200+ Trắc nghiệm An toàn, sức khỏe nghề nghiệp (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm An toàn, sức khỏe nghề nghiệp có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm An toàn, sức khỏe nghề nghiệp đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm An toàn, sức khỏe nghề nghiệp (có đáp án)
Câu 1. Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:
A. Đảm bảo an toàn thân thể NLĐ
B. Bảo đảm NLĐ mạnh khỏe, không bị mắc BNN do điều kiện lao động không tốt gây ra.
C. Bồi dưỡng, phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho NLĐ
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng.
Câu 2. Ý nghĩa của công tác BHLĐ bao gồm các ý nghĩa nào sau đây:
A. Ý nghĩa chính trị. Ý nghĩa xã hội. Ý nghĩa kinh tế.
B. Ý nghĩa về khoa học công nghệ.
C. Ý nghĩa chính trị, pháp luật
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng.
Câu 3. Tính chất của công tác bảo hộ lao động là:
A. Tính pháp luật.
B. Tính khoa học, công nghệ.
C. Tính quần chúng.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 4. Các tính chất của công tác BHLĐ có mối quan hệ với nhau:
A. Quan hệ hữu cơ với nhau, quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.
B. Quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, quan hệ tương tác.
C. Quan hệ độc lập nhau.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 5. Các quy định về kỹ thuật bao gồm:
A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn. Các quy định về tổ chức, trách nhiệm và chính sách.
B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
C. Các quy định về tổ chức lao động.
D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng.
Câu 6. BHLĐ mang tính pháp luật thể hiện ở tất cả các quy định về:
A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
C. Các quy định về tổ chức lao động.
D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng.
Câu 7. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm:
A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn
B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất
C. Khoa học kỹ thuật về BHLĐ gắn liền với khoa học công nghệ SX
D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng.
Câu 8. Công tác BHLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào:
A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.
B. Các quy định về tổ chức lao động.
C. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
D. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
Câu 9. Tính quần chúng của công tác BHLĐ thể hiện ở các khía cạnh sau:
A. Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.
B. Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc..
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 10. Công tác BHLĐ bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
B. Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.
C. Các quy định về tổ chức lao động.
D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng.
Câu 11. Nội dung kỹ thuật an toàn chủ yếu gồm những vấn đề sau đây:
A. Xác định vùng nguy hiểm.
B. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
C. Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân ...
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 12. Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động bao gồm:
A. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
B. Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.
C. Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
D. Cả a và B, C đều đúng.
Câu 13. Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:
A. Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.
B. Xác định vùng nguy hiểm.
C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
D. Cả a và B, C đều đúng.
Câu 14. Các chính sách, chế độ bảo hộ lao động chủ yếu bao gồm:
A. Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.
B. Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.
C. Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 15. Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề nào sau đây:
A. Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.
B. Xác định vùng nguy hiểm.
C. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
D. Cả a và B, C đều đúng.
Câu 16. Công tác bảo hộ lao động phụ thuộc rất lớn vào:
A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.
B. Sự tiến bộ của khoa học công nghệ.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 17. Người lao động là người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình và các biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc. Vì vậy, bảo hộ lao động mang tính:
A. Bảo hộ lao động mang tính quần chúng .
B. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.
C. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.
D. Cả a và B, C đều đúng.
Câu 18. Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn có tính chất bắt buộc rất cao là:
A. Bảo hộ lao động mang tính quần chúng.
B. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ.
C. Bảo hộ lao động mang tính pháp luật.
D. Cả a và B, C đều đúng.
Câu 19. Muốn thực hiện tốt công tác bảo hộ lao động chúng ta phải:
A. Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật Bảo hộ lao động gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất.
B. Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc...
C. Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 20. Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của những yếu tố nào sau đây:
A. Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động.
B. Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp.
C. Nâng cao khả năng lao động cho người lao động.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 21. Chọn câu sai: Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm:
A. Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.
B. Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp.
C. Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý.
D. Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể.
Câu 22. Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây:
A. Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động.
B. Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp.
C. Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 23. Chọn câu sai: Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:
A. Tiếng ồn và độ rung.
B. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.
C. Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.
D. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém ...
Câu 24. Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:
A. Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.
B. Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân.
C. Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác v.v...
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 25. Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:
A. Tiếng ồn và độ rung.
B. Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao ...
C. Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.
D. Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



