200+ Trắc nghiệm Máy nâng chuyển (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Máy nâng chuyển có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Máy nâng chuyển đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Máy nâng chuyển (có đáp án)
Câu 1. Máy nâng chuyển là một tổ hợp máy và các bộ phận mang tải đi kèm dùng để:
A. Nâng hạ tải
B. Phục vụ các quá trình nâng vận chuyển và xếp dỡ hàng hóa.
C. Phục vụ công tác thi công công trình
D. Chuyên dùng để làm việc trong các nhà máy luyện kim
Câu 2. Máy, thiết bị ở hình H.3 thuộc loại:
A. Máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng
B. Máy nông nghiệp
C. Phương tiện vận tải
D. Máy nâng vận chuyển
Câu 3. Phân loại Máy nâng chuyển theo đặc tính làm việc
A. Máy nâng chuyển công dụng chung, máy nâng chuyển chuyên dụng.
B. Máy nâng chuyển có chu kỳ, máy vận chuyển liên tục
C. Máy nâng chuyển cố định, máy nâng chuyển tự hành
Câu 4. Phân loại Máy nâng chuyển theo công dụng:
A. Máy nâng chuyển công dụng chung, máy nâng chuyển chuyên dụng.
B. Máy nâng chuyển có chu kỳ, máy vận chuyển liên tục
C. Máy nâng chuyển cố định, máy nâng chuyển tự hành
Câu 5. Phân loại Máy nâng chuyển theo tính cơ động
A. Máy nâng chuyển công dụng chung, máy nâng chuyển chuyên dụng.
B. Máy nâng chuyển có chu kỳ, máy vận chuyển liên tục
C. Máy nâng chuyển cố định, máy nâng chuyển tự hành
Câu 6. Bộ phận Kết cấu thép của Máy nâng chuyển là:
A. Nguồn động lực cung cấp năng lượng dẫn động cho các cơ cấu của máy hoạt động.
B. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ hệ thống động lực đến các cơ cấu và thiết bị công tác
C. Các chi tiết, thiết bị trực tiếp thực hiện các thao tác công nghệ để xếp dỡ hàng hóa.
D. Hệ thống khung, giá để lắp đặt toàn bộ các chi tiết, thiết bị, cơ cấu máy và đỡ toàn bộ trọng lượng của chúng để truyền xuống hệ thống di chuyển.
E. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ đỡ toàn bộ kết cấu máy, truyền áp lực do trọng lượng của máy xuống nền đường và di chuyển máy từ vị trí này đến vị trí khác trong phạm vi hoạt động của máy.
Câu 7. Hệ thống động lực của Máy nâng chuyển là:
A. Nguồn động lực cung cấp năng lượng dẫn động cho các cơ cấu của máy hoạt động.
B. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ hệ thống động lực đến các cơ cấu và thiết bị công tác
C. Các chi tiết, thiết bị trực tiếp thực hiện các thao tác công nghệ để xếp dỡ hàng hóa.
D. Hệ thống khung, giá để lắp đặt toàn bộ các chi tiết, thiết bị, cơ cấu máy và đỡ toàn bộ trọng lượng của chúng để truyền xuống hệ thống di chuyển.
E. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ đỡ toàn bộ kết cấu máy, truyền áp lực do trọng lượng của máy xuống nền đường và di chuyển máy từ vị trí này đến vị trí khác trong phạm vi hoạt động của máy.
Câu 8. Hệ thống truyền động của Máy nâng chuyển là:
A. Nguồn động lực cung cấp năng lượng dẫn động cho các cơ cấu của máy hoạt động.
B. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ hệ thống động lực đến các cơ cấu và thiết bị công tác
C. Các chi tiết, thiết bị trực tiếp thực hiện các thao tác công nghệ để xếp dỡ hàng hóa.
D. Hệ thống khung, giá để lắp đặt toàn bộ các chi tiết, thiết bị, cơ cấu máy và đỡ toàn bộ trọng lượng của chúng để truyền xuống hệ thống di chuyển.
E. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ đỡ toàn bộ kết cấu máy, truyền áp lực do trọng lượng của máy xuống nền đường và di chuyển máy từ vị trí này đến vị trí khác trong phạm vi hoạt động của máy.
