Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 10 (Đề 2) (có đáp án và thang điểm chi tiết)

Đề kiểm tra Học kì 1 Địa Lí 10 (Đề 2)

    Môn Địa Lí lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm(8 điểm )

Câu 1:. Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng: 0,5 điểm

A. Sự khác nhau về màu sắc kí hiệu        B. Sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu

C. Sự khác nhau về hình dạng kí hiệu        D. Sự khác nhau về kết cấu kí hiệu

Câu 2:Để thể hiện các điểm dân cư, các mỏ khoáng sản, các trung tâm công nghiệp,… người ta dùng phương pháp nào? 0,5 điểm

A. Phương pháp kí hiệu        B. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động

C. Phương pháp chấm điểm       D. Phương pháp bản đồ - biểu đồ

Câu 3:Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Nam trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở:0,5 điểm

A. Hướng chính đông        B. Hướng chếch về phía Đông Nam

C. Hướng chếch về phía Đông Bắc        D. Hướng chính Bắc

Câu 4:Khoảng cách trung bình của Trái Đất đến Mặt Trời sẽ:0,5 điểm

A. Giảm dần khi đến gần ngày 3 – 1 và tăng dần khi đến gần ngày 5 - 7

B. Tăng dần khi đến gần ngày 3 – 1 và giảm dần khi đến gần ngày 5 – 7

C. Không đổi trong suốt thời gian chuyển động trên quĩ đạo

D. Không đổi trong suốt thời gian chuyển động trên quĩ đạo trừ vào hai ngày 3 – 1 và 5 - 7

Câu 5:Nhật Bản nằm ở vành đai lửa: 0,5 điểm

A. Đại Tây Dương        B. Thái Bình Dương

C. Ấn Độ Dương        D. Bắc Băng Dương

Câu 6:Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua: 0,5 điểm

A. Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa

B. Hiện tượng El Nino

C. Hiện tượng bão lũ

D. Mưa bão và tạo núi

Câu 7:Nhiệt độ càng giảm khí áp càng: 0,5 điểm

A. thấp     B. trung bình     C. cao     D. không thay đổi

Câu 8:Nhận định nào dưới đây chưa chính xác với tầng giữa: 0,5 điểm

A. Tầng giữa nằm ở độ cao cách đỉnh của tầng đối lưu từ 50 – 80km

B. Nhiệt độ tầng giữa giảm mạnh theo độ cao

C. Nhiệt độ ở đỉnh tầng giữa có thể hạ xuống – 80độ C

D. Mật độ không khí ở tầng giữa thấp hơn nhiều so với ở tầng đối lưu

Câu 9:Sương mù được sinh ra trong điều kiện: 0,5 điểm

A. Độ ẩm cao, khí quyển ổn định chiều thẳng đứng

B. Độ ẩm trung bình, có gió nhẹ

C. Độ ẩm thấp, khí quyển ổn định

D. Độ ẩm cao, có gió nhẹ và khí quyển ổn định theo chiều ngang

Câu 10:Độ muối trung bình của nước biển có sự thay đổi không tuỳ thuộc vào tương quan:0,5 điểm

A. Giữa độ bốc hơi với lượng mưa và lượng nước sông từ các lục địa đổ ra biển

B. Giữa tốc độ gió và tốc độ chảy của dòng biển

C. Giữa độ bốc hơi với nhiệt độ nước biển

D. Giữa diện tích mặt nước với độ muối của vùng biển

Câu 11:Sự phân bố thực vật và đất theo độ cao chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố: 0,5 điểm

A. Nhiệt độ và độ ẩm không khí        B. Nhiệt độ và áp suất không khí

C. Độ ẩm không khí và áp suất không khí        D. Nhiệt độ và thời gian chiếu sáng

Câu 12:Khí hậu ôn đới lục địa có kiểu thảm thực vật chính nào? 0,5 điểm

A. Rừng lá kim.     B. Thảo nguyên.     C. Rừng cận nhiệt ẩm.     D. Xavan.

Câu 13:Lớp vỏ địa lí còn được gọi là: 0,5 điểm

A. Lớp phủ thực vật        B. Lớp vỏ cảnh quan

C. Lớp vỏ Trái Đất        D. Lớp thổ nhưỡng

Câu 14:Xây dựng các đập thuỷ điện sẽkhông dẫn đến sự biến đổi: 0,5 điểm

A. Môi trường sinh thái        B. Dòng chảy ở thượng lưu

C. Sinh vật, thổ nhưỡng        D. Dòng chảy ở hạ lưu

Câu 15:Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá dựa vào các chỉ số sau: 0,5 điểm

