200+ Trắc nghiệm Cấu trúc máy tính (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Cấu trúc máy tính có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Cấu trúc máy tính đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Cấu trúc máy tính (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

A. CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình

B. Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

C. CPU -> Bàn phím -> Màn hình

D. Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm

Câu 2. Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

A. Cache, Bộ nhớ ngoài

B. Bộ nhớ ngoài, ROM

C. Đĩa quang, bộ nhớ trong

D. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

Quảng cáo

Câu 3. Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:

A. Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM

B. Màn hình, RAM, máy in

C. CPU, chuột, máy quét ảnh

D. ROM, RAM, các thanh ghi

Câu 4. Theo định luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:

A. 22 tháng

B. 20 tháng

C. 18 tháng

D. 16 tháng

Câu 5. Máy tính thế hệ 1 sử dụng:

Quảng cáo

A. Bán dẫn (transistor)

B. Đèn chân không (Vacuum tube)

C. Mạch tích hợp (IC)

D. VLSI circuits

Câu 6. Máy tính thế hệ 2 sử dụng:

A. Bán dẫn (transistor)

B. Đèn chân không (Vacuum tube)

C. Mạch tích hợp (IC)

D. VLSI circuits

Câu 7. Máy tính thế hệ 3 sử dụng:

A. Bán dẫn (transistor)

B. Đèn chân không (Vacuum tube)

C. Mạch tích hợp (IC)

D. VLSI circuits

Quảng cáo

Câu 8. Máy tính thế hệ 4 sử dụng:

A. Bán dẫn (transistor)

B. Đèn chân không (Vacuum tube)

C. Mạch tích hợp (IC)

D. VLSI circuits

Câu 9. Kiến trúc máy tính Von Newman là:

A. SISD (Single Instruction Stream – Single Data Stream)

B. SIMD (Single Instruction Stream – Multiple Data Stream)

C. MISD (Multiple Instruction – Single Data Stream)

D. MIMD (Multiple Instruction – Multiple Data Stream)

Câu 10. Tên mã các thế hệ CPU Intel từ 1 đến 4 lần lượt là:

A. Ivy Bridge, Sandy Bridge, Clarkdale, Haswell

B. Sandy Bridge, Ivy Bridge, Clarkdale, Haswell

C. Clarkdale, Ivy Bridge, Sandy Bridge, Haswell

D. Clarkdale, Sandy Bridge, Ivy Bridge, Haswell

Câu 11. Intel 8086 là vi xử lý:

A. 8 bit

B. 16 bit

C. 12 bit

D. 32 bit

Câu 12. CPU gồm các thành phần sau:

A. CU, ALU, registers, CPU internal bus.

B. ALU, registers, ROM và RAM, CPU internal bus.

C. CU, RAM, các thanh ghi đệm dữ liệu và địa chỉ, CPU internal bus.

D. CU, ALU, Main memory, Stacks.

Câu 13. Bộ nhớ ROM dùng để lưu:

A. lệnh và dữ liệu của hệ thống.

B. lệnh và dữ liệu của hệ thống và người dùng.

C. các công thức cho bộ ALU.

D. các địa chỉ ô nhớ của bộ nhớ chính.

Câu 14. Bộ nhớ RAM dùng để lưu:

A. lệnh và dữ liệu của người dùng.

B. lệnh và dữ liệu của hệ thống và người dùng.

C. các công thức cho bộ ALU.

D. các lệnh khởi động máy tính.

Câu 15. Bus hệ thống bao gồm các bus con sau đây:

A. bus C, bus D, bus E.

B. bus A, bus B, bus C.

C. bus A, bus D, bus C.

D. Tất cả đúng.

Câu 16. Cấu trúc máy tính Von Neumann có đặc điểm:

A. các lệnh thực hiện tuần tự.

B. bộ nhớ riêng cho chương trình và dữ liệu.

C. bus riêng cho chương trình và dữ liệu.

D. Tất cả sai.

Câu 17. Cấu trúc máy tính Harvard có đặc điểm:

