Top 4 Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 có đáp án, cực sát đề chính thức

Top 4 Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 có đáp án, cực sát đề chính thức

Phần dưới là danh sách Top 4 Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 có đáp án, cực sát đề chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra Tin học lớp 10.

Quảng cáo

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 (Đề số 1)

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

A. MS - DOS    B. Ubuntu    C. Word    D. Linux

Câu 2 Trong WINDOWS, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

A. BAI TAP    B. VANBAN?DOC    C. HINH\ANH    D. BAN*DO

Câu 3 Hệ điều hành WINDOWS 2000 là hệ điều hành:

A. Đơn nhiệm một người dùng    B. Giao tiếp tự do.

C. Đa nhiệm một người dùng    D. Đa nhiệm nhiều người dùng

Câu 4 Hai tên tệp nào sau đây không thể tồn tại đồng thời với nhau?

A. A:\PASCAL\BAITAP\BT1.PAS và A:\PASCAL\BAITAP\BT2.PAS

B. D:\PASCAL\AUTOEXE.BAT và D:\PASCAL\BAITAP\BT1.PAS

Quảng cáo

C. A:\PASCAL\BT\Baitap.PAS và A:\PASCAL\BT\BAITAP.PAS

D. D:\PASCAL\BAITAP\BT1.PAS và C:\PASCAL\BAITAP\BT1.PAS

Câu 5 Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính

A. CPU, bộ nhớ trong, thiết bị ra, bộ nhớ ngoài.

B. CPU, bộ nhớ trong, thiết bị vào/ra, bộ nhớ ngoài

C. CPU, bộ nhớ trong, thiết bị màn hình và máy in

D. CPU, bộ nhớ trong, thiết bị vào, bộ nhớ ngoài.

Câu 6 Hệ điều hành không đảm nhiệm công việc nào dưới đây?

A. Soạn thảo văn bản    B. Quản lý bộ nhớ trong

C. Tổ chức việc thực hiện chương trình    D. Giao tiếp với ổ đĩa cứng

Câu 7 Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng?

A. Hệ cơ bát phân    B. Hệ nhị phân

C. Hệ thập phân    D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 8 Chọn nhóm thiết bị là Thiết bị vào (Input Device) :

A. Màn hình, bàn phím, scanner    B. Máy chiếu, Màn hình, con chuột C. Bàn phím, chuột, micro    D. Đĩa mềm, webcam, bàn phím

Quảng cáo

Câu 9 Hệ điều hành dựa vào phần nào để phân loại tệp:

A. Phần mở rộng    B. Phần tên và phần mở rộng

C. Không có    D. Phần tên

Câu 10 Chọn thứ tự đúng các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính:

A. Xác định bài toán, Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, Viết tài liệu, Viết chương trình, Hiệu chỉnh;

B. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, Xác định bài toán, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu;

C. Xác định bài toán, Viết chương trình, Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu;

D. Xác định bài toán, Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.

Câu 11 Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai:

A. Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên của máy một cách tối ưu

B. Hệ điều hành có nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng và máy tính

C. Học sử dụng máy tính nghĩa là học sử dụng hệ điều hành

D. Hệ điều hành quản lí các thiết bị ngoại vi gắn với máy tính

Câu 12 Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ trên:

A. ROM    B. RAM

C. CPU     D. Bộ nhớ ngoài

Câu 13 Hình nào không biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?

A. hình chữ nhật    B. hình thoi

C. hình ô van    D. hình vuông

Câu 14 Sự ra đời của người máy ASIMO, Tin học đã góp phần không nhỏ vào lĩnh vực nào?

A. Trí tuệ nhân tạo    B. Giáo dục

C. Tự động hóa    D. Truyền thông

Câu 15 Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng ?