A. Tỷ lệ người biết chữ từ > 15 tuổi, số năm của người đi học> 25 tuổi

B. Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, tỷ lệ người biết chữ trên 15 tuổi

C. Tỷ lệ người mù chữ, tỷ lệ người có bằng cấp văn hoá trên 20 tuổi

D. Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, người có bằng cấp văn hóa trên 25 tuổi

Câu 16:Đặc điểm quần cư nông thôn: 0,5 điểm

A. Cư trú phân tán theo không gian và hoạt động sản xuất nông nghiệp.

B. Cư trú phân tán theo không gian và hoạt động sản xuất công nghiệp.

C. Cư trú tập trung và hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

D. Cư trú tập trung và hoạt động sản xuất nông nghiệp, dịch vụ, công nghiệp.

Câu 17:Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới:0,5 điểm

A. Phân bố sản xuất

B. Tổ chức đời sống xã hội

C. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước

D. Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

Câu 18:. Phương pháp kí hiệu biểu hiện các đối tượng: 0,5 điểm

A. Phân bố theo diện tích        B. Phân bố theo điểm

C. Phân bố theo đường chuyển động        D. Phân bố theo vùng

Câu 19:Các kí hiệu được đặt: 0,5 điểm

A. Chính xác vào vị trí của đối tượng trên bản đồ

B. Bên cạnh vị trí của đối tượng trên bản đồ

C. Gần vị trí của đối tượng trên bản đồ

D. Để xa vị trí của đối tượng trên bản đồ

Câu 20:Hướng chuyển động của các hành tinh trên qũi đạo quanh Mặt Trời là: 0,5 điểm

A. Thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh

B. Ngược chiều kim đồng hồ với tất cả các hành tinh

C. Ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh

D. Thuận chiều kim đồng hồ

Câu 21:Trái Đất gồm 3 lớp, đó là:0,5 điểm

A. Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti trên, lớp nhân trong.

B. Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti, lớp nhân trong.

C. Lớp nhân trong, lớp Mant, lớp vỏ lục địa.

D. Lớp Manti lớp vỏ lục địa, lớp nhân.

Câu 22:Thạch quyển bao gồm: 0,5 điểm

A. Bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.

B. Tầng badan, tầng trầm tích, tầng granit.

C. Phần trên của lớp manti và lớp vỏ Trái Đất.

D. Lớp vỏ Trái Đất.

Câu 23:Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào lúc:0,5 điểm

A. Mùa hạ là mùa mưa nhiều        B. Mùa xuân là mùa tuyết tan

C. Mùa đông là mùa mưa nhiều        D. Mùa thu là mùa bắt đầu có tuyết rơi

Câu 24:. Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô"?0,5 điểm

A. Khí hậu xích đạo.        B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

C. Khí hậu ôn đới lục địa.        D. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

Câu 25:. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải có nhóm đất chính nào?0,5 điểm

A. Đất đen     B. Đất đỏ nâu    C. Đất xám     D. Đất đỏ vàng (feralit)

Câu 26:Lớp vỏ cảnh quan là:0,5 điểm

A. Lớp thực vật trên bề mặt đất

B. Lớp thạch quyển cùng lớp sinh quyển trên bề mặt đất

C. Lớp trên bề mặt Trái Đất có sự tác động qua lại giữa các quyển

D. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa

Câu 27:Vòng đai lạnh trên Trái Đất có vị trí:0,5 điểm

A. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10độ C và 0độC của tháng nóng nhất

B. Nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10độC và 0độC

C. Nằm từ vĩ tuyến 50độ đến vĩ tuyến 70độ

D. Nằm từ vòng cực đến vĩ tuyến 70độ

Câu 28:Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm: 0,5 điểm

A. Nằm bao quanh cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0độC

B. Nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0độC

C. Nằm từ vĩ tuyến 700 lên cực, nhiệt độ tháng nóng nhất dưới 0độC

D. Nằm từ vĩ tuyến 700 lên cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0độC

Câu 29:Dân số lao động là: 0,5 điểm

A. Những người lao động có một nghề nghiệp cụ thể

B. Những người lao động có thu nhập

C. Những người lao động có hưởng lương

D. Những người trong độ tuổi lao động

Câu 30:Trong mấy thập niên gần đây số người lao động trên thế giới tăng lên nhờ: 0,5 điểm

