Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản
Bài viết Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản.
Phương trình quy về phương trình lượng giác cơ bản
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
A. Phương pháp giải
Để đưa một phương trình về phương trình lượng giác cơ bản; ta cần sử dụng các phép biến đổi tương đương; các công thức lượng giác: công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tổng thành tích; tích thành tổng. .. để đưa phương trình về phương trình lượng giác cơ bản
B. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Giải phương trình:cos2 ( x- 300) - sin2 ( x- 300) = sin(x+ 300)
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ví dụ 2. Giải phương trình cos( 600+ x) + cos( 600-x)= 1.
A. x = 300+ k.1800
B.x= 600 + k. 1800
C .x =900 +k . 3600
D. x= k. 3600
Lời giải
Chọn D.
Ta có : cos( 600+ x) + cos( 600-x) = 1
⇒ 2cos 600. cosx= 1
⇒ cosx = 1
⇒ x= k. 3600
Ví dụ 3. Giải phương trình :sin2x= 1/2
A. x= π+k2π
B. x= π/4+k π/2
C. x= π/2+kπ
D. Đáp án khác
Lời giải
Ta có : sin2 x= 1/2 ⇒ (1-cos2x)/2= 1/2
⇒ cos2x= 0 ⇒ 2x= π/2+kπ
⇒ x= π/4+k π/2
Chọn B.
Ví dụ 4. Giải phương trình : sin2 x- sin2 x.cos2 x= 1
A. x= π/4+kπ
B. x= π/2+kπ
C. x= π/2+k2π
D. x=kπ
Lời giải
Ta có : sin2 x – sin2 x. cos2 x= 1
⇔ sin2 x( 1- cos2 x) = 1
⇔ sin2 x. sin2x= 1 ⇔ sin4 x= 1
⇔ sin2 x= 1 ⇔ cosx=0
⇔ x= π/2+kπ
Chon C.
Ví dụ 5. Giải phương trình cos(x+ 300) - √3/2.cosx= 1/2
A. x = π/2+k2π
B. x = 3π/2+kπ
C. x = π/2+kπ
D. x = kπ
Lời giải
Ta có: cos(x+300) - √3/2.cosx= 1/2
⇔ cosx. cos300- sinx. sin300- √3/2.cosx= 1/2
⇔ cosx. √3/2-sinx. 1/2 - √3/2.cosx= 1/2
⇔ -sinx.1/2= 1/2
⇔ sinx=- 1
⇔ x = 3π/2+k2π
Chọn C.
Ví dụ 6. Giải phương trình
A. x= (- π)/6+k.π
B. x= (- π)/12+k.π
C. x= ( π)/12+k.π
D. Đáp án khác
Lời giải
⇔ tan (x+π/4 )= tan π/6
⇔ x + π/4= π/6+ kπ
⇔ x= (- π)/12+k.π
Chọn B.
Ví dụ 7. Giải phương trình : cos(x+ 300).cos( x- 300) = 1/2
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có: cos(x+ 300) + cos(x-300) = 1/2
⇔ 1/2 [ cos 2x +cos600) = 1/2
⇔ cos2x+ cos 600= 1
⇔ cos2x + 1/2=1
⇔ cos2x= 1/(2 ) =cos600
Chọn D.
Ví dụ 8. Giải phương trình sin2x - cos2x = sinx
A.
B.
C.
D. Đáp án khác
Lời giải
Ta có; sin2x- cos2x= sin x
- cos 2x= cos(900- x)
cos( 1800- 2x) = cos( 900 - x)
Chọn C.
C. Bài tập vận dụng
Câu 1:Giải phương trình tanx.tan3x= 1
A. x= π/2+kπ
B. x= π/4+kπ/2
C . x= π/3+kπ
D. x= π/4+kπ
Lời giải:
Ta có: tanx . tan 3x= 1
⇔ tanx=1/tan3x
⇔ tanx= cot 3x
⇔ tanx= tan(π/2-3x)
⇔ x= π/2-3x+k2π
⇔ 4x= π/2+k2π
⇔ x= π/8+kπ/2
Chọn B.
Câu 2:Giải phương trình: (sinx+ cosx)2 =2
A. x= π/3+kπ
B. x= π/4+kπ
C. x= π/4+k2π
D. x= π/8+kπ
Lời giải:
Ta có; (sinx+ cosx)2 = 2
⇒ sin2 x+ cos2x+ 2sinx.cosx= 2
⇒ 1+ sin2x= 2 ⇒ sin2x= 1
⇒ 2x= π/2+k2π ⇒ x= π/4+kπ
Chọn C.
