Top 4 Đề thi Tin học lớp 11 Học kì 1 có đáp án, cực hay



Phần dưới là danh sách Top 4 Đề thi Tin học lớp 11 Học kì 1 có đáp án, cực hay. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi môn Tin học lớp 11.

Mục lục Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11

Quảng cáo

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 (Đề số 1)

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo sau:

Var M, N, I, J: INTEGER;

  P, A, B: REAL;

  X: EXTENDED;

  K:WORD;

 A. 44

 B. 36

 C. 38

 D. 42

Câu 2: Biết rằng a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, biểu thức quan hệ nào sau đây cho kết quả true?

 A. b + c > a;

 B. c - a > b;

Quảng cáo
2004 - Toán Lý Hóa

 C. b – a ≥ c;

 D. b - c > a.

Câu 3: Xét biểu thức logic: (m mod 100 < 10) and (m div 100 > 0). Với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị true?

 A. 65;

 B. 2009;

 C. 99;

 D. 113.

Câu 4: Biểu thức: sqr(sqrt(x+y)/x-sqr(x-y)/y) viết trong toán học sẽ là biểu thức nào dưới đây?

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 3)

Câu 5: Trong cú pháp khai báo biến, danh sách biến một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi:

 A. Dấu hai chấm (:)

 B. Dấu chấm phẩy (;)

 C. Dấu chấm (.)

 D. Dấu phẩy (,)

Câu 6: Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 10, 15, 20, 30, 40 và biến N có thể nhận các giá trị: 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

 A. Var M,N: Byte;

 B. Var M: Real; N: Word;

Quảng cáo

 C. Var M: Byte; N: Real;

 D. Var M, N: Longint;

Câu 7: Biểu thức ((35 mod 9) div 4) có kết quả là mấy?

 A. 1

 B. 3

 C. 4

 D. 2

Câu 8:Cho đoạn chương trình:

Kq:=0;

For i:=1 to 5 do

Kq:=Kq*i;

Kết quả sau khi chạy là :

 A.0

 B.120

 C.60

 D.20

Câu 9: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

N:=5; Tong:=0;

For i:=1 to n do

 If (i mod 3=0) then Tong:=Tong + i;

Write(Tong);

 A. 3

 B. 1

 C. 6

 D. 2

Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình:

i:=1;

While i <5 do

 Begin

  if I mod 2 = 0 then Write(‘TIN HOC’);

  i:=i+1;

 End;

Chữ TIN HOC được in ra màn hình mấy lần

 A. 3

 B. 2

 C. 1

 D. 0

Câu 11: Trong pascal, biểu diễn sqrt(x) có nghĩa là:

 A. Bình phương của x

 B. Căn bậc hai của x

 C. Giá trị tuyệt đối của x

 D. Luỹ thừa cơ số e của x

Câu 12: Cho biết kết quả của biểu thức (2*(45 mod 3) +12) div 5 là bao nhiêu?

 A. 2

 B. 4

 C. 6

 D. 8

Câu 13: Xét biểu thức logic: (n mod 100 > 10) and (n div 100 < 10)

Với giá trị nào của n sau đây, biểu thức có giá trị sai?

 A. 110

 B. 111

 C. 112

 D. 113

Câu 14: Biểu thức nào không phải là biểu thức trong Pascal?

 A. ( m div 5 >=2 ) or ( m <=2)

 B. a*sqr(x) + b*x + c = 0

 C. Not (a >10)

 D. (a+x)(b+y)/2

Câu 15: Phép toán nào đúng khi số nguyên A là số chẵn:

 A. A div 2 = 1

 B. A div 2 = 0

 C. A mod 2 = 1

 D. A mod 2 = 0

Câu 16: Biểu thức 7 div 3 có giá trị là:

 A. 2

 B. 1

 C. 0

 D. 7

Câu 17: Để nhập giá trị cho 2 biến x và y ta dùng lệnh:

 A. Write(x, y);

 B. Real(x. y);

 C. Readln(x, y);

 D. Read(‘x, y’);

Câu 18: Để đưa ra màn hình giá trị của biến x kiểu nguyên và biến y kiểu thực ta dùng lệnh:

 A. Write(x:8:3, y:8);

 B. Readln(x, y);

 C. Writeln(x:8, y:8:3);

 D. Writeln(x:8:3, y:8:3);

Câu 19: Để chạy chương trình, trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím:

 A. Alt + F9

 B. Ctrl + F9

 C. Alt + F3

 D. Alt + X

Câu 20: Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh:

Begin

a := 100;   b := 30;   x := a mod b ;   Write(x);

End.