A. Dân số thế giới tăng nhanh

B. Phụ nữ tham gia vào hoạt động sản xuất

C. Kinh tế thế giới phát triển nên có nhiều việc làm

D. Dân số thế giới đang có xu thế già lên

Câu 31:Trang trại nông nghiệp có đặc điểm: 0,5 điểm

A. Không thuê mướn lao động

B. Sản xuất tự cấp, tụ túc

C. Hình thức phát triển cao nhất

D. Sản xuất hàng hóa, hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao

Câu 32:Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính gặp khó khăn lớn nhất thường là:0,5 điểm

A. Tình trạng thiếu lương thực        B. Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

C. Thiếu vốn đầu tư        D. Thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật

Phần tự luận

Câu 11 điểm

Sự thay đổi các mùa có tác động thế nào đến cảnh quan thiên nhiên, hoạt động sản xuất và đời sống con người?

Câu 2:1 điểm

Trình bày khái niệm, sự biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật về tính thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí.

Đáp án

Phần trắc nghiệm(Mỗi câu trắc nghiệm tương ứng với 0,25 điểm )

Câu 1.

Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về qui mô và số lượng các hiện tượng cùng loại thường được biểu hiện bằng sự khác nhau về kích thước độ lớn kí hiệu.

Chọn: B.

Câu 2.

Để thể hiện các điểm dân cư, các mỏ khoáng sản, các trung tâm công nghiệp,… người ta dùng phương pháp kí hiệu.

Chọn: A.

Câu 3.

Các địa điểm ở vùng ngoại tuyến bán cầu Nam trong năm luôn thấy Mặt Trời mọc ở hướng chếch về phía Đông Bắc.

Chọn: C.

Câu 4.

Khoảng cách trung bình của Trái Đất đến Mặt Trời sẽ giảm dần khi đến gần ngày 3 – 1 và tăng dần khi đến gần ngày 5 - 7.

Chọn: A.

Câu 5.

Vành đai lửa Thái Bình Dương là một khu vực hay xảy ra động đất và các hiện tượng phun trào núi lửa bao quanh vòng lòng chảo Thái Bình Dương. Nó có hình dạng tương tự vành móng ngựa và dài khoảng 40.000 km. Bắt đầu từ phía Tây Nam Mĩ lên tây Hoa Kì kéo sang Nhật Bản, Philippin, Indonexia,…

Chọn: B.

Câu 6.

Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa.

Chọn: A.

Câu 7.

Khi nhiệt độ giảm sẽ làm cho không khí co lại, tỉ trọng tăng lên nên khí áp tăng (cao) và ngược lại.

Chọn: C.

Câu 8.

Đặc điểm của tầng giữa là nằm ở độ cao cách đỉnh của tầng đối lưu từ 75 – 80km, nhiệt độ tầng giữa giảm mạnh theo độ cao và nhiệt độ ở đỉnh tầng giữa có thể hạ xuống – 800C và mật độ không khí ở tầng giữa thấp hơn nhiều so với ở tầng đối lưu.

Chọn: A.

Câu 9.

Sương mù được sinh ra trong điều kiện độ ẩm cao, khí quyển ổn định chiều thẳng đứng và có gió nhẹ.

Chọn: A.

Câu 10.

Độ muối trung bình của nước biển có sự thay đổi tuỳ thuộc vào tương quan giữa độ bốc hơi với lượng mưa và lượng nước sông từ các lục địa đổ ra biển hoặc giữa tốc độ gió và tốc độ chảy của dòng biển và giữa độ bốc hơi với nhiệt độ nước biển.

Chọn: D.

Câu 11.

Sự phân bố thực vật và đất theo độ cao chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nhiệt độ và độ ẩm không khí.

Chọn: A.

Câu 12.

Khí hậu ôn đới lục địa có kiểu thảm thực vật chính là rừng lá kim.

Chọn: A.

Câu 13.

Lớp vỏ địa lí còn được gọi là lớp vỏ cảnh quan.

Chọn: B.

Câu 14.

