Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Tin học lớp 10 có đáp án (Đề 4)

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Tin học lớp 10 có đáp án (Đề 4)

    Môn Tin học lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Bộ mã Unicode có thể mã hóa được bao nhiêu kí tự?

Quảng cáo

A. 255.                                       B. 256.              

     

               C. 65535.                       D. 65536.

Câu 2 Chọn câu SAI.

A. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng tin học không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

B. Máy tính là một thiết bị tính toán có độ chính xác cao.

C. Giá thành máy tính ngày càng hạ.

D. Học tin học là học sử dụng máy vi tính.

Câu 3 Số thập phân 15 có biểu diễn trong hệ nhị phân là

A. 0111.                          B. 1111.                          C. 1010.                          D. 1011.

Câu 4 Thiết bị trong hình bên có tên gọi là

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Tin học lớp 10 có đáp án (Đề 4)

A. ROM.                        B. Network Card.          C. RAM.                        D. CPU.

Câu 5 Bộ phận nào sau đây KHÔNG có trong bộ xử lí trung tâm (CPU)?

A. CU-Control Unit.      B. DD-RAM.                 C. Cache.                       D. Register.

Quảng cáo

Câu 6 Thiết bị nào sau đây KHÔNG cùng loại với những thiết bị còn lại?

A. Máy in.                      B. Con chuột.                 C. Máy quét.                  D. Bàn phím.

Câu 7 Đổi số 112=?10

A. 5       B. 4       C. 3       D. 6

Câu 8 Biểu diễn thuật toán có mấy cách?

A. 2      B. 3      C. 4      D. 5

Câu 9 Bài toán trong tin học gồm:

A. Input      B. Output      C. cả A và B      D. không có giá trị

Câu 10 Tệp nào sau đây là tệp dữ liệu ảnh?

A. Data1.pdf                   B. 010203.png                            C. xtXX.mht                   D. Setup.exe

Câu 11 Lợi ích lớn nhất của việc tin học hóa xã hội là

A. phát triển thương mại điện tử, xây dựng xã hội tiêu thụ mạnh.

B. xây dựng ý thức bảo vệ thông tin trong cộng đồng.

C. nâng cao năng suất lao động, cải thiện chất lượng cuộc sống.

D. xây dựng nền công nghiệp giải trí hấp dẫn, rẻ tiền.

Quảng cáo

Câu 12 Các số và kí tự thuộc hệ Hexa là:

A. gồm 0;1;2…9;A;B;C;D;E;F      B. A;B;G;H;K;0,1,2…9  

C. 0;1;2;3..10      D. tất cả đều đúng

Câu 13 Trong hệ nhị phân, tổng của hai số 101 và 11 là

A. 1000.                         B. 1011.                         C. 1010.                         D. 1100.

Câu 14 Chọn câu ĐÚNG

A. Mọi bài toán đều có thể giải bằng máy vi tính.

B. Mỗi bài toán luôn có duy nhất một thuật toán để giải.

C. Một thuật toán đúng đòi hỏi phải có tính dừng.

D. Output là dữ liệu cần để giải bài toán.

Câu 15 Chọn câu SAI.

A. 1 byte = 8 bit.                        B. Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là bit.

C. 1 kilobyte = 1000 byte.  

   D. Trong máy tính, thông tin được mã hóa thành một dãy bit.

Câu 16 Theo phân loại phần mềm, chương trình diệt virus Norton Antivirus là

A. phần mềm ứng dụng.                                    B. phần mềm hệ thống.

C. tiện ích hệ thống.                                           D. phần mềm công cụ.

Câu 17 Mã ASCII của kí tự “A” là 01000001. Mã ASCII của kí tự “C” là

A. 01000010.                  B. 01000011.                  C. 01000100.                  D. 01000101.

Câu 18 Phần cứng (Hardware) là

A. máy tính và một số thiết bị liên quan.       

B. chương trình ứng dụng và chương trình hệ thống.

C. máy tính và người điều khiển.                  

 

D. máy tính và các chương trình cài đặt trong máy.

Câu 19 Sản phẩm nào sau đây KHÔNG phải là ngôn ngữ lập trình?

A. Visual Basics.NET                B. C++.     

   

   C. Java.                          D. Microsoft Frontpage.

Câu 20 Cho thuật toán sau.

Bước 1. Nhập hai số thực a, b.

Bước 2. Gán a:= a + b; b:= a – b; a:= a – b.

Bước 3. Xuất a, b rồi kết thúc.

