Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 2 chi tiết nhất



B. GRAMMAR

I. Thời tương lai đơn

1. STRUCTURE

Quảng cáo

Khẳng định: S – Will V – O

I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + will V.

Phủ định: S – won’t – V – O

I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + won’t V.

Nghi vấn: Will – S – V – O?

Will I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + V?

NOTE: có thể thay “will” bằng “shall” với chủ ngữ là I, we

2. USAGE

- Dùng thời TLĐ khi ta quyết định làm một điều gì đó vào lúc nói.

eg: You will give your sentences now.

- Dùng thời TLĐ để yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì.

eg: Will you shut the door.

- Dùng thời TLĐ để đồng ý hoặc từ chối làm gì.

Quảng cáo

eg:

A: I need some money.

B: Don’t worry. I’ll lend you some.

- Dùng thời TLĐ để hứa hẹn làm điều gì.

eg: I promise I’ll call you when I arrive.

- Dùng shall I và shall we để đề nghị hoặc gợi ý.

VD:

Shall I open the window?

Shall we go to the cinema?

- Dùng I think I’ll…, I don’t think I’ll… khi ta quyết làm/ không làm điều gì.

VD:

I think I’ll stay at home tonight.

I don’t think I’ll go out tonight.

3. ADVERBS

• In + khoảng thời gian tương lai: trong vòng

• Tomorrow: ngày mai.

• Tonight: tối nay

• Someday: một ngày nào đó.

• Next week/ month/ year…: tuần/ tháng/ năm tới

• This week/ month/ year…: tuần/ tháng/ năm này

• Soon: chẳng bao lâu nữa.

Quảng cáo

• Câu ĐKL1

• I think/ believe/ promise…

• Maybe, perhaps

• Possibly/ probably

II. Thời tương lai gần

1. STRUCTURE

Khẳng định: S-be(am/is/are)-going to V

I + am + going to V

She/ he/ it + is + going to V

You/ we/ they + are + going to V

Phủ định: S-BEnot-going to V

I + am not + going to V

She/ he/ it + isn’t + going to V

You/ we/ they + aren’t + going to V

Nghi vấn: Be-S-going to V?

Are + you/ they + going to V?

Is + she/ he/ it + going to V?

2. USAGE

- Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần có dự định trước (thường trong câu không có trạng từ chỉ thời gian).

VD: They are going to repaint the school.

- Diễn tả sự tiên đoán, sự kiện chắc chắn xảy ra ở tương lai vì có dấu hiệu hay chứng cứ ở hiện tại.

VD:

Tom’s a good student. He’s going to pass the final exam.

Look at those clouds. It’s going to rain.

3. ADVERBS

Tương tự tương lai đơn. Dựa vào ngữ cảnh để phân biệt đó là hành động nhất thời (TLĐ) hay hành động có dự tính (TLG).

III. Thể bị động

1. Cách chuyển chung:

Câu bị động có công thức chung là:

BE + Ved/ PII

Để chuyển một câu chủ động sang bị động, ta áp dụng quy tắc sau:

2. Quy tắc:

1. Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.

2. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.

3. Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau “By” trong câu bị động.

4. Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PII (Past Participle) trong câu bị động.

5. Thêm Be vào trước P2 trong câu bị động (Be phải chia theo thời của V chính trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

IV. CÁCH CHUYỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG THEO TỪNG THỜI

Áp dụng theo các chuyển đã nêu ở trên, ta có bảng công thức bị động theo từng thời sau:

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 2 chi tiết nhất

V. CÁC CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG ĐẶC BIỆT

1. Bị động với câu có 2 tân ngữ

Cấu trúc chủ động của dạng này là:

S – V – O (sb) – O (st)

Trong đó:

O(sb) là tân ngữ GIÁN TIẾP chỉ người

O(st) là tân ngữ TRỰC TIẾP chỉ vật

eg:

Với câu: “She gave me the book.”

Có 2 cách để chuyển sang thể bị động:

Cách 1: Lấy tân ngữ gián tiếp chỉ người làm chủ ngữ

S(sb) + be + VpII + O(st)

eg: I was given the book by her.

Cách 2: Lấy tân ngữ trực tiêp chỉ vật làm chủ ngữ

S(st) + be + VpII + GIỚI TỪ + O(sb)

eg: The book was given TO me by her.

Các động từ thường được áp dụng công thức này là:

1. Give sb st ⇒ Sb be given st ⇒ St be given TO sb

2. Show sb st ⇒ Sb be shown st ⇒ St be shown TO sb

3. Send sb st ⇒ Sb be sent st ⇒ St be sent TO sb

4. Offer sb st ⇒ Sb be offered st ⇒ St be offered TO sb

5. Cook sb st ⇒ Sb be cooked st ⇒ St be cooked FOR sb

6. Choose sb st⇒ Sb be chosen st ⇒ St be chosen FOR sb

7. Buy sb st ⇒ Sb be bought st ⇒ St be bought FOR sb

8. Make sb st ⇒ Sb be made st ⇒ St be made FOR sb

2. Bị động với LET, MAKE, HAVE, và GET

CHỦ ĐỘNG BỊ ĐỘNG
Let sb do st Let st be done by sb
Make sb do st Make st be done by sb
Have sb do st Have st done
Get sb TO do st Get st done

eg:

My mother let me buy that toy. ⇒ My mother let that toy be bought by me.

My parents make me study Spanish. ⇒ My parents make Spanish be studied by me.

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-2-your-body-and-you.jsp


2005 - Toán Lý Hóa