20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)
Với bộ 20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Toán 7 của các trường THCS trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 Toán 7.
20+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Toán 7 Giữa kì 2 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
Top 50 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Lý Tự Trọng (Phú Thọ) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Xuân Đỉnh (Hà Nội) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Nguyễn Trường Tộ (Hà Nội) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Nghĩa Tân (Hà Nội) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Nguyễn Trãi (TP HCM) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Đặng Tấn Tài (TP HCM) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường Thực Nghiệm KHGD (Hà Nội) năm 2025-2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Cầu Giấy (Hà Nội) năm 2024-2025
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) năm 2024-2025
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Ngô Sĩ Liên (Hà Nội) năm 2024-2025
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 phòng GD&ĐT Bình Thạnh (Tp.HCM) năm 2024-2025
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 phòng GD&ĐT Quận 3 (Tp.HCM) năm 2024-2025
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu thì
A. a.d = b.c.
B. a.c = b.d.
C. a.b = c.d.
D. a = c.
Câu 2. Từ dãy tỉ số , ta có thể viết:
A. a : 3 = b : 5 = c : 7.
B. a : 5 = b : 3 = c : 7.
C. a : 7 = b : 5 = c : 3.
D. a: 3 = b : 7 = c : 5.
Câu 3. Theo thống kê, nếu dùng 8 xe chở hàng thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Vậy khi dùng 13 xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
A. 113,75 lít.
B. 225,5 lít.
C. 728 lít.
D. 43,1 lít.
Câu 4. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -4 . Biểu diễn y theo x là
A. .
B. y = -4x.
C. x = -4y.
D. .
Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức số là
A. 15 - x + y.
B. 2 - (3.4 + 5).
C. 3x - 2.
D. .
Câu 6. Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua x quyển sách với giá 10 000 đồng là
A. 10 000x.
B. x + 10 000.
C. .
D. .
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. 2x2 + 3y + 5.
B. 2x3 - x2 + 5.
C. 5xy + x3 - 1.
D. xyz - 2xy + 5.
Câu 8. Bậc của đa thức 5x7 + 7x5 + x3 - 1 là
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 2.
Câu 9. Cho tam giác MNP có MN < MP < NP. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
B.
C. .
D. .
Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …”
A. lớn hơn.
B. ngắn nhất.
C. nhỏ hơn.
D. bằng nhau.
Câu 11. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
A. 1 cm, 2 cm, 3 cm.
B. 1 cm, 3 cm, 5 cm.
C. 3 cm, 4 cm, 5 cm.
D. 2 cm, 4 cm, 6 cm.
Câu 12. Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác là
A. Trọng tâm của tam giác đó.
B. Điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
D. Điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Bác An mua 74 chiếc bút bi gồm ba loại. Loại I giá 6 nghìn đồng một bút, loại II giá 5 nghìn đồng một bút, loại III giá 4 nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số bút bi bác An mua loại I, II, II.
☐ a) Điều kiện của x, y, z là x, y, z ∈ ℕ* và x, y, z < 74.
☐ b) Phương trình biểu diễn số bút bác An mua là x + y + z = 74.
☐ c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
☐ d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây:
☐ a) MA > MH
☐ b) MC > MB
☐ c MA = MB
☐ d) MC < MA
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi hình chữ nhật là 20 cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet?
Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3; 5; 7 và chu vi của tam giác đó là 45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet?
Câu 17. Cho đa thức P(x) = 2x3 + x2 + 5 - 3x + 3x2 - 2x3 - 4x2 + 1. Tính giá trị của biểu thức P(0) - P(1).
Câu 18. Cho hình vẽ bên, biết AB = DC, và ED = 4 cm. Hỏi khoảng cách từ E đến đường thẳng AB là bao nhiêu centimet?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng 210 m. Sau khi bán đi tấm vải thứ nhất, tấm vải thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài còn lại của ba tấm vải là bằng nhau. Hỏi mỗi tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho ∆ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Biết BD = CE.
a) Chứng minh tam giác GBC là tam giác cân.
b) Chứng minh .
