Top 12 Đề kiểm tra, đề thi Tin học lớp 11 Học kì 2 có đáp án, cực hay



Phần dưới là danh sách Top 12 Đề kiểm tra, đề thi Tin học lớp 11 Học kì 2 có đáp án, cực hay gồm các bài kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề kiểm tra học kì. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi môn Tin học lớp 11.

Mục lục Đề kiểm tra Tin học 11 Học kì 2

Quảng cáo

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Tin học 11 Học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề thi Tin học lớp 11 Giữa học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra Tin học 11 Học kì 2 có đáp án

Đề kiểm tra 15 phút Tin học 11 Học kì 2

    Thời gian làm bài: 15 phút

Quảng cáo
2004 - Toán Lý Hóa
2004 - Toán Lý Hóa

Câu 1: Biến Hoten lưu trữ giá trị hằng xâu ‘Nguyen Van Troi’ thì Hoten[5] cho ta kí tự là:

 A. ‘ ’

 B. ‘y’

 C. ‘e’

 D. ‘n’

Câu 2: Trong Pascal, cú pháp khai báo biến kiểu xâu là:

 A. Var < độ dài lớn nhất của xâu > = string [tên biến xâu] ;

 B. Var <tên biến xâu> = string [độ dài lớn nhất của xâu] ;

 C. Var < độ dài lớn nhất của xâu > : string [tên biến xâu] ;

 D. Var <tên biến xâu> : string [độ dài lớn nhất của xâu] ;

Câu 3: Cho đoạn chương trình sau:

write(‘123456’+‘abc’);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘123456abc’

 B. ‘abc123456’

 C. ‘123456’

 D. ‘abc’

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

 A. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn

 B. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B

 C. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B

 D. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn

Quảng cáo

Câu 5: Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘123456789’;

delete (s, 1, 6);

write(s);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘6789’

 B. ‘789’

 C. ‘9’

 D. ‘’

Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123’; s2 := ‘abcd’;

insert (s1, s2 , 2);

write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘123abcd’

 B. ‘a123bcd’

 C. ‘ab123cd’

 D. ‘abc123d’

Câu 7: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123456789’;

s2 := copy(s1, 5, 3);

write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘567’

 B. 567

 C. ‘34567’

 D. 34567

Câu 8: Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘100 ki tu’;

write(length(s));

Kết quả in ra màn hình là:

 A. 100

 B. 9

 C. ‘9’

 D. ‘100’

Câu 9: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘010’; s2 := ‘1001010’;

write(pos(s1, s2));

Kết quả in ra màn hình là:

 A. 0

 B. ‘0’

 C. 3

 D. ‘3’

Câu 10: Cho đoạn chương trình sau:

s := 'Mua Thu';

write(upcase(s[2]));

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘M’

 B. ‘U’

 C. ‘A’

 D. ‘T’

Đáp án & Thang điểm

Đề kiểm tra 15 phút Tin học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 2)

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Tin học 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Trai’

 A. copy(s, 8, 4);

 B. delete(s, 1, 7);

 C. Cả A, B đều đúng

 D. Cả A, B đều sai

Câu 2: Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

 A. 1

 B. 0

 C. 3

 D. 4

Câu 3: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123’; s2 := ‘abc’;

insert(s1 , s2 , 2);

write(s1);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘a123bc’

 B. ‘1abc23’

 C. ‘123’

 D. ‘abc’

Câu 4: Cho đoạn chương trình sau:

s := ’ABCDEF’;

delete(s, 3, 2);

insert(‘XYZ’, s, 1);

write(s);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘ABXYZEF’

 B. ‘ABEXYZF’

 C. ‘AXYZ’

 D. ‘XYZABEF’

Câu 5: Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘abcde’;

write(pos(‘cba’, s));

Kết quả in ra màn hình là:

 A. 0

 B. ‘0’

 C. 3

 D. ‘3’

Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘Mua xuan’;

write(upcase(s[length(s)-2]));

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘X’

 B. ‘U’

 C. ‘A’

 D. ‘N’

Câu 7: Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘1234’; s2 := ‘abc’;

if length(s1) < length(s2) then writeln(s1) else writeln(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘1234’

