π)/4+kπ
Chon A.
Ví dụ 9: Nghiệm của phương trình
A. .
B. .
C. .
D. .
Lời giải
Chọn D.
Ví dụ 10. Giải phương trình : 2cos(x+ 300) + 1= 0
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có: 2cos(x+300)+ 1= 0 ⇒ 2cos(x+ 300) = - 1
⇒ cos( x+ 300)= -1/2 = cos1200
Chọn B.
Ví dụ 11: Giải phương trình : 2sin( x – 100) – sin900 = 0
A.
B.
C.
D. Một đáp án khác
Lời giải
Ta có: 2sin(x- 100) - sin 900= 0
⇒ 2sin(x – 100) = sin900 = 1
⇒ sin( x- 100) = 1/2 = sin300
Chọn C.
Ví dụ 12.Giải phương trình 2cos(x+ 100) + 10= 0
Lời giải
Ta có : 2cos(x+ 100) + 10= 0
⇒ 2cos(x+ 100) = - 10
⇒ cos( x+ 100) = - 5 (*)
Do với mọi x ta luôn có: - 1 ≤ cos(x+ 100 ) ≤ 1 nên từ (*) suy ra phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
C. Bài tập vận dụng
Câu 1:Giải phương trình 2cos( 1200 - x)+ 1= 0
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Ta có: 2cos (1200- x) + 1 = 0
⇒ 2cos(1200 – x) = - 1
⇒ cos(1200-x) = (- 1)/2=cos1200
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là:
Câu 2:Giải phương trình: 3sin(x- π/5)+3=0
Lời giải:
Ta có:
Chọn C.
Câu 3:Giải phương trình: √2 tan( x- 150 )- √2=0
A. 300+ k. 1800
B.450+ k.3600
C.450+ k.1800
D. 600+ k. 1800
Lời giải
Lời giải:
Ta có: √2 tan( x- 150 )- √2=0
⇒ √2 tan( x- 150 )= √2
⇒ tan (x- 150) = 1= tan 450
⇒ x- 150 = 450+ k. 1800
⇒ x = 600+ k.1800
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x= 600+ k. 1800
Chọn D.
Câu 4:Giải phương trình 3 cot(x+ 2π/5)- √3=0
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Ta có:
Chọn B.
Câu 5:Giải phương trình 2tanx – 6= 0
A. x= 3+ k. π
B. x = - 3+ kπ
C.x= arctan 3+ kπ
D. Phương trình vô nghiệm
Lời giải:
Ta có: 2tanx – 6= 0 ⇒ 2tanx = 6
⇒ tan x= 3
⇒ x = arcrtan 3+ k.π
Chọn C.
Câu 6:Giải phương trình
A.
B.
C.
D.Phương trình vô nghiệm
Lời giải:
Chọn A.
Câu 7:Giải phương trình 3sin(x+ 100) - 1=0
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Ta có; 3sin(x+ 100) - 1= 0
Chọn D.
Câu 8:Giải phương trình √3 sin( x+π/10)+3=0
A. x= π/10+k2π
B. x= -π/10+k2π
C. Phương trình vô nghiệm
D. Đáp án khác
Lời giải:
Kết hợp với (*) suy ra phương trình đã cho vô nghiệm
Chọn D.
Câu 9:Giải phương trình: 2sin( x+π/6) – cos 3π/2=0
Lời giải:
Chọn A.
Câu 10:Giải phương trình : 2sin(x+ π/8)-10=0
A.
B.
C.
D.
Lời giải:
Chọn B.
D. Bài tập tự luyện
Bài 1. Giải phương trình lượng giác: 5sinx – sin2x = 0.
Bài 2. Giải phương trình lượng giác sau:
a) 2cosx - = 0;
b) cos2x – sin2x = 0.
Bài 3. Giải phương trình lượng giác sau:
a) cosx – sinx = 0;
b) 2sin(2x - 40°) = .
Bài 4. Giải phương trình lượng giác sau:
a) tanx – 1 = 0;
b) cotx = tan2x.
Bài 5. Giải phương trình lượng giác sau:
a) 2cosx + 1 = 0;
b) 2sin(x + 2) - = 0.
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 11 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:
- Giải phương trình lượng giác cơ bản
- Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản trên khoảng (đoạn)
- Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
- Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
- Phương trình quy về phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
- Tìm nghiệm của phương trình lượng giác trong khoảng, đoạn
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 11 (hay nhất)
- Soạn văn 11 (ngắn nhất)
- Soạn văn 11 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 11
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 11
- Giải sgk Hóa học 11
- Giải sgk Sinh học 11
- Giải sgk Lịch Sử 11
- Giải sgk Địa Lí 11
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11
- Giải sgk Tin học 11
- Giải sgk Công nghệ 11
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11
- Giải sgk Âm nhạc 11