Câu 9. Hệ thống di chuyển của Máy nâng chuyển là:
A. Nguồn động lực cung cấp năng lượng dẫn động cho các cơ cấu của máy hoạt động.
B. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ hệ thống động lực đến các cơ cấu và thiết bị công tác
C. Các chi tiết, thiết bị trực tiếp thực hiện các thao tác công nghệ để xếp dỡ hàng hóa.
D. Hệ thống khung, giá để lắp đặt toàn bộ các chi tiết, thiết bị, cơ cấu máy và đỡ toàn bộ trọng lượng của chúng để truyền xuống hệ thống di chuyển.
E. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ đỡ toàn bộ kết cấu máy, truyền áp lực do trọng lượng của máy xuống nền đường và di chuyển máy từ vị trí này đến vị trí khác trong phạm vi hoạt động của máy.
Câu 10. Thiết bị công tác của Máy nâng chuyển là:
A. Nguồn động lực cung cấp năng lượng dẫn động cho các cơ cấu của máy hoạt động.
B. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ hệ thống động lực đến các cơ cấu và thiết bị công tác
C. Các chi tiết, thiết bị trực tiếp thực hiện các thao tác công nghệ để xếp dỡ hàng hóa.
D. Hệ thống khung, giá để lắp đặt toàn bộ các chi tiết, thiết bị, cơ cấu máy và đỡ toàn bộ trọng lượng của chúng để truyền xuống hệ thống di chuyển.
E. Tập hợp các chi tiết và các cụm chi tiết làm nhiệm vụ đỡ toàn bộ kết cấu máy, truyền áp lực do trọng lượng của máy xuống nền đường và di chuyển máy từ vị trí này đến vị trí khác trong phạm vi hoạt động của máy.
Câu 11. Công dụng của động cơ đốt trong dùng trong máy nâng chuyển là:
A. Biến nhiệt năng thành cơ năng nhờ đốt cháy nhiên liệu trong buồng kín, dùng phổ biến làm nguồn động lực cho máy móc, phương tiện tự hành, máy nâng chuyển tự hành, phương tiện vận tải thủy, máy xây dựng, máy nông nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.
B. Biến đổi thủy năng thành cơ năng...được sử dụng để dẫn động ở các cơ cấu của máy nâng chuyển
C. Biến đổi điện năng thành cơ năng, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, được sử dụng rộng rãi trên các máy nâng chuyển cố định hoặc di chuyển ngắn theo quỹ đạo nhất định.
D. Dùng hãm hoặc hạn chế tốc độ của cơ cấu nâng, di chuyển, quay, thay đổi tầm với....
Câu 12. Công dụng của động cơ thủy lực dùng trong máy nâng chuyển là:
A. Biến nhiệt năng thành cơ năng nhờ đốt cháy nhiên liệu trong buồng kín, dùng phổ biến làm nguồn động lực cho máy móc, phương tiện tự hành, máy nâng chuyển tự hành, phương tiện vận tải thủy, máy xây dựng, máy nông nghiệp và nhiều lĩnh vực khác.
B. Biến đổi thủy năng thành cơ năng...được sử dụng để dẫn động ở các cơ cấu của máy nâng chuyển
C. Biến đổi điện năng thành cơ năng, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ, được sử dụng rộng rãi trên các máy nâng chuyển cố định hoặc di chuyển ngắn theo quỹ đạo nhất định.
D. Dùng hãm hoặc hạn chế tốc độ của cơ cấu nâng, di chuyển, quay, thay đổi tầm với....
Câu 13. Thiết bị có sơ đồ cấu tạo như ở hình H.2 này có đặc điểm là:
A. Không phụ thuộc vào nguồn năng lượng từ bên ngoài.
B. Phải có nguồn và mạng lưới cung cấp điện
C. Điều kiện vệ sinh công nghiệp tốt, ít gây ô nhiễm
Câu 14. Trong các hình H.1 sau đây, đâu là thiết bị truyền động trong máy?
