Đề kiểm tra Học kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)

    Đề kiểm tra Tin học 11 - Học kì 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cho đoạn chương trình sau:

Quảng cáo

s1 := ‘abcd’; s2: ‘acb’;

if s1 > s2 then write(s1) else write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘abcd’

 B. ‘acb’

 C. ‘abcdacb’

 D. ‘acbabcd’

Câu 2: Cho s = ‘ABCDEF’, hàm copy (s, 1, 3) cho giá trị là:

 A. ‘ABC’

 B. ‘BCD’

 C. ‘CDE’

 D. ‘DEF’

Câu 3: Cho s = ‘Tien hoc le, hau hoc van’, hàm length(s) cho giá trị bằng:

 A. 23

 B. 24

 C. 25

 D. 26

Quảng cáo
2004 - Toán Lý Hóa
2004 - Toán Lý Hóa

Câu 4: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘1234’; s2: ‘abcd’;

if length(s1) > length(s2) then write(s1) else write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘abcd’

 B. ‘1234’

 C. ‘abcd1234’

 D. ‘1234abcd’

Câu 5: Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Truyen Kieu-Nguyen Du’

Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Nguyen Du’

 A. copy(s, 1, 11);

 B. copy(s, 1, 12);

 C. delete(s, 1, 11);

 D. delete(s,1, 12);

Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123a’; s2 := ‘abcd’;

delete(s1, 1, 3);

write(pos (s1, s2));

Kết quả in ra màn hình là:

 A. 1

 B. 2

 C. 3

 D. 4

Quảng cáo

Câu 7: Khai báo 2 biến xâu a, b nào sau đây là sai:

 A. var a, b : string;

 B. var a, b : string[15];

 C. var a, b : string[25];

 D. var a. b : string;

Câu 8: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết:

 A. Var f1 , f2 : Text;

 B. Var f1. f2 : Text;

 C. Var f1 ; f2 : Text;

 D. Var f1 : f2 : Text;

Câu 9: Để gắn tệp DL.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh:

 A. f1 := ‘DL.TXT’;

 B. ‘DL.TXT’ := f1;

 C. Assign(f1, ‘DL.TXT’);

 D. Assign(‘DL.TXT’, f1);

Câu 10: Câu lệnh mở biến tệp f2 để ghi dữ liệu có dạng:

 A. reset(f1);

 B. rewrite(f1);

 C. read(f1);

 D. write(f1);

Câu 11: Để ghi 2 biến CV và DT vào biến tệp f2 ta sử dụng câu lệnh:

 A. write(f2, CV, DT);

 B. read(f2, CV, DT);

 C. writeln(CV, DT, f2);

 D. readln(CV, DT, f2);

Câu 12: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

 A. eof(f)

 B. eoln(f)

 C. Cả A, B đều đúng

 D. Cả A, B đều sai

Câu 13: Giả sử a = 5; b = 9; c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f2 có dạng là Đề kiểm tra Học kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2) ta sử dụng câu lệnh:

 A. Read(f1, x, y, z);

 B. Readln(x, y, z, f1);

 C. write(f1, x, y, z);

 D. writeln(x, y, z, f1);

Câu 14: Trong lời gọi thủ tục, các tham số hình thức được thay bằng các giá trị cụ thể được gọi là:

 A. Tham số giá trị

 B. Tham số thực sự

 C. Tham số hình thức

 D. Tham số biến

Câu 15: Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

 I:integer;

Begin

 Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);

 Rewrite(g);

 For i:=1 to 10 do

 If i mod 2 = 0 then write(g, i);

 Close(g);

 Readln

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào?

 A. 2; 4; 6; 8;10

 B. 1; 3; 5; 9

 C. 1; 3; 5;7; 9

 D. 4; 6; 8;10

Câu 16: Các biến được khai trong chương trình chính được gọi là:

 A. Biến cục bộ

 B. Biến toàn cục

 C. Tham số thực sự

 D. Tham số hình thức

Câu 17: Muốn khai báo x là tham số giá trị, y là tham số biến (x, y thuộc kiểu integer) trong thủ tục có tên là “Hoan_doi” thì khai báo nào sau đây là đúng:

 A. Procedure Hoan_doi (y : integer; Var x : integer);

 B. Procedure Hoan_doi (Var x, y : integer);

 C. Procedure Hoan_doi (x : integer; Var y : integer);

 D. Procedure Hoan_doi (x, y : integer);

Câu 18: Để phân biệt giữa tham biến và tham trị, trước tham biến người ta dùng từ khoá:

 A. Type

 B. Var

 C. Begin

 D. Const

Câu 19: Giả sử ta có hàm max(A, B: integer):integer; để tìm số lớn hơn trong hai số A và

 B. Cần sử dụng hàm max trên như thế nào để tìm được số lớn nhất trong ba số A, B, C?

 A. max(max(A, B),C);

 B. max(A; B; c);

 C. max(A; max(B, C);

 D. max(A, B, C);

Câu 20: Cho chương trình sau:

procedure thutuc (a, b: integer);

 Begin

 …

 End;

Trong chương trình chính có thể gọi lại chương trình con như thế nào:

 A. thutuc;

 B. thutuc(1, 2, 3);

 C. thutuc(5);

 D. thutuc (5, 10);

Phần II. Tự luận

Bài 1 . (2 điểm) Viết chương trình:

Đọc từ tệp “DULIEU.TXT” 2 số nguyên M và N (M < N)

Tính tổng các số lẻ trong phạm vi từ M đến N

Ghi kết quả ra tệp “KETQUA.TXT”.

Bài 2. (3 điểm) Cho chương trình sau:

Program Baitap;

Var S1, S2 : string;

Procedure Xu_li_xau(a:string; var St:string);

 Var i: byte;

 Begin

  i := pos (a, St);

  while i < > 0 do

  begin

   delete(St, i, 4);

   i := pos(a, St);

  end;

 End;

Begin

 S1 := ‘sen trang, sen hong;

 S2 := ‘sen’;

 Xu_li_xau(S2,S1);

End.

a/ Hãy chạy tay cho ra kết quả theo bảng mẫu dưới đây:

Đề kiểm tra Học kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)

b/ Hãy chỉ ra: biến toàn cục, biến cục bộ, tham số hình thức, tham số thực sự, tham số biến,tham số giá trị trong chương trình trên.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Học kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)

Phần II. Tự luận

Bài 1 .

Var f1, f2: text;

  Tong, m, n, i: integer;

Begin

  assign(f1, ‘DULIEU.TXT’);

  reset(f1);

  assign(f2, ‘KETQUA’);

  rewrite(f2);

  Tong;= 0;

  read(f1, m, n);

  for i:= m to n do

  if i mod 2 = 1 then Tong:= Tong+i;

  write(f2, Tong);

  close(f1);

  close(f2);

End.

Bài 2a .

Đề kiểm tra Học kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)

Bài 2b .

Đề kiểm tra Học kì 2 Tin học 11 có đáp án (Đề 2)

Xem thêm các Đề kiểm tra, Đề thi Tin học lớp 11 có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


2004 - Toán Lý Hóa