 A. 10

 B. 33

 C. 3

 D. 1

Phần II. Tự luận

Bài 1 . (1.5 điểm) Cho giá trị a=31, b=16, c=8, d=5. Hãy xác định giá trị của biểu thức C:

C := a mod c + d >= sqrt(b) + c

(Tính cụ thể từng bước)

Bài 2. (1 điểm) Viết câu lệnh rẽ nhánh tính:

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 3)

Bài 3. (2.5 điểm) Viết chương trình:

- Nhập mảng một chiều các số nguyên (không quá 100 phần tử).

- Đếm và tính tổng các số lẻ và là bội của 5. Thông báo kết quả ra màn hình.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 3)

Phần II. Tự luận

Bài 1 .

a mod c + d = 7 + 5 = 12

sqrt(b) + c = 4 + 8 = 12

12 >= 12 → C := TRUE

Bài 2.

Cách 1:

if (x >= 0) and (y >= 0)

then B:= sqrt(x) + sqrt(y) else B:= abs(x) + abs(y);

Cách 2:

if ( x < 0) and (y < 0)

then B:= abs(x) + abs(y) else B:= sqrt(x) + sqrt(y);

Bài 3.

Program bt_3;

Uses crt;

Var a: array[1..100] of integer;

Dem, Tong, n, i: integer;

Begin

 Clrscr;

 Writeln(‘nhap so phan tu, n=’);

 Readln (n);

 for i := 1 to n do

 begin

 writeln(‘nhap gia trij phan tu thu ’,i,’ =’);

 readln(a[i]);

 end;

 Dem:=0;

 Tong:=0;

 For i:=1 to n do

 If (a[i] mod 2 = 1) and (a[i] mod 5 = 0) then

 begin

 Dem:= Dem+1;

 Tong:= Tong+a[i];

 end;

 writeln(‘Dem la:’,Dem);

 Writeln(‘Tong la:’,Tong);

 Readln

End.

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 (Đề số 2)

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo sau:

Var M, N, I: INTEGER;

  P, A, B: REAL;

  X: EXTENDED;

  K: WORD;

 A. 44;

 B. 36;

 C. 38;

 D. 42.

Câu 2: Biết rằng a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác, biểu thức quan hệ nào sau đây cho kết quả true?

 A. c + a > b;

 B. a - b > c;

 C. c – b ≥ a;

 D. c - a > b.

Câu 3: Xét biểu thức logic: (m mod 100 < 10) and (m div 100 > 0). Với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị false?

 A. 208

 B. 2009

 C. 166509

 D. 99

Câu 4: Biểu thức Pascal: (a+cos(x))/sqrt(sqr(a)+sqr(x)+1) khi chuyển sang toán học có dạng:

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 4)

Câu 5: Cho đoạn chương trình sau: x:= 10; y:= 30; writeln(‘x+y’); kết quả màn hình sẽ là gì?

 A. 20

 B. x+y

 C. 10

 D. 30

Câu 6: Biến X có thể nhận giá trị: 0.5; 1.5; 2.5; 3.5; 4.5 và biến Y có thể nhận các giá trị 0; 1; 3; 5; 7; 9. Khai báo biến nào sau đây là đúng?

 A. Var X: Byte; Y: Real;

 B. Var X: Real; Y: Byte;

 C. Var X, Y: Integer;

 D. Var X, Y: Byte;

Câu 7: Biểu thức ((35 mod 9) div 5) có kết quả là mấy?