Nếu cho Input a = 1, b = 100 thì Output ta nhận được là

A. a = 100, b = 1.        B. a = 1, b = 100.        C. a = 101, b = 1.       D. a = 101, b = 100.

Câu 21 Trong hệ điều hành Windows 7, thư mục có tên gọi là

A. folder.                        B. directory.                    C. file.                             D. path.

Câu 22 Thiết bị trong hình bên có tên gọi là

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Tin học lớp 10 có đáp án (Đề 4)

A. đĩa cứng.                    B. đĩa mềm.                     C. đĩa flash.                     D. CPU.

Câu 23 Nội dung nào dưới đây KHÔNG có trong thông tin về một lệnh trong hoạt động của máy tính?

A. Địa chỉ của lệnh trong ô nhớ.                         B. Mã của thao tác cần thực hiện.

C. Địa chỉ các ô nhớ có liên quan.                      D. Tên phần mềm xử lí lệnh.

Câu 24 Biểu diễn của số thập phân 32 trong hệ đếm cơ số 16 là

A. 10.                              B. 1F.                             C. 20.                              D. 100.

Câu 25 Cho thuật toán sau:

Bước 1. Nhập số nguyên dương N.

Bước 2. Gán i:= 1; Tich:= 1.

Bước 3. Nếu i > N thì chuyển sang bước 5.

Bước 4. Gán Tich:= Tich*i; i:= i + 1 rồi quay lại bước 3.

Bước 5. Đưa ra Tich rồi kết thúc.

Nếu cho Input N = 5, thì Output ta nhận được là

A. Tich = 5.                     B. Tich = 10.                   C. Tich = 120.                D. Tich = 24

Câu 26 chọn câu trả lời đúng 

Quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào:   

A. Nhập dữ liệu->xuất thông tin-> xử lý dữ liệu  

B.  Nhập dữ liệu-> xử lý dữ liệu-> xuất thông tin  

C. Xử lý dữ  liệu-> xuất ra->nhận dữ liệu  

D. Tất cả đều đúng 

Câu 27 chọn câu trả lời đúng

 Mã nhị phân là:

A. Số trong hệ nhị phân 

B.  Số trong hệ hexa 

C. Dãy bit biễu diễn thông tin đó trên máy 

Câu 28 chọn câu trả lời đúng

Giải bài toán trên máy tính là 

A. Giải như giải trên giấy bình thường 

B. Xác định bài toán ,tìm thuật toán và viết chương trình trên word. 

C. Xác định bài toán, tìm thuật toán và viết chương trình trên một loại ngôn ngữ bậc cao phù hợp  với thuật toán 

D. Tất cả đều sai

Phần tự luận

Câu 1 Cho thuật toán:

B1: Nhập n, dãy các số nguyên a1, a2, ..., an;

B2: M ← a1; cs ← 1; i←2;

B3: Nếu i>n thì thông báo giá trị của M và cs rồi kết thúc ;

B4: Nếu M> ai thì M←ai; cs←i ;

B5: i←i+1;

B6: Quay lại B3

a, Mô phỏng thuật toán sau với n=10 và dãy A:    22     4     5     12     3     6     17     -14     15     10; (1,5đ)

b, Cho biết thuật toán là tìm gì? kết quả sau khi mô phỏng thuật toán? (0,5đ)

C, Viết thuật toán tìm Max (1đ)

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đ/A D D B C B A C A C B C A A C
CÂU 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đ/A C C B A D A A A D C C B C C

Phần tự luận

a. Mô phỏng thuật toán (1,5đ) :

A 22 4 5 12 3 6 17 -14 15 10
i 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
M 22 4 4 4 3 3 3 -14 -14 -14
cs 1 2 2 2 5 5 5 8 8 8

b. Kết quả: Giá trị của M = -14, ở vị trí cs=8 (0,5đ)

c. Thuật toán tìm Max (1đ):

B1: Nhập n, dãy các số nguyên a1, a2, ..., an;

B2: M ← a1; cs ← 1; i←2;

B3: Nếu i>n thì thông báo giá trị của M và cs rồi kết thúc ;

B4: Nếu M ⟨ ai thì M←ai; cs←i ;

B5: i←i+1;

B6: Quay lại B3

Các đề kiểm tra Tin học lớp 10 có đáp án khác:

de-kiem-tra-1-tiet-tin-hoc-10-hoc-ki-1-lan-1.jsp

2005 - Toán Lý Hóa