Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 4 chi tiết nhất



B. GRAMMAR

I. THỜI QUÁ KHỨ ĐƠN

1. STRUCTURE

Quảng cáo

• Với động từ thường

Khẳng định: S – V-ed – O

I / you / we/ they/ she / he / it + V-ed.

Phủ định: S - didn’t – V - O

I / you / we / they/ she / he / it + didn’t V.

Nghi vấn: Did – S – V – O?

Did I / you/ we/ they/ she/ he/ it/ N + V?

• Với động từ TOBE (was/ were)

Khẳng định: S – be – N/ adj

I/ She/ he/ it/ N + was + N/ adj

You/ we/ they/ Ns + were + N(s)/ adj

Phủ định: S – Be not – N/ adj

I/ she/ he/ it/ N + wasn’t + N/ adj

You/ we/ they/ Ns + weren’t + N(s)/ adj

Quảng cáo

Nghi vấn: Be – S – N/ adj?

Were + you/ they/ Ns + N(s)/ adj?

Was + I/ she/ he/ it/ N + N/ adj?

NOTE 1: QUY TẮC PHÁT ÂM ĐUÔI –ED

1. /id/ khi phụ âm cuối có phát âm là là /t/ hay /d/

VD: wanted /ˈwɑːntɪd/, added /ædid/, recommended /ˌrekəˈmendid/, visited /ˈvɪzɪtid/, succeeded /səkˈsiːdid/…

2. /t/ khi phụ âm cuối có phát âm là /s/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /f/, /p/

VD: hoped /hoʊpt/, fixed /fɪkst/, washed /wɔːʃt/, catched /kætʃt/, asked /æskt/…

3. /d/ Với các trường hợp còn lại

VD: cried /kraɪd/, smiled /smaɪld/, played /pleɪd/…

NOTE 2: PHÁT ÂM -ED ĐẶC BIỆT

Aged (adj) “ed” đọc là /id/: có tuổi

Beloved (adj) “ed” đọc là /id/: đáng yêu

Blessed (adj) “ed” đọc là /id/: may mắn

Crabbed (adj) “ed” đọc là /id/: chữ nhỏ, khó đọc

Crooked (adj) “ed” đọc là /id/: xoắn, quanh co

Cursed (adj) “ed” đọc là /id/: đáng ghét

Quảng cáo

Dogged (adj) “ed” đọc là /id/: gan lì

Hatred (adj) “ed” đọc là /id/: lòng căm thù

Learned (adj) “ed” đọc là /id/: uyên bác

Naked (adj) “ed” đọc là /id/: không quần áo

Ragged (adj) “ed” đọc là /id/: rách rưới, tả tơi

Rugged (adj) “ed” đọc là /id/: lởm chởm, ghồ ghề

Sacred (adj) “ed” đọc là /id/: thiêng liêng

Wicked (adj) “ed” đọc là /id/: gian trá

Wretched (adj) “ed” đọc là /id/: khốn khổ

2. USAGE

- Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian.

eg: I went to the cinema last night.

- Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu.

eg:

I didn’t go to the cinema last night.

Did you go to the cinema last night?

3. ADVERBS

• Yesterday: hôm qua

• Last week/ month/ year/…: tuần / tháng trước, năm ngoái

• A week/ month/ year/… ago: một tuần/ tháng/ năm trước đây

• When QKĐ, QKĐ

• Once: đã từng

• In the past: trong quá khứ

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-4-for-a-better-community.jsp


2005 - Toán Lý Hóa