Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 9 chi tiết nhất



B. GRAMMAR

LỜI NÓI GIÁN TIẾP

Quảng cáo

• Lời nói trực tiếp là lời lặp lại toàn bộ nội dung được người nói đưa ra.

• Lời nói gián tiếp hay còn gọi là câu tường thuật là lời thuật lại lời nói của người khác. Trong đó lời nói được thay đổi về đại từ, thời, trạng từ… để phù hợp với ngữ cảnh mới, và đôi khi được diễn đạt lại bằng cách khác.

• CẤU TRÚC CHUNG CỦA 1 CÂU GIÁN TIẾP:

S1 + V1 (ASK/ SAID/ TOLD/ …) (HTĐ/ QKĐ) + (that) + S2 + V2

• Ba bước chuyển từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp là:

1. Đổi chủ ngữ, tân ngữ

2. Lùi thì

3. Đổi trạng ngữ (chỉ thời gian, nơi chốn)

I. CÁCH CHUYỂN TỪ LỜI NÓI TRỰC TIẾP SANG LỜI NÓI GIÁN TIẾP

1. Đổi chủ ngữ, tân ngữ

Lời nói trực tiếp Lời nói gián tiếp
Đại từ nhân xưng I He/ she
We They
You I/ we, he, she
Tính từ sở hữu My His/ her
Our Their
Your My
Đại từ sở hữu Mine His/ hers
Ours Their
Yours Mine
Đại từ tân ngữ Me Him/ her
Us Them
You Me/ him/ her
Quảng cáo

2. Thời động từ:

Thông thường ta chỉ lùi thì khi động từ giới thiệu say, tell, ask, etc. chia ở thời quá khứ đơn. Không lùi thời khi các động từ trên chia ở hiện tại đơn.

Quy tắc lùi thời được tóm gọn trong bảng sau:

Lời nói trực tiếp Lời nói gián tiếp
Hiện tại đơn (S + Vs/es ) Quá khứ đơn (S + Ved)
Hiện tại tiếp diễn (S + is/am/are + Ving) Quá khứ tiếp diễn (S + was/were + Ving)
Hiện tại hoàn thành (S + has/ have + PII) Quá khứ hoàn thành (S + had + PII)
Quá khứ đơn (S + Ved) Quá khứ hoàn thành (S + had + PII)
Quá khứ tiếp diễn (S + was/ were + Ving) Quá khứ hoàn thành tiếp diễn(S + had been + Ving)
Quá khứ hoàn thành (S + had + PII) Giữ nguyên
Tương lai đơn (S + will + V) S + would V
Tương lai gần (S + am/ is/ are + going to V) Was/ were + going to V
Must Had to
Can Could
May Might
Câu điều kiện loại I Câu điều kiện loại II
Quảng cáo

3. Trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn

Trực tiếp Gián tiếp
Tomorrow The next day / the following day
Yesterday The day before / the previous day
Last + danh từ thời gian The previous + danh từ thời gian
The + danh từ thời gian + before
Next + danh từ thời gian The following + danh từ thời gian
The next + danh từ thời gian
This That
These Those
Here There
Now Then
Today That day
Ago Before

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-9-preserving-the-environment.jsp


2005 - Toán Lý Hóa