200+ Trắc nghiệm Thông tin di động (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thông tin di động có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thông tin di động đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thông tin di động (có đáp án)
Câu 1: Kiến trúc chung của hệ thống thông tin di động bao gồm các thành phần chính là:
A. Mạng lõi (CN) và mạng truy nhập vô tuyến (RAN)
B. Thiết bị di động
C. Hệ thống quản lý
D. Tất cả đáp án trên
Câu 2: Trong hệ thống thông tin di động, mạng lõi có chức năng:
A. Vận chuyển lưu lượng giữa thiết bị di động và một hoặc nhiều mạng bên ngoài
B. Kiểm soát thông tin liên lạc của các thiết bị di động với các mạng bên ngoài.
C. Lưu trữ thông tin về người đăng ký của nhà khai thác mạng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 3: Trong các hệ thống thông tin di động, mạng truy nhập vô tuyến giao tiếp với thiết bị di động thông qua:
A. Giao diện không khí (giao diện vô tuyến)
B. Giao diện backhaul
C. Cả A và B đề đúng
D. Không có đáp án đúng
Câu 4: Trong FDMA, mỗi người dùng di động được cấp phát:
A. Một kênh tần số nhưng trong các khoảng thời gian khác nhau.
B. Một kênh tần số trong suốt thời gian của cuộc gọi
C. Một mã cụ thể để mã hóa luồng thông tin
D. Không có đáp án nào
Câu 5: Tốc độ bit của một kênh lưu lượng full rate:
A. 6.5kbit/s
B. 9.6kbit/s
C. 13 kbit/s
D. 16kbit/s
Câu 6: Trong GSM, MS phát chạm 3 TS so với BTS để:
A. Sử dụng cùng TS cho UL và DL trong khung TDMA
B. Tránh hiện tượng thu phát đồng thời
C. Trường hợp khác
D. Cả A và B đều đúng
Câu 7: Trong GSM, kênh SDCCH được sử dụng cho đường:
A. UL
B. DL
C. Cả UL và DL
D. Không có đáp án đúng
Câu 8. Nguyên nhân xảy ra trong quá trình chuyển giao trong thông tin di động
A. Chất lượng thu giảm đáng kể do MS rời xa vùng phủ sóng của BS
B. Ô đang phục vụ vẫn đang đảm bảo thông tin nhưng chuyển giao sang ô tốt để tối ưu mức nhiễu
C. Lưu lượng ở ô đang phục vụ đã ứ nghẽn trong khi các ô lân cận còn cho phép lưu lượng
D. Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 9. Phương thức điều chế nào được sử dụng trong hệ thống UMTS?
A. QPSK
B. BPSK
C. QPSK/ BPSK
D. 64 QAM
Câu 10. Tốc độ dữ liệu của các dịch vụ UMTS bao gồm?
A. 2,048 Mb/s; 384 kb/s
B. 14,4 kb/s; 12,2 kb/s; 9.6 kb/s
C. 144 kb/s và 64 kb/s
D. Cả a và c
Câu 11. Các kênh vật lý mang thông tin cần thiết cho thủ tục truy nhập CPCH ở hệ thống W-CDWA UMTS bao gồm:
A. CSICH, CD-ICH, CA-ICH, AP-AICH
B. CPICH, SCH, AICH, CSICH
C. P-CCPCH, S-CCPCH, DPDCH, PDSCH
D. PRACH, PCPCH, DPDCH, DPCCH
Câu 12. Kỹ thuật nào được sử dụng để nâng cao dung lượng mạng 3G WCDMA
A. Phân tập đường xuống
B. Phân tập đường lên
C. Cả hai phương án a và b
D. Không có phương án nào đúng
Câu 13. Các kiểu chuyển giao nào có thể thực hiện trong mạng W-CDMA UMTS
A. Chuyển giao cứng
B. Chuyển giao mềm
C. Chuyển giao mềm và chuyển giao mềm hơn
D. A và C đều đúng
Câu 14: Để tăng tốc độ truy nhập số liệu gói và đảm bảo chất lượng tín hiệu HSPA sử dụng các kỹ thuật nào dưới đây:
A. Lập biểu nhanh
B. HARQ với kết hợp mềm
C. Điều chế bậc cao
D. Tất cả các kỹ thuật nêu trên
Câu 15: HSDPA sử dụng khoảng thời gian truyền dẫn (TTI) có độ dài là:
A. 2ms
B. 2ms và 10ms
C. 10ms
D. 20ms
Câu 16: Các kênh vật lý đường lên trên giao diện vô tuyến 4G LTE bao gồm?
A. CCCH, DCCH, DTCH
B. PCCH, BCCH, MCCH, MTCH
C. PRACH, PUSCH, PUCCH
D. PRACH, PUSCH, PUCCH
Câu 17: Điều khác biệt chính của hệ thống thông tin di động LTE so với các hệ thống cũ là:
A. Chỉ sử dụng chuyển mạch gói trong mạng lõi
B. Tốc độ dữ liệu cao
C. Có RTT rất thấp (nhỏ hơn 10ms)
D. Mạng truy nhập vô tuyến sử dụng công nghệ OFDM
Câu 18: Giao diện nào dưới đây không phải giao diện của mạng LTE?
A. S11
B. X2
C. S2
D. S1
Câu 19: MS được paging sử dụng:
A. IMSI
B. TMSI
C. MSISDN
D. IMSI hoặc TMSI
Câu 20: Thủ thuật IMSI ATTACH sẽ được MS thực hiện khi:
A. MS bật máy
B. MS tắt máy
C. MS thực hiện Location update
D. Tất cả các trường hợp trên đều đúng
Câu 21: Tổng đài BSC trong mạng GSM có chức năng quản lý:
A. Vô tuyến
B. Mạng lõi
C. Tính cước
D. Quản lý thuê bao
Câu 22: Đơn vị vùng phục vụ nhỏ nhất trong mạng GSM:
A. LAC
B. BSC
C. Cell
D. MSC
Câu 23: Chuẩn GSM sử dụng phương pháp đa truy nhập:
A. Đa truy cập phân chia theo mã CDMA
B. Đa truy cập phân chia theo thời gian và tần số (TDMA và FDMA)
C. Đa truy cập phân chia theo tần số FDMA
D. Đa truy cập phân chia theo mã và tần số (CDMA và FDMA)
Câu 24: HLR lưu trữ lâu dài các thông số gì?
A. Địa chỉ vùng phục vụ MSC/VLR của thuê bao
B. MSISDN
C. MSRN
D. Các thông số trên
Câu 25: Hệ thống GSM bao gồm các phân hệ nào?
A. MSC, BSC và BTS
B. OMC, MSC, BSC
C. OSS, BSS và NSS
D. MSC, BSS và BTS
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