Bài 3. (1,0 điểm) Cho hai đa thức f(x) = x2 - 2x - 5x4 và g(x) = x3 - 5x4 + 3x2 - 3.
a) Tính f(x) + g(x) và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
c) Tìm đa thức h(x), biết rằng h(x) + f(x) - g(x) = -2x3 - x + 9
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Thay tỉ số 1,2 : 1,35 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 50 : 81;
B. 8 : 9;
C. 5 : 8;
D. 1 : 10.
Câu 2. Biết và x + y = −15. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = 6, y = 9;
B. x = −7, y = −8;
C. x = 8, y = 12;
D. x = −6, y = −9.
Câu 3. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:
x |
−5 |
1 |
y |
1 |
? |
Giá trị cần điền vào “?” là
A. ;
B. ;
C. 5;
D. −5.
Câu 4. Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = –2 thì y=4. Khi đó, hệ số a bằng bao nhiêu?
A.–2;
B. –6;
C. –8;
D. – 4.
Câu 5. Các biến trong biểu thức đại số 3x + 2y – 2z là
A. x, z;
B. x, y;
C. x, y, z;
D. y, z.
Câu 6. Bậc của đa thức P = –5x7 + 4x8 – 2x + 1 là
A. 8;
B. 7;
C. 1;
D. 0.
Câu 7. Cho đa thức A = 5x4 – 4x2 + x – 2 và B = x4 + 3x2 – 4x.
Tính A + B = ?
A. 6x4 – x2 – 3x;
B. 6x4 – x2 – 3x + 2;
C. 6x4 – x2 + 3x – 2;
D. 6x4 – x2 – 3x – 2.
Câu 8. Tính (–x2).(2x3 + 3x2 – 2x + 5) = ?
A. –2x5 – 3x4 + 2x3 – 5x2 ;
B. –2x5 – 3x4 + 2x3 + 5x2;
C. –2x5 – 3x4 – 2x3 – 5x2;
D. 2x5 – 3x4 + 2x3 – 5x2.
Câu 9. Chọn khẳng định đúng?
A. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn;
B. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
C. Trong một tam giác, góc kề với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn;
D. Trong một tam giác, không có quan hệ giữa góc và cạnh đối diện.
Câu 10. Cho ABCD là hình chữ nhật như hình vẽ, điểm E nằm trên cạnh CD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AD < AE;
B. AC > AD;
C. AC > AE;
D. AE < AD.
Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây tạo thành một tam giác?
A. 5cm; 4cm; 1cm;
B. 3cm; 4cm; 5cm;
C. 5cm; 2cm; 2cm;
D. 1cm; 4cm; 10cm.
Câu 12. Cho ΔABC nhọn có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây sai?
A. AO = AM;
B. OM = AM;
C. AO = BN;
D. NO = BN.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 2. (1,0 điểm) Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng. Đơn vị A: có 10 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn; đơn vị B có 20 xe trọng tải mỗi xe là 4 tấn; đơn vị C có 14 xe trọng tải mỗi xe là 5 tấn. Hỏi mỗi đơn vị vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng, biết mỗi xe đều chở một số chuyến như nhau?
Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1;
N(x) = –3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5.
a) Tính P(x) = M(x) + N(x).
b) Tính giá trị của biểu của P(x) tại x = −2.
Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Biết BD = CE.
a) Chứng minh tam giác GBC là tam giác cân.
b) Chứng minh DG + EG > BC.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng .
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
I. Bảng đáp án trắc nghiệm
|
1. B |
2. D |
3. A |
4. C |
5. C |
6. A |
|
7. D |
8. A |
9. B |
10. D |
11. B |
12. C |
II. Hướng dẫn giải trắc nghiệm
Câu 1.
Ta có 1,2 : 1,35 = .
Câu 2.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= -3.
Do đó: x = (−3) . 2 = −6; y = (−3) . 3 = −9.
Câu 3.
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = .
Ta có . Do đó giá trị cần điền vào bảng là .
Câu 7.
Ta có A + B = (5x4 – 4x2 + x – 2) + (x4 + 3x2 – 4x)
= (5x4 + x4) + (3x2 – 4x2) + (x – 4x) – 2
= 6x4 – x2 – 3x – 2.