A. Ram có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm

B. Ram có dung lượng nhỏ hơn Rom

C. Tất cả đều sai.

D. Thông tin trong Ram sẽ mất khi tắt máy

Câu 16 Trong hệ điều hành Windows, những tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

A. hoc tot.doc    B. Ha?noi.TXT    C. Tom/Jerry.COM    D. Pop\Rock.PAS

Câu 17 Biểu tượng My Computer chứa:

A. Biểu tượng các đĩa    B. Thông tin về mạng máy tính

C. Tài liệu của tôi    D. Tệp/thư mục đã xóa

Câu 18 Bộ nhớ trong:

A. Là thành phần quan trọng nhất của máy tính gồm bộ điều khiền và bộ số học logic

B. Là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xữ lí.

C. Dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.

D. Gồm 2 đĩa cứng và đĩa mềm

Câu 19 Muốn bật chế độ tạm nghỉ máy tính ta thực hiện

A. Start →Turn off →Restart B. Start →Turn off →Turn off

C. Start →Turn off →Stand By D. Start →Turn off →Hibernate

Câu 20 Chỉ ra phần mềm nào là phần mềm hệ thống?

A. Turbo Pascal 7.0    B. Microsoft Windows XP

C. BKAV925    D. Norton Antivirus

Phần tự luận

Câu 1

Hãy so sánh quy tắc đặt tên trong hệ điều hành Window và hệ điều hành MS_DOS

Câu 2

Cho bài toán: Nhập một số N nguyên dương.Tính tổng: S=Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 có đáp án (Đề 3) Hãy viết thuật toán tính tổng S.

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A C A D C B A B C A D
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A C D D A D A A B C B

Phần tự luận

Câu 1

Trong MS-DOS Trong Windows

- Không dùng các ký tự đặc biệt trong tên tệp như: \ / : * ? " ,⟨ > | ....

- Phần tên: không quá 8 ký tự.

- Tên tệp không được chứa dấu cách, bắt đầu tên tệp không được là một chữ số.

- Phần mở rộng có thể có hoặc không. Nếu có không quá 3 ký tự.

- Không dùng các ký tự đặc biệt trong tên tệp như: \ / : * ? " ,⟨ > | ....

- Phần tên: không quá 255 ký tự

- Phần mở rộng có thể có hoặc không và được hệ điều hành dùng để phân loại tệp.

Câu 2Thuật toán tính tổng:

Bước 1: Nhập số N nguyên dương;

Bước 2: S ← 0; i←1; (0,5đ)

Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Tong rồi kết thúc; (0,5đ)

Bước 4:S ← S +1/i; (0,5đ)

Bước 5: i←i+1;

Bước 6: Quay lại bước 3; (0,5đ)

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 (Đề số 2)

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Phát biểu nào sau đây SAI ?

A. Máy tính có thể làm việc 24/24.

B. Máy tính có tốc độ xử lý thông tin nhanh.

C. Máy tính có độ chính xác cao.

D. Máy tính Phân biệt được cảm xúc của con người.

Câu 2 Chọn câu đúng trong các câu sau

A. 3072 Byte = 2 KB.

B. 3072 Byte = 3 KB.

C. 3072 Byte = 5 KB.

D. 3072 Byte = 4 KB.

Câu 3 Thông tin phi số được biểu diễn dưới dạng

A. số nguyên.    B. số thực.

C. hình ảnh và âm thanh.     D. logic.

Câu 4 Cấu trúc tên tệp

A. ⟨ Phần tên>.⟨ Phần mở rộng>

B. .⟨ Phần tên>..⟨ Phần mở rộng>

C. ⟨ Phần mở rộng>.⟨ Phần tên>.

D. ⟨ Phần mở rộng>.⟨

Câu 5 Hiện thời đang ở trong ổ đĩa D. Để tạo một thư mục ta thực hiện

A. nháy chuột phải/ chọn FOLDER/ chọn NEW.

B. nháy chuột trái/ chọn COPY.

C. nháy chuột phải/ chọn NEW/ chọn FOLDER.

D. nháy chuột trái/ chọn NEW/ chọn FOLDER.

Câu 6 Khi mua máy tính người ta thường quan tâm nhiều nhất đến

A. RAM.     B. CPU.     C. Ổ cứng.     D. ROM.

Câu 7 Trong hệ điều hành Windows phần tên của một tệp không được dài quá bao nhiêu kí tự?

