Top 20 Đề thi KHTN 8 Giữa kì 2 năm 2026 có đáp án (cấu trúc mới)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Khoa học tự nhiên 8, dưới đây là Top 20 Đề thi Khoa học tự nhiên 8 Giữa kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi KHTN 8.
Top 20 Đề thi KHTN 8 Giữa kì 2 năm 2026 có đáp án (cấu trúc mới)
Xem thử Đề GK2 KHTN 8 KNTT Xem thử Đề GK2 KHTN 8 CTST Xem thử Đề GK2 KHTN 8 CD
Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Giữa kì 2 KHTN 8 (mỗi bộ sách) theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Xem thử Đề GK2 KHTN 8 KNTT Xem thử Đề GK2 KHTN 8 CTST Xem thử Đề GK2 KHTN 8 CD
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
Phần 1. Trắc nghiệm
1. Trắc nghiệm 1 lựa chọn
Câu 1: Có thể làm thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào dưới đây?
A. Áp sát thước nhựa vào một cực của pin.
B. Áp sát thước nhựa vào một đầu của thanh nam châm.
C. Hơ nóng nhẹ thước nhựa trên ngọn lửa.
D. Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.
Câu 2: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có dùng nguồn điện là pin?
A. Xe gắn máy.
B. Đài Rađiô.
C. Đèn điện để bàn.
D. Điện thoại để bàn.
Câu 3: Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D.
Câu 4: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Xúc tác.
B. Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Thời gian phản ứng.
Câu 5: Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là
A. CH3COOH.
B. H2SO4.
C. HNO3.
D. HCl.
Câu 6: Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?
A. Mg(OH)2.
B. KOH.
C. Cu(OH)2.
D. Fe(OH)3.
Câu 7: Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?
A. Kháng nguyên.
B. Hormone.
C. Enzyme.
D. Kháng thể.
Câu 8: Các tuyến nội tiết nào sau đây đều tiết hormone điều hòa hàm lượng đường trong máu?
A. Tuyến tụy và tuyến trên thận.
B. Tuyến yên và tuyến giáp.
C. Tuyến trên thận và tuyến sinh dục.
D. Tuyến tụy và tuyến giáp.
Câu 9: Da không thực hiện chức năng nào dưới đây?
A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn có đường.
B. Bảo vệ cơ thể.
C. Cảm nhận kích thích vật lí và hóa học từ môi trường xung quanh.
D. Điều hòa thân nhiệt.
2. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1: Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a. Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
b. Vật bị nhiễm điện không khả năng đẩy các vật khác.
c. Vật mang điện tích có khả năng hút các vật khác.
d. Các vật bị nhiễm điện chỉ có khả năng hút nhau.
Câu 2: Cho 3 g Mg vào 100 mL dung dịch HCl nồng độ 1M. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Phương trình hoá học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
b. Ở phản ứng trên ta thấy Mg phản ứng hết còn HCl phản ứng còn dư.
c. Nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được là 0,75M.
d. Số mol sản phẩm sinh ra tính theo HCl.
Câu 3: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai.
a. Hệ sinh dục nữ chỉ có vai trò sản xuất trứng.
b. Sự thụ tinh xảy ra ở ống dẫn trứng.
c. Thai nhi được nuôi dưỡng ở tử cung của người mẹ.
d. Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục là biện pháp tránh thai dựa trên cơ sở ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1: Nhiều vật sau khi cọ xát ………… các vật khác.
Câu 2: Cho dãy các chất sau: H2O, HCl, KOH, MgO, CH3COOH, CO2, Ca(OH)2. Số chất là acid có trong dãy là?
Câu 3: Cho các cơ quan sau:
(1) Niệu đạo trong dương vật
(2) Ống dẫn tinh
(3) Túi tinh
(4) Tinh hoàn
(5) Mào tinh hoàn
Hãy viết liền các số thứ tự tương ứng với các cơ quan trên theo thứ tự đường đi của tinh trùng trong hệ sinh dục nam.