Câu 8.
(–x2) . (2x3 + 3x2 – 2x + 5)
= (–x2) . (2x3) – x2 . 3x2 + x2 . 2x – x2 . 5
= –2x5– 3x4 + 2x3 – 5x2.
Câu 10.
Khẳng định AE < AD là sai vì AD là đường vuông góc, AE là đường xiên.
Câu 11.
Ta có: 5 – 4 = 1 < 3; 5 – 3 = 2 < 4; 4 – 3 = 1 < 5.
Vậy bộ ba độ dài 3 cm; 4 cm; 5 cm có thể tạo thành một tam giác.
Câu 12.
Do hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O nên
AO = AM; BO = BN; OM = AM; NO = BN.
Mà tam giác ABC không cân nên AM ≠ BN nên AO ≠ BN.
Bài 1. (1,5 điểm)
a)
x =
x = 10
Vậy x = 10.
b)
3x - 7 =
3x – 7 = 20
3x = 27
x = 9
Vậy x = 9.
c)
x2 = (−4) . (−49)
x2 = 196
x = 14 hoặc x = −14
Vậy x ∈ {14; −14}.
Bài 2. (1,0 điểm)
Gọi x, y, z (tấn) lần lượt là khối lượng hàng các đơn vị A, B, C vận chuyển (x, y, z > 0).
Theo đề bài ta suy ra: .
Ba đơn vị cùng vận chuyển 700 tấn hàng nên x + y + z = 700.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= = 3,5.
Do đó x = 50 . 3,5 = 275; y = 80 . 3,5 = 280; z = 70 . 2,5 = 245 (thỏa mãn).
Vậy đơn vị A, B, C lần lượt vận chuyển được 275 tấn hàng, 280 tấn hàng và 245 tấn hàng.
Bài 3. (2,0 điểm)
a) Ta có P(x) = M(x) + N(x)
= (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) + (–3x4 + 2x3 – 3x2 + 7x + 5)
= 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 – 3x4 + 2x3 – 3x2 + 7x + 5
= (3x4 – 3x4) + (– 2x3 + 2x3) +(5x2 – 3x2) + (–4x + 7x ) + (1 + 5)
= 2x2 + 3x + 6.
Vậy P(x) = 2x2 + 3x + 6.
b) Thay x = −2 vào biểu thức P, ta được:
P(–2) = 2 . (–2)2 + 3 . (–2) + 6
= 2 . 4 – 6 + 6 = 8 – 6 + 6 = 8.
Vậy khi x = −2 thì giá trị biểu thức P bằng 8.
Bài 4. (2,0 điểm)
a) Vì hai đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G nên G là trọng tâm của tam giác ABC.
Suy ra BG = BD; CG = CE (tính chất trọng tâm của tam giác).
Mà BD = CE (giả thiết) nên BD = CE.
Vậy tam giác GBC là tam giác cân.
b) Ta có BG = BD nên DG = BD suy ra BG = 2DG.
Do đó DG = BG. (1)
Chứng minh tương tự, ta có: EG = CG (2)
Từ (1) và (2) suy ra: DG + EG = = (BG + CG).
Xét tam giác BCG có BG + CG > BC (trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh lớn hơn độ dài cạnh còn lại).
Vậy DG + EG > BC (đpcm).
Bài 5. (0,5 điểm)
Vì nên ad = bc.
Ta có: ab(c2 – d2) = abc2 – abd2 = acbc – adbd;
cd(a2 – b2) = cda2 – cdb2 = acad – bcbd.
Do đó ab(c2 – d2) = cd(a2 – b2).
Suy ra (đpcm).
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 12,5 : 34,5;
B. 29 : 65;
C. 25 : 69;
D. 1 : 3.
Câu 2. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = −56, y = −32;
B. x = 32, y = 56;
C. x = 56, y = 32;
D. x = 56, y = −32.
Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là
A. x2 – y2;
B. x + y;
C. x2 + y2;
D. (x + y)2.
Câu 6. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là
A. 1;
B. 4;
C. 3;
D. 5.
Câu 7. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị P(x) − G(x) bằng
A. x2 − 9x +13;
B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;
C. x3 − 8x2 + 5x −5;
D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.