 A. 1

 B. 3

 C. 4

 D. 2

Câu 8: Cho đoạn chương trình:

Kq:=1;

For i:=1 to 5 do

Kq:=Kq*i;

Kết quả sau khi chạy là :

 A. 0

 B. 120

 C. 60

 D. 20

Câu 9: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

N:=5; Tong:=0;

For i:=1 to n do

 If (i mod 2=0) then Tong:=Tong + i;

Write(Tong);

 A. 3

 B. 1

 C. 6

 D. 2

Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình:

i:=1;

While i <5 do

 Begin

   if I mod 3 = 0 then Write(‘TIN HOC’);

  i:=i+1;

 End;

Chữ TIN HOC được in ra màn hình mấy lần

 A. 3

 B. 2

 C. 1

 D. 0

Câu 11: Trong pascal, biểu diễn sqr(x) có nghĩa là:

 A. Bình phương của x

 B. Căn bậc hai của x

 C. Giá trị tuyệt đối của x

 D. Luỹ thừa cơ số e của x

Câu 12: Cho biết kết quả của biểu thức (2*((45 mod 3) +12)) div 5 là bao nhiêu?

 A. 2

 B. 4

 C. 6

 D. 8

Câu 13: Xét biểu thức logic: (n mod 100 > 10) and (n div 100 < 10)

Với giá trị nào của n sau đây, biểu thức có giá trị đúng?

 A. 121

 B. 2001

 C. 201

 D. 1200

Câu 14: Biểu thức nào không phải là biểu thức trong Pascal?

 A. (a+x)*(b+y)/2

 B. ( m div 5 >=2 ) hoặc ( m <=2)

 C. a*sqr(x) + b*x + c = 0

 D. Not (a >10)

Câu 15: Phép toán nào đúng khi số nguyên A là số lẻ:

 A. A mod 2 = 0

 B. A div 2 = 1

 C. A div 2 = 0

 D. A mod 2 = 1

Câu 16: Biểu thức 3 div 7 có giá trị là:

 A. 2

 B. 1

 C. 0

 D. 7

Câu 17: Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh:

 A. Write(a,b);

 B. Real(a.b);

 C. Read(‘a,b’);

 D. Readln(a,b);

Câu 18: Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh:

 A. Write(a:8:3, b:8);

 B. Readln(a,b);

 C. Writeln(a:8, b:8:3);

 D. Writeln(a:8:3, b:8:3);

Câu 19: Để biên dịch chương trình, trong Pascal ta nhấn tổ hợp phím:

 A. Ctrl + F9

 B. Alt + F9

 C. Alt + F8

 D. Shift + F9

Câu 20: Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh:

Begin

a := 100;   b := 30;   x := a div b;   Write(x);

End.

 A. 10

 B. 33

 C. 3

 D. 1

Phần II. Tự luận

Bài 1 . (1.5 điểm) Cho giá trị a=31, b=16, c=8, d=5. Hãy xác định giá trị của biểu thức D:

D:= sqr(d) + b > c*d + a

(Tính cụ thể từng bước)

Bài 2. (1 điểm) Viết câu lệnh rẽ nhánh tính:

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 4)

Bài 3. (2.5 điểm) Viết chương trình:

- Nhập mảng một chiều các số nguyên (không quá 100 phần tử).

- Đếm và tính tổng các số chẵn và là bội của 3. Thông báo kết quả ra màn hình.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 11 có đáp án (Đề 4)

Phần II. Tự luận

Bài 1 .

sqr(d) + b = 25 + 16 = 41

c*d + a = 40 + 31 = 71

41 >= 71 → D := FALSE

Bài 2.

Cách 1:

if (x >= 0) and (y >= 0)

then A:= sqr(x) + sqr(y) + 1 else A:= sqrt(x*y);

Cách 2:

if ( x < 0) and (y < 0)

then A:= sqrt(x*y) else A:= sqr(x) + sqr(y) + 1;

Bài 3.

Program bt_3;

Uses crt;

Var a: array[1..100] of integer;

Dem, Tong, n, i: integer;

Begin

 Clrscr;

 Writeln(‘nhap so phan tu, n=’);

 Readln (n);

 for i := 1 to n do

 begin

 writeln(‘nhap gia trij phan tu thu ’,i,’ =’);

 readln(a[i]);

 end;

 Dem:=0;

 Tong:=0;

 For i:=1 to n do

 If (a[i] mod 2 = 0) and (a[i] mod 3 = 0) then

 begin

 Dem:= Dem+1;

 Tong:= Tong+a[i];

 end;

 writeln(‘Dem la:’,Dem);

 Writeln(‘Tong la:’,Tong);

 Readln

End.

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tin học lớp 11 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




2004 - Toán Lý Hóa