Câu 3:Giải phương trình: sin4x- cos4x = 1
A. x= π/2+kπ
B. x= π/2+k2π
C. x= π/4+k2π
D. x= π/4+kπ
Lời giải:
Ta có: sin2x- cos2x=1
⇒ ( sin2x- cos2x) .( sin2x+ cos2x ) = 1
⇒ -cos2x. 1= 1 ⇒ cos2x= -1
⇒ 2x= π+k2π ⇒ x= π/2+kπ
Chọn A.
Câu 4:Giải phương trình: 4cos2 x+ cos2x + 1= 0
A. x= π/2+k2π
B. x= π/4+kπ
C. x= π/2+kπ
D. Đáp án khác
Lời giải:
Ta có: 4cos2 x + cos2x + 1 = 0
⇔ 4. (1+cos2x)/2 + cos2x + 1 = 0
⇔ 2( 1+ cos2x) + cos2x + 1 = 0
⇔ 3cos2x + 3= 0 ⇔ 3cos 2x= - 3
⇔ cos2x= - 1
⇔ 2x= π+k2π ⇔ x= π/2+kπ
Chọn C.
Câu 5:Giải phương trình: 2.tanx . cosx + 2cosx= 0
A. x= π/2+kπ
B. x= -π/4+kπ
C. Cả A và B đúng
D. Tất cả sai
Lời giải:
Điều kiện : cosx ≠ 0 hay x ≠ π/2+ kπ
Ta có: 2tanx . cosx + 2cosx = 0
⇒ cosx.(2tanx + 2) = 0
Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm của phương trình đã cho là: x= -π/4+kπ
Chọn B.
Câu 6:Đâu không phải là một họ nghiệm của phương trình: sin2x –sinx + 2cosx – cos2x – sin2x= 0 ?
A. x= π/3+k2π
B. x=- π/3+k2π
C. x= 3π/2+k2π
D. x= π/6+k2π
Lời giải:
Ta có: sin2x –sinx + 2cosx – cos2x – sin2x= 0
⇒ ( sin2x + 2cosx) –sinx - ( cos2 x+ sin2x) = 0
⇒ ( 2sinx. cosx + 2cosx) – sinx – 1=0
⇒ 2cosx . ( sin x+1) – ( sinx+1)= 0
⇒ (2cosx – 1). (sinx+ 1) = 0
Chọn D.
Câu 7:Giải phương trình: 2sin2x+ 4cos2x= 3?
A. x= π/4+ kπ
B. x= π/4+ kπ/2
C. x= π/2+kπ
D. x= π/4+ kπ/4
Lời giải:
Áp dụng công thức hạ bậc ta có:
2sin2x+ 4cos2x= 3
⇔ 1- cos2x + 2. ( 1+ cos2x) = 3
⇔ 1- cos 2x +2+ 2cos2x = 3
⇔ cos2 x = 0
⇔ 2x= π/2+kπ ⇒ x= π/4+ kπ/2
Chọn B.
Câu 8:Giải phương trình:
A. x= π/4+kπ
B. x= π/4+k2π
C. x= π/2+kπ
D. x= -π/4+kπ
Lời giải:
Điều kiện: cosx ≠ 0 hay x ≠ π/2+kπ.
Khi đó ta có:
Chọn A.
Câu 9:Tìm nghiệm dương bé nhất của phương trình:
A. x= π/3
B. x= π/8
C. x= π/6
D. Đáp án khác
Lời giải:
Điều kiện:
⇔ 4cotx = 4
cot x= 1
⇔ x= π/4+kπ ( thỏa mãn điều kiện ) .
Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x= π/4 ( khi k = 0 )
Chọn D.
(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST
Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 11 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:
- Giải phương trình lượng giác cơ bản
- Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản trên khoảng (đoạn)
- Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
- Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
- Phương trình quy về phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
- Tìm nghiệm của phương trình lượng giác trong khoảng, đoạn
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Soạn văn 11 (hay nhất)
- Soạn văn 11 (ngắn nhất)
- Soạn văn 11 (siêu ngắn)
- Giải sgk Toán 11
- Giải Tiếng Anh 11 Global Success
- Giải sgk Vật Lí 11
- Giải sgk Hóa học 11
- Giải sgk Sinh học 11
- Giải sgk Lịch Sử 11
- Giải sgk Địa Lí 11
- Giải sgk Giáo dục KTPL 11
- Giải sgk Tin học 11
- Giải sgk Công nghệ 11
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 11
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 11
- Giải sgk Âm nhạc 11