A. 6.    B. 255.    C. 8.    D. 7.

Câu 8 Bộ xử lý trung tâm bao gồm

A. Ram và Bộ điều khiển

B. Bộ số học logic và bộ điều khiển.

C. Rom và CU.

D. Rom và Ram

Câu 9 Trong tin học, tệp là khái niệm chỉ

A. một gói tin.

B. một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài.

C. một văn bản.

D. một trang web.

Câu 10 Phát biểu nào dưới đây về khả năng máy tính là phù hợp nhất ?

A. Ứng dụng đồ hoạ.     B. Lập trình và soạn thảo văn bản.

C. Giải trí.     D. Công cụ xử lí thông tin.

Câu 11 Hệ điều hành là

A. phần mềm ứng dụng.     B. phần mềm hệ thống.

C. phần mềm văn phòng.     D. phần mềm tiện ích.

Câu 12 Dãy bit 10111 (trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân

A. 98.    B. 20.    C. 23.    D. 21.

Câu 13 Tên tệp nào sau đây hợp lệ trong hệ điều hành windows

A. BAI TAP.PAS     B. BAITAP*.PAS     C. BAITAP?.PAS     D. BAI/TAP.PAS

Câu 14 Dãy bit nào dưới đây biểu diễn nhị phân của số 9 trong hệ thập phân

A. 111.    B. 1001.    C. 101.    D. 1111.

Câu 15 Trong tin học thư mục là một

A. phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp.

B. tệp đặc biệt không có phần mở rộng.

C. tập hợp các tệp và thư mục.

D. mục lục để tra cứu thông tin.

Câu 16 Để biểu diễn mỗi kí tự trong bảng mã ASCII cần sử dụng

A. 2 byte.     B. 1 bit.     C. 10 bit.     D. 1 byte.

Câu 17 Để thay đổi tên tệp hoặc thư mục ta thực hiện các bước như sau :

A. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn FOLDER/ chọn RENAME.

B. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn DELETE.

C. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn RENAME / Xoá tên cũ /Gõ lại tên mới.

D. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn NEW/ chọn RENAME.

Câu 18 Trong tin học dữ liệu là

A. biểu diễn thông tin dạng văn bản.

B. biểu diễn thông tin dạng hình ảnh.

C. dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính.

D. các số liệu.

Câu 19 Đơn vị để đo lượng thông tin nhỏ nhất là :

A. Kilo Byte.    B. Bit.     C. Byte.     D. Tetra Byte

Câu 20 Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

A. có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu độc lập.

B. sử dụng máy tính trong mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội loài người.

C. chế tạo máy tính.

D. nghiên cứu phương pháp lưu trữ và xử lý thông tin.

Phần tự luận

Câu 1Ghép mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B trong bảng sau thành một câu hoàn chỉnh về nội dung và ngữ nghĩa:

A B

1.Bật nguồn

2.Nhấn nút Reset

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete

a.Khi máy bị treo và bàn phím vẫn chưa bị phong tỏa

b.Khi máy đang ở trạng thái tắt

Khi máy bị treo và bàn phím đã bị phong tỏa

Câu 2Hãy đổi sang các hệ đếm tương ứng:

a. 10112 = ?10

b. 0BC16 = ?10

Câu 3

Xác định Input, Output và viết thuật toán tính tổng S= 12 + 22 + 32 +…+ N2 (với N nhập từ bàn phím, N là số nguyên dương).

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A D B C A C B B B B D
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A B C A B B A C C B A

Phần tự luận

Câu 1

1- b, 2- c, 3 –a

Câu 2

a. 10112 =1 x 23 + 0 x 22 +1 x 21 +1 x 20 = 1110 (0,5đ)

b. 0BC16= 0 x 162 + 11 x 161 + 12 x 160 =18810 (0,5đ)

Câu 3

- Xác định bài toán (0,5đ)

Input: Nhập N và dãy a1, a2…an

Output: Đưa ra kết quả tổng S

- Thuật toán (1,75đ):

Bước 1: Nhập N và a1, a2, ... , an

Bước 2: S ← 0; i ← 1

Bước 3: Nếu i >Nthì đưa ra S rồi kết thúc

Bước 4: Nếu ai⟨0 thì S ←S+ ai2

Bước 5: i ← i + 1 và quay lại Bước 3

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tin học lớp 10 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


2005 - Toán Lý Hóa