Câu 8.Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?
A. 10x2 − 3x − 2;
B. 10x2 − x + 4;
C. 10x2 + x − 2;
D. 10x2 − x − 2.
Câu 9. Cho tam giác MNP có: ; = ; . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. MP < MN;
B. MP = MN;
C. MP > MN;
D. Không đủ dữ kiện so sánh.
Câu 10. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. DN = DP;
B. MD < MP;
C. MD > MN;
D. MN = MP.
Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?
A. 15cm; 25cm; 10cm;
B. 5cm; 4cm; 6cm;
C. 15cm; 18cm; 20cm;
D. 11cm; 9cm; 7cm.
Câu 12. Cho G là trọng tâm tam giác MNP có trung tuyến MK. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
a) : x = 20 : 3;
b) ;
c) .
Bài 2. (1,0 điểm)Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ. Đến 9 giờ một ô tô khác cũng đi xe từ A. Xe thứ nhất đến B lúc 2 giờ chiều. Xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ nhất nửa giờ. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng vận tốc xe thứ hai lớn hơn vận tốc xe thứ nhất là 20 km/h.
Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x3 – 2x2 + x – 2;
Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6.
a) Tính P(x) – Q(x).
b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x).
Bài 4. (2,0 điểm)Cho tam giác ABC có D là trung điểm của AC. Trên đoạn BD lấy điểm E sao cho BE = 2ED. Điểm F thuộc tia đối của tia DE sao BF = 2BE. Gọi K là trung điểm của CF và G là giao điểm của EK và AC.
a) Chứng minh G là trọng tâm tam giác EFC.
b) Tính các tỉ số .
Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng .
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành tỉ lệ thức?
A. và ;
B. và ;
C. và ;
D. 1,2 : 2,4 và 4 : 10.
Câu 2. Biểu thức nào dưới đây là đúng?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là
A. 3;
B. 75;
C. ;
D. 10.
Câu 4. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = −3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là
A. −3;
B. 8;
C. 24;
D. −24.
Câu 5.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2yz +2.
B. 3xy3z ;
C. 4x2 – 2x;
D. xy – 7.
Câu 6. x = là nghiệm của đa thức nào trong các đa thức sau đây?
A. 3x – 4;
B. 3x + 4;
C. 4x – 3;
D. 4x + 3.
Câu 7. Kết quả của phép tính (5x3 + 2x + 1) + (3x2 – 4x +1) là
A. 5x3+ 3x2 – 2x + 2;
B. 5x3– 3x2 – 2x + 2;
C. 5x3+ 3x2 + 2x + 2;
D. 5x3– 3x2 – 2x +2.
Câu 8. Tính (x – 1).(2x2 – x + 3) = ?
A. x3 + 2x2 + 4x – 3;
B. –x3 – 2x2 + 2x + 3;
C. x3 – 2x2 + 4x – 3;
D. x3 + 2x2 – 4x – 3.
Câu 9. Cho tam giác ABC có BC < AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Câu 10. Trong tam giác ABC có chiều cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu BH < HC thì AB < AC;
B. Nếu AB < AC thì BH < HC;
C. Nếu BH = HC thì AB = AC;
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11. Cho tam giác ABC biết AB = 1 cm, BC = 9 cm và cạnh AC là một số nguyên. Chu vi tam giác ABC là:
A. 17cm;
B. 18cm;
C. 19cm;
D. 16cm.
Câu 12. Chọn khẳng định đúng.
A. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy;
B. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy;
C. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy;
D. Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến cách mỗi đỉnh của tam giác một khoảng bằng độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
a) ;
b) ;
c) .
Bài 2. (1,0 điểm) Ba lớp tham gia trồng cây trong vườn trường: số cây trồng được của lớp 7A bằng số cây trồng được của lớp 7B và bằng số cây trồng được của lớp 7C. Biết số cây trồng được của lớp 7C nhiều hơn số cây trồng được của lớp 7A là 28 cây, tính số cây trồng được của mỗi lớp?
Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: f(x) = x2 – 2x – 5x5 + 7x3 + 12;
g(x) = x3 – 4x4 + 7x2 + 8x – 9.
a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x).
Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy điểm G sao cho BG = 2GC. Vẽ điểm D sao cho C là trung điểm của AD. Gọi E là trung điểm của BD. Chứng minh:
a) Ba điểm A, G, E thẳng hàng.
b) Đường thẳng DG đi qua trung điểm của AB.
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm a,b,c biết: và a –b =15.
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 5)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cho . Số vào ô trống để được tỉ lệ thức đúng là
A. 4;
B. −4;
C. 2;
D. 8.
Câu 2. Cho và 4x – y = 42. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = 21, y = 42;
B. x = 42, y = 21;
C. x = −21, y = −42;
D. x = −42, y = −21.
Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x – 5;
B. 15x2– x;
C. 2x2yz2;
D. –10x + 15y.
Câu 4. Hạng tử tự do của biểu thức K(x) = x5 – 4x3 + 2x – 7 là:
A. 2
B. –4;
C. 3;
D. –7.
Câu 5. Kết quả của phép nhân (3x2+ 1)(2x – 5) là đa thức nào trong các đa thức sau?
A. 6x3 + 10x2 − 2x − 5;
B. 6x3 + 10x2 − 2x + 5;
C. 6x3 – 10x2 +2x − 5;
D. 6x3 – 4x2 +2x + 5.
Câu 6. Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Đỉnh B cách đều hai điểm A và C;
B. Đỉnh D cách đều hai điểm A và C;
C. Đỉnh A cách đều hai điểm C và B;
D. Đỉnh C cách đều hai điểm D và B.
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D nằm giữa A và B (D không trùng với các đỉnh của tam giác ABC). Chọn đáp án đúng nhất.
A. DC > AC > BC;
B. BC > AC > CD;
C. AC > CD > BC;
D. AC < CD < CB.
Câu 8. Một tam giác cân có độ dài hai cạnh 3,9cm và 7,9cm.Chu vi của tam giác này là
A. 15,5 cm;
B. 17,8 cm;
C. 19,7cm;
D. 20,9cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
a) : x = 2 : 9;
b) 0,5 : 2 = 3 : (2x + 7);
c) = .
Bài 2. (1,0 điểm) Ba bạn An, Hồng và Liên hái được 75 bông hoa để trang trí trại của lớp. Số hoa của An, Hồng và Liên hái được tỉ lệ với các số 4, 5, 6. Tính số hoa mà mỗi bạn đã hái được?
Bài 3. (3,0 điểm) Cho đa thức: M(x) = 6x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – 2x3 – x4 + 1 – 4x3.
a) Thu gọn, sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Cho đa thức N(x) = – 5x4 + x3 + 3x2 – 3. Tính M(x) + N(x); M(x) – N(x).
c) Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm.
Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều có ba đường trung tuyến AD, BE, CF cắt nhau tại G. Chứng minh:
a) AD = BE = CF.
b) GA = GB = GC.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng .
Xem thêm Đề thi Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
- Đề thi Giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)
- Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Học kì 1 Kết nối tri thức (10 đề)
- Đề thi Học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án (32 đề)
- Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Học kì 2 Kết nối tri thức (10 đề)
- Đề thi Học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án (10 đề)
Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:
- Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Tuyển tập Đề thi các môn học lớp 7 năm 2025 học kì 1, học kì 2 được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình và cấu trúc ra đề thi trắc nghiệm và tự luận mới.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 7 (các môn học)
- Giáo án Toán 7
- Giáo án Ngữ văn 7
- Giáo án Tiếng Anh 7
- Giáo án Khoa học tự nhiên 7
- Giáo án Lịch Sử 7
- Giáo án Địa Lí 7
- Giáo án GDCD 7
- Giáo án Tin học 7
- Giáo án Công nghệ 7
- Giáo án HĐTN 7
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 7
- Giáo án Vật Lí 7
- Giáo án Sinh học 7
- Giáo án Hóa học 7
- Giáo án Âm nhạc 7
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 7 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 7
- Đề thi Toán 7 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán 7
- Đề thi Tiếng Anh 7 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử & Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 7 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 7 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 7 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 7 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 7 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

