Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Tin học lớp 10 có đáp án (Đề 1)

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Tin học lớp 10 có đáp án (Đề 1)

    Môn Tin học lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử

Quảng cáo

A. Xử lý thông tin    B. Nhận thông tin

C. Nhận biết được mọi thông tin    D. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài

Câu 2 Hệ thống tin học thực hiện được những chức năng nào sau đây?

A. Lưu trữ, truyền thông tin    B. Xử lí thông tin

C. Nhập, xuất thông tin    D. Tất cả các đáp án trên

Câu 3 Thành phần quan trọng nhất của máy tính là:

A. Bộ nhớ trong

B. Thiết bị vào/ra

C. Bộ xử lí trung tâm

D. Bộ nhớ ngoài

Câu 4 Chọn đáp án đúng:

A. Máy tính thay thế hoàn toàn con người trong việc tính toán

B. Máy tính là một sản phẩm trí tuệ của con người.

C. Học tin học là học sử dụng máy tính

D. Máy tính xử lí thông tin được mọi thông tin

Quảng cáo

Câu 5 Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

A. Màn hình cảm ứng    B. Màn hình

C. Modem    D. Màn hình cảm ứng, modem

Câu 6 Thuật toán có những tính chất nào?

A. Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn;

B. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn

C. Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn;

D. Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng;

Câu 7 Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình thoi có ý nghĩa gì?

A. Thể hiện thao tác so sánh

B. Quy định trình tự thực hiện các thao tác

C. Thể hiện các phép tính toán

D. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu

Câu 8 Một chiếc USB có dung lượng 128 MB. Dung lượng USB đó tương ứng với bao nhiêu KB?

A. 1048576    B. 128   C. 4096    D. 131072

Quảng cáo

Câu 9 Chọn câu đúng. Dữ liệu là:

A. Những hiểu biết có được của con người

B. Là những hiểu biết của con người ở ngoài máy tính

C. Là thông tin đã được đưa vào máy tính

D. Không có đáp án phù hợp

Câu 10 Số 3642789,1 viết lại ở dạng dấu phẩy động là số:

A. 0,36427891.107

B. 3.6427891.106

C. 0.36427891.107

D. 0.36427891

Câu 11 Thiết bị vào của máy tính bao gồm

A. Màn hình, chuột, máy in, máy quét

B. Bàn phím, loa và tai nghe, máy chiếu

C. Chuột, màn hình, web cam, máy chiếu

D. Bàn phím, chuột, máy quét, webcam

Câu 12 Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin trong máy tính là:

A. Byte    B. Bit    C. GB    D. KB

Câu 13 Thiết bị nào dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong?

A. Thiết bị vào.

B. Bộ nhớ trong

C. Bộ xử lý trung tâm.

D. Bộ nhớ ngoài.

Câu 14 Hệ thống tin học là?

A. Phần cứng ( hardware)    B. Cả A, B và C.

C. Sự quản lí và điều khiển của con người    D. Phần mềm (software)

Câu 15 Dữ liệu trong máy tính đều là số ở hệ đếm nào?

A. Thập phân    B. Nhị phân

C. Thập phân, hexa, nhị phân    D. Hexa

Câu 16 1 byte = ?

A. 8 bit    B. 16 bit    C. 1024 bit    D. 8 byte

Câu 17 Chọn câu đúng về bài toán trong tin học:

A. Input và output của bài toán

B. Có Input là những thông tin cần tìm

C. Là một việc mà ta muốn máy tính thực hiện

D. Có output là những thông tin đã có

Câu 18 Hãy chọn câu trả lời đúng cho THIẾT BỊ RA của máy tính:

A. Màn hình, máy in, máy chiếu, máy quét.

B. Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe.

C. Máy quét, máy in, màn hình, bàn phím.

D. Máy in, máy chiếu, chuột, loa và tai nghe.

Câu 19 Trong tin học thông tin được chia thành mấy dạng chính?

A. 2 (Số và phi số)

B. 4 (Số, văn bản, hình ảnh, âm thanh)

C. 3 (Văn bản, hình ảnh, âm thanh)

D. Rất nhiều dạng

Câu 20 Nguyên lí Phôn Nôi man:

A. Là nguyên lí hoạt động của máy tính hiện nay

B. Là nguyên lí lưu trữ dữ liệu.

C. Gồm nguyên lí mã hóa nhị phân, lưu trữ chương trình

D. Gồm nguyên lí hoạt động theo chương trình, truy cập theo địa chỉ

Câu 21 Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:

A. 255    B. 256    C. 152    D. 125

Câu 22 Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng?

A. RAM là bộ nhớ ngoài

B. Dữ liệu trong RAM không mất đi khi tắt máy

C. Dữ liệu trong RAM sẽ mất đi khi tắt máy

D. RAM là thành phần quan trọng nhất của máy tính

Câu 23 Chọn đáp án đúng:

A. Bộ nhớ ROM có thể đọc, ghi dữ liệu trong lúc máy tính hoạt động

B. Bộ nhớ gồm các ô nhớ được đánh số thứ tự bắt đầu từ 1 trở đi

C. Bộ nhớ ngoài gồm các thiết bị nằm ngoài máy tính

D. Bộ nhớ RAM có thể đọc, ghi dữ liệu trong lúc máy tính hoạt động.

Câu 24 Khi trình bày thuật toán, ta cần trình bày rõ:

A. Mối quan hệ giữa Input và Output của bài toán đó;

B. Thuật toán để giải bài toán đó;

C. Input, Output của bài toán đó;

D. Input, Output và thuật toán để giải bài toán đó;

Phần tự luận

Câu 1 Đổi các số sau:

A. 1100002 =.................10 (thập phân) (1đ) B. 48516 =...................... 10(thập phân) (1đ)

Câu 2 Cho N và dãy số a1,….,an. Hãy cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá trị bằng 9?

a)Xác định bài toán. (1đ)

b)Biểu diễn thuật toán bằng liệt kê hoặc sơ đồ khối.(1đ)

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/A C D C B C B A D C A D B
CÂU 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đ/A D B B A C B A A A C D D

Phần tự luận

Câu 1

A. 1100002 = 1 x 25 + 1 x 24 + 0 x 23 + 0 x22 + 0 x 21 + 0 x 20 =4810 (1đ)

B. 48516 =4 x 162 +8 x 161 + 5 x 160 = 115710 (1đ)

Câu 2

a, Xác định bài toán:

+Input: Dãy số a1,….,an và (0,5đ)

+Output: Số lượng số hạng trong dãy số a1,….,an có giá trị bằng 9 (0,5đ)

b, Thuật toán:

Bước 1.Nhập N và dãy số a1,….,an;

Bước 2. i ←1; n ← 0; (0,25đ)

Bước 3. Nếu aithì n ←n+1;

Bước 4. i → i+1 (0,25đ)

Bước 5. Nếu i > N thì thông báo số lượng số hạng bằng k trong dãy đã cho là n và kết thúc; (0,25đ)

Bước 6. Quay lại bước 3. (0,25đ)

Các đề kiểm tra Tin học lớp 10 có đáp án khác:

de-kiem-tra-1-tiet-tin-hoc-10-hoc-ki-1-lan-1.jsp

2005 - Toán Lý Hóa