Xây dựng các đập thuỷ điện không chỉ dẫn đến sự biến đổi dòng chảy ở hạ lưu các con sông, sự thay đổi của môi trường sinh thái mà còn ảnh hưởng tới cả sinh vật và thổ nhưỡng.

Chọn: B.

Câu 15.

Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá dựa vào các chỉ số tỷ lệ người biết chữ từ > 15 tuổi và số năm của người đi học > 25 tuổi.

Chọn: A.

Câu 16.

Quần cư nông thôn hình thức tổ chức sinh sống dựa vào hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hay ngư nghiệp. Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước.

Chọn: A.

Câu 17.

Cơ cấu dân số theo giới ảnh hưởng tới sự phân bố sản xuất, tổ chức các hoạt động trong đời sống xã hội và hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

Chọn: C.

Câu 18.

Phương pháp kí hiệu biểu hiện các đối tượng phân bố theo điểm như điểm dân cư, mỏ khoáng sản,…

Chọn: B.

Câu 19.

Các kí hiệu được đặt vào chính xác vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.

Chọn: A.

Câu 20.

Hướng chuyển động của các hành tinh trên qũi đạo quanh Mặt Trời là ngược chiều kim đồng hồ với tất cả các hành tinh.

Chọn: B.

Câu 21.

Trái Đất gồm 3 lớp, đó là: Lớp vỏ Trái Đất, lớp Manti và lớp nhân trong.

Chọn: B.

Câu 22.

Thạch quyển gồm có phần trên của lớp manti (đến độ sâu khoảng 100km) và vỏ Trái Đất (tầng trầm tích, badan và tầng granit).

Chọn: C.

Câu 23.

Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào lúc mùa xuân vì khi đó là mùa tuyết tan.

Chọn: B.

Câu 24.

Sông ngòi ở khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô", có sự phân mùa rõ rệt trong một năm.

Chọn: B.

Câu 25.

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải có nhóm đất chính là đất đỏ nâu.

Chọn: B.

Câu 26.

Lớp vỏ cảnh quan là lớp trên bề mặt Trái Đất có sự tác động qua lại giữa các quyển.

Chọn: C.

Câu 27.

Vòng đai lạnh trên Trái Đất có vị trí nằm giữa đường đẳng nhiệt + 10độC và 0độ C của tháng nóng nhất.

Chọn: A.

Câu 28.

Vòng đai băng giá vĩnh cửu có đặc điểm là nằm bao quanh cực, nhiệt độ quanh năm dưới 0độC.

Chọn: B.

Câu 29.

Dân số lao động là những người lao động có một nghề nghiệp cụ thể.

Chọn: A.

Câu 30.

Trong mấy thập niên gần đây số người lao động trên thế giới tăng lên nhờ vào sự tham gia tích cực của phụ nữ vào các hoạt động sản xuất.

Chọn: B.

Câu 31.

Trang trại nông nghiệp có đặc điểm là sản xuất hàng hóa, hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao.

Chọn: D.

Câu 32.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính gặp khó khăn lớn nhất thường là tình trạng thiếu lương thực.

Chọn: A.

Phần tự luận

Câu (1 điểm).

- Cảnh quan thiên nhiên có sự thay đổi theo mùa, phụ thuộc vào điều kiện khí hậu từng mùa. (0,5 điểm)

- Hoạt động sản xuất của con người bị chi phối bởi nhịp điệu mùa, đặc biệt với ngành nông nghiệp, trồng trọt và chăn nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện thời tiết. (0,5 điểm)

Câu 2 (1 điểm).

- Khái niệm: Là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần của toàn bộ cũng như mỗi bộ phận lãnh thổ trong lớp vỏ địa lý. (0,25 điểm)

- Biểu hiện: Trong tự nhiên bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần ảnh hưởng qua lại ảnh hưởng nhau. Nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại và toàn bộ lãnh thổ. (0,5 điểm)

- Ý nghĩa thực tiễn: Cho thấy sự cần thiết phải nghiên cứu kĩ càng và toàn diện điều kiện địa lý của bất kì lãnh thổ nào trước khi sử dụng chúng. (0,25 điểm)

Các đề kiểm tra Địa Lí lớp 10 có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

de-kiem-tra-hoc-ki-1-dia-li-10.jsp

Khóa học 10