 B. ‘abc’

 C. ‘1234abc’

 D. ‘abc1234’

Câu 8: Cho đoạn chương trình sau:

s:= ‘123456’;

For i:= length(s) downto 1 do write(s[i]);

Kết quả in ra màn hình là:

 A. ‘123456’

 B. ‘12345’

 C. ‘54321’

 D. ‘654321’

Câu 9: Trong PASCAL, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:

 A. Var <tên biến tệp> : Text;

 B. Var <tên tệp> : Text;

 C. Var <tên tệp> : String;

 D. Var <tên biến tệp> : String;

Câu 10: Câu lệnh Assign(<biến tệp> , <tên tệp) ; có ý nghĩa gì?

 A. Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp

 B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu

 C. Khai báo biến tệp

 D. Thủ tục đóng tệp

Câu 11: Câu lệnh để gắn tên tệp ‘bai1.txt’, cho biến tệp f là:

 A. assign(bai1.txt, f);

 B. assign( f, bai1.txt);

 C. assign(‘bai1.txt’, f);

 D. assign( f, ‘bai1.txt’);

Câu 12: Câu lệnh Rewrite(<biến tệp>) ; có ý nghĩa gì?

 A. Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp

 B. Khai báo biến tệp

 C. Thủ tục đóng tệp

 D. Thủ tục mở tên để ghi dữ liệu

Câu 13: Câu lệnh dùng để đọc dữ liệu từ tệp văn bản có dạng:

 A. Read(<tên tệp> , <danh sách kết biến>);

 B. Read(<biến tệp> , <danh sách kết biến>);

 C. Write(<tên tệp> , <danh sách kết biến>);

 D. Write(<biến tệp> , <danh sách kết biến>);

Câu 14: Nếu hàm eoln( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:

 A. Đầu dòng

 B. Đầu tệp

 C. Cuối dòng

 D. Cuối tệp

Câu 15: Câu lệnh dùng để đóng tệp f1 là:

 A. Close(f1):

 B. Close(f1);

 C. Stop(f1):

 D. Stop((f1);

Câu 16: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác ghi dữ liệu vào tệp :

 A. Mở tệp => Gắn tên tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .

 B. Mở tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Gán tên tệp => Đóng tệp.

 C. Gắn tên tệp => Mở tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp .

 D. Gắn tên tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Mở tệp => Đóng tệp.

Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích của việc sử dụng chương trình con:

 A. Để chương trình gọn hơn

 B. Hỗ trợ việc viết chương trình có cấu trúc như cấu trúc lặp, rẽ nhánh

 C. Không có lợi ích

 D. Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó

Câu 18: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khoá:

 A. Program

 B. Procedure

 C. Function

 D. Var

Câu 19: Chương trình con gồm có: (chọn câu trả lời đúng nhất)

 A. Hàm và thủ tục

 B. Hằng và biến

 C. Hàm và hằng

 D. Thủ tục và biến

Câu 20: Khi viết một chương trình muốn trả về một giá trị ta nên dùng:

 A. Hàm

 B. Thủ tục

 C. Chương trình con

 D. Thủ tục hoặc hàm

Phần II. Tự luận

Bài 1 . (2 điểm) Viết các câu lệnh để đọc dữ liệu từ tệp “dulieu.txt” 2 biến a, b (sử dụng biến tệp f1).

Bài 2. (3 điểm) Viết chương trình:

Nhập vào một xâu kí tự.

Đếm và in ra màn hình số kí tự là dấu cách có trong xâu.

Đáp án & Thang điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Tin học lớp 11 có đáp án (Đề 2)

Phần II. Tự luận

Bài 1 .

Assign(f1,’dulieu.txt’);

Reset(f1);

Read(f1,a,b);

Close(f1);

Bài 2.

Var a: string;

  i, Dem: integer;

Begin

 writeln(‘nhap xau:’);

 Readln(a);

 Dem:=0;

 For i:=1 to length(a) do

 If a[i] =’ ‘ then

  Dem:= Dem+1;

 Writeln(Dem);

 Readln

End.

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tin học lớp 11 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




2004 - Toán Lý Hóa