A. hỗ trợ nhiều lệnh truy cập bộ nhớ.

B. bộ nhớ riêng cho chương trình và dữ liệu.

C. bus riêng cho chương trình và dữ liệu.

D. Tất cả đúng.

Câu 18. Bộ điều khiển CU trong CPU nhận các tín hiệu sau để làm việc:

A. lệnh từ bộ nhớ chính, kết quả phép tính từ ALU, xung đồng hồ.

B. lệnh từ thanh ghi lệnh, các cờ trạng thái từ ALU, xung đồng hồ.

C. lệnh từ thanh ghi lệnh, kết quả phép tính từ ALU, xung đồng hồ.

D. Tất cả A, B, C đều đúng.

Câu 19. Các thanh ghi trong CPU dùng để lưu:

A. quá trình tính toán của CPU.

B. tập lệnh điều khiển CPU.

C. lệnh và dữ liệu cho CPU xử lý.

D. Tất cả đúng.

Câu 20. Thanh ghi AX dùng để lưu:

A. số lệnh đã đưa vào CPU.

B. toán hạng vào và kết quả ra.

C. địa chỉ ô nhớ chứa lệnh thi hành.

D. địa chỉ ô nhớ chứa kết quả phép tính.

Câu 21. Bộ đếm chương trình PC (Program Counter) dùng để:

A. chứa số lệnh đã đưa vào CPU.

B. chứa địa chỉ ô nhớ lệnh kế tiếp.

C. đếm số toán hạng của phép tính.

D. Tất cả sai.

Câu 22. Con trỏ lệnh IP (Instruction Pointer) dùng để:

A. chứa số lệnh đã đưa vào CPU.

B. chứa địa chỉ ô nhớ lệnh kế tiếp.

C. đếm số toán hạng của phép tính.

D. Tất cả sai.

Câu 23. Thanh ghi lệnh IR dùng để:

A. lưu lệnh đang thi hành.

B. nhận lệnh từ thanh ghi đệm dữ liệu.

C. chuyển tiếp lệnh đến bộ điều khiển.

D. Tất cả đúng.

Câu 24. Thanh ghi địa chỉ bộ nhớ MAR dùng để:

A. làm giao diện giữa CPU và Address Bus.

B. lưu địa chỉ ô nhớ kết quả phép tính.

C. lưu địa chỉ ô nhớ các cờ trạng thái.

D. Tất cả đúng.

Câu 25. Thanh ghi đệm dữ liệu MBR dùng để:

A. làm giao diện giữa CPU và Data Bus.

B. lưu địa chỉ ô nhớ kết quả phép tính.

C. lưu địa chỉ ô nhớ các cờ trạng thái.

D. Tất cả đúng.

Câu 26. Con trỏ ngăn xếp SP dùng để lưu:

A. địa chỉ đáy ngăn xếp.

B. địa chỉ đỉnh ngăn xếp.

C. địa chỉ phần tử đầu tiên ngăn xếp.

D. Tất cả sai.

Câu 27. Các bit cờ trong thanh ghi trạng thái FR được chia thành các loại:

A. cờ nhớ chính và cờ nhớ phụ.

B. cờ rẽ nhánh và cờ logic.

C. cờ trạng thái và cờ điều khiển.

D. cờ ưu tiên và cờ thứ cấp.

Câu 28. Bus nội trong CPU được nối với Bus hệ thống:

A. nối trực tiếp

B. qua các thanh ghi tạm

C. qua các thanh ghi đệm MAR và MBR

D. không nối với bus hệ thống

Câu 29. Lệnh ADD R1, A (trong đó R1 là thanh ghi và A là địa chỉ ô nhớ) có dạng toán hạng:

A. 1 địa chỉ

B. 1,5 địa chỉ

C. 2 địa chỉ

D. 3 địa chỉ

Câu 30. Lệnh ADD A, B, C (A, B, C là địa chỉ ô nhớ) có dạng toán hạng:

A. 1 địa chỉ

B. 1,5 địa chỉ

C. 2 địa chỉ

D. 3 địa chỉ

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác