Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 3 chi tiết nhất



B. GRAMMAR

I. Câu ghép

Quảng cáo

1. Câu ghép tạo bởi liên từ kết hợp

Khi dùng để nối 2 mệnh đề của 1 câu, ta dùng dấu phẩy trước các liên từ: and, but, so, or, yet, for.

Mẹo thường dùng để nhớ các liên từ kết hợp là FANBOYS:

F For: Vì • For + mệnh đề (S V)
eg: I got up late, for I forget to set the alarm clock.
A And: và • And + mệnh đề (S V)
eg: I have a pen, and she has a ruler.
N Nor: cũng không • Nor + mệnh đề (S V)
eg: I don’t like dancing, nor I enjoy singing.
B But: nhưng • But + mệnh đề (S V)
eg: I can’t speak English fluently, but I can write it probably.
O Or: hoặc • Or + mệnh đề (S V)
eg: You can go with me, or you can stay at home.
Y Yet: nhưng • Yet + mệnh đề (S V)
eg: I read to book quickly, yet I understood all pages.
S So: nên • So + mệnh đề (S V)
eg: She will come late, so let’s wait for her.
Quảng cáo

2. Câu ghép tạo bởi liên từ phụ thuộc

Các liên từ phụ thuộc thường gặp là

   + Because, since, as: mang nghĩa “bởi vì”

   + Therefore, as a result, as a consequence: mang nghĩa “do vậy”

   + Although, though, eventhough: mang nghĩa “mặc dù”

   + However, nevertheless: mang nghĩa tuy nhiên

II. Hình thức nguyên thể

1. Thức nguyên thể không có “to”

Ta thường gặp dạng này sau

   + Các động từ khuyết thiếu: can, could, should, must…

   + Các trợ động từ: don’t, doesn’t, didn’t, will, would…

   + Các cấu trúc đặc biệt: used to, had better, would rather…

2. Thức nguyên thể có “to”

a. Động từ nguyên mẫu có to đi theo sau các động từ sau (V + To V):

Agree (đồng tình)

Appear/ seem (dường như)

Arrange (sắp đặt)

Ask (hỏi)

Attempt/ manage/ try/ endeavour (cố gắng)

Decide (quyết định)

Quảng cáo

Determine (quyết tâm)

Endeavour (nỗ lực)

Expect (trông chờ)

Fail (thất bại)

Happen (xảy ra)

Hope (hi vọng)

Learn (học)

Offer (đề xuất)

Plan (lên kế hoạch)

Prepare (chuẩn bị)

Promise (hứa)

Prove (chứng minh)

Refuse (từ chối)

Tend/ prone/ be inclined (có xu hướng)

Threaten (đe doạ)

Volunteer (tình nguyện)

Want (muốn)

Would like (mong muốn)

b. Động từ nguyên mẫu có to đi sau các từ để hỏi (Wh-ques + To V):

How to V

What to V

When to V

Where to V

Which N to V

Why to V

Những động từ sử dụng công thức này là (V + Wh-ques + To V):

Ask (hỏi)

Decide (quyết định)

Discover/ find out (tìm ra)

Forget (quên)

Know (biết)

Learn (học)

Remember (nhớ)

See (nhìn)

Show (chỉ ra)

Teach (dạy)

Think (nghĩ)

Understand (hiểu)

Want to know (muốn biết)

Wonder (thắc mắc, băn khoăn)

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-3-music.jsp


2005 - Toán Lý Hóa