A. H.1a
B. H.1b
C. H.1c
Câu 15. Bộ truyền ở hình sau được sử dụng để:
A. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song với nhau và quay cùng chiều ở khoảng cách khá xa nhau
B. Truyền chuyển động giữa 2 trục chéo nhau, và được dùng nhiều trong cơ cấu chống quay ngược
C. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song, 2 trục vuông góc, truyền chéo hoặc truyền động nửa chéo
D. Truyền chuyển động hoặc thay đổi dạng chuyển động
Câu 16. Bộ truyền ở hình sau được sử dụng để:
A. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song với nhau và quay cùng chiều ở khoảng cách khá xa nhau
B. Truyền chuyển động giữa 2 trục chéo nhau, và được dùng nhiều trong cơ cấu chống quay ngược
C. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song, 2 trục vuông góc, truyền chéo hoặc truyền động nửa chéo
D. Truyền chuyển động hoặc thay đổi dạng chuyển động
Câu 17. Bộ truyền ở hình sau được sử dụng để:
A. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song với nhau và quay cùng chiều ở khoảng cách khá xa nhau
B. Truyền chuyển động giữa 2 trục chéo nhau, và được dùng nhiều trong cơ cấu chống quay ngược
C. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song, 2 trục vuông góc, truyền chéo hoặc truyền động nửa chéo
D. Truyền chuyển động hoặc thay đổi dạng chuyển động
Câu 18. Bộ truyền ở hình sau được sử dụng để:
A. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song với nhau và quay cùng chiều ở khoảng cách khá xa nhau
B. Truyền chuyển động giữa 2 trục chéo nhau, và được dùng nhiều trong cơ cấu chống quay ngược
C. Truyền chuyển động giữa 2 trục song song, 2 trục vuông góc, truyền chéo hoặc truyền động nửa chéo
D. Truyền chuyển động hoặc thay đổi dạng chuyển động
Câu 19. Bộ truyền đai có đặc điểm là:
A. Chịu tải lớn nhưng gây ồn, nhanh mòn và bị giật khi làm việc
B. Làm việc êm nhưng dễ trượt
C. Chịu tải lớn, hiệu suất cao nhưng gây ồn khi tốc độ cao.
D. Tỉ số truyền rất lớn nhưng vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 20. Bộ truyền xích có đặc điểm là:
A. Chịu tải lớn nhưng gây ồn, nhanh mòn và bị giật khi làm việc
B. Làm việc êm nhưng dễ trượt
C. Chịu tải lớn, hiệu suất cao nhưng gây ồn khi tốc độ cao.
D. Tỉ số truyền rất lớn nhưng vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 21. Bộ truyền bánh răng có đặc điểm là:
A. Chịu tải lớn nhưng gây ồn, nhanh mòn và bị giật khi làm việc
B. Làm việc êm nhưng dễ trượt
C. Chịu tải lớn, hiệu suất cao nhưng gây ồn khi tốc độ cao.
D. Tỉ số truyền rất lớn nhưng vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 22. Bộ truyền trục vít-bánh vít có đặc điểm là:
A. Chịu tải lớn nhưng gây ồn, nhanh mòn và bị giật khi làm việc
B. Làm việc êm nhưng dễ trượt
C. Chịu tải lớn, hiệu suất cao nhưng gây ồn khi tốc độ cao.
D. Tỉ số truyền rất lớn nhưng vật liệu chế tạo đắt tiền
Câu 23. Bộ truyền này có khả năng chống quá tải (nghĩa là sẽ xuất hiện quay trơn hay trượt trơn khi quá tải)
A. Bộ truyền bánh răng
B. Bộ truyền xích
C. Bộ truyền đai
D. Bộ truyền bánh vít - trục vít
Câu 24. Công dụng của gối đỡ trục là:
A. Dùng để đỡ các trục, chịu các lực đặt trên trục và truyền lực này vào thân hay bệ máy.
B. Dùng để đỡ các chi tiết máy quay hoặc truyền mo men xoắn, hay làm cả hai nhiệm vụ trên
C. Nối và truyền momen xoắn giữa 2 trục quay với nhau hoặc nối các đoạn trục ngắn thành trục dài.
D. Trực tiếp đỡ các trục quay, truyền áp lực lên gối đỡ, giúp làm giảm ma sát, giảm phát nhiệt cho trục và gối đỡ khi làm việc
Câu 25. Công dụng của ổ đỡ trục (còn gọi là ổ trượt hoặc bạc, ổ lăn hay ổ bi, vòng bi) là:
A. Dùng để đỡ các trục, chịu các lực đặt trên trục và truyền lực này vào thân hay bệ máy.
B. Dùng để đỡ các chi tiết máy quay hoặc truyền mo men xoắn, hay làm cả hai nhiệm vụ trên
C. Nối và truyền momen xoắn giữa 2 trục quay với nhau hoặc nối các đoạn trục ngắn thành trục dài.
D. Trực tiếp đỡ các trục quay, truyền áp lực lên gối đỡ, giúp làm giảm ma sát, giảm phát nhiệt cho trục và gối đỡ khi làm việc
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