Phần 2. Tự luận
Câu 1: Hình 22.3 mô tả các bộ phận của chiếc đèn pin ống. Các bộ phận trên đèn pin được đánh số 1, 2, 3 là những bộ phận gì? Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và chỉ ra các bộ phận của mạch điện này.
Câu 2: Một base được dùng phổ biến để sản xuất các phụ gia cho dầu thô, xử lý nước để sản xuất các loại đồ uống như rượu hay đồ uống không cồn có công thức X(OH)2, trong đó X chiếm 54,054% (khối lượng). Xác định công thức hóa học của base đó.
Câu 3:
a. Phân biệt nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh. Cho ví dụ.
b. Xác định các thông tin còn thiếu trong bảng dưới đây.
|
STT |
|
Loài A |
|
1 |
Giới hạn sinh thái |
Độ ẩm: 35 – 80% |
|
2 |
Điểm gây chết dưới |
? |
|
3 |
Điểm gây chết trên |
? |
|
4 |
Khoảng chống chịu |
? |
|
5 |
Khoảng thuận lợi |
Độ ẩm: 50 – 65% |
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2025
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài: phút
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Chất nào sau đây là acid?
A. NaOH.
B. CaO.
C. KHCO3.
D. H2SO4.
Câu 2: Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?
A. Mg(OH)2.
B. KOH.
C. Cu(OH)2.
D. Fe(OH)3.
Câu 3: Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
A. Vôi tôi (Ca(OH)2).
B. Hydrochloric acid.
C. Muối ăn.
D. Cát.
Câu 4:Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Tìm phát biểu sai.
Nguồn điện là
A. nguồn tạo ra các điện tích.
B. nguồn tạo ra sự nhiễm điện khác nhau ở hai cực của nó.
C. nguồn tạo ra ở hai cực của nó có một hiệu điện thế.
D. nguồn tạo ra và duy trì dòng điện chạy trong mạch điện kín.
Câu 6: Tác dụng phát sáng của dòng điện được ứng dụng trong thiết bị nào sau đây?
A. Bếp điện.
B. Đèn báo ở radio.
C. Bàn là.
D. Chuông điện.
Câu 7: Số vôn ghi trên nguồn điện có ý nghĩa
A. là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đang được mắc trong mạch điện kín.
B. là giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đang được mắc trong mạch điện kín với nguồn điện đó.
C. là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi đang được mắc trong mạch điện để hở.
D. là giá trị hiệu điện thế định mức mà nguồn điện đó có thể cung cấp cho các dụng cụ điện.
Câu 8: Đơn vị của hiệu điện thế là
A. jun (J).
B. vôn (V).
C. oát (W).
D. ampe (A).
Câu 9: Hormone thyroxin là do loại tuyến nào tiết ra?
A. Tuyến giáp.
B. Tuyến tụy.
C. Tuyến trên thận.
D. Tuyến sinh dục.
Câu 10: Hiện tượng người cao lớn quá mức hay thấp lùn có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hay thiếu hormone nào sau đây?
A. GH.
B. FSH.
C. LH.
D. TSH.
Câu 11: Cơ co chân lông thuộc lớp nào trong cấu trúc của da?
A. Lớp biểu bì.
B. Lớp bì.
C. Lớp mỡ dưới da.
D. Lớp sừng.
Câu 12: Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ điều gì?
A. Trứng đã được thụ tinh.
B. Trứng đã thụ tinh nhưng không làm tổ tại tử cung.
C. Trứng đã thụ tinh và làm tổ tại tử cung.
D. Trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.
Câu 13: Môi trường sống bao gồm các yếu tố
A. tác động riêng rẽ đến sinh vật (có lợi hoặc có hại cho sinh vật).
B. bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết với nhau; có ảnh hưởng đến sự tồn tại, phát triển của sinh vật.
C. cần thiết, không thể thiếu cho sự tồn tại của sinh vật.
D. không sống bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết đến sự tồn tại, phát triển của sinh vật.
Câu 14: Nhóm nào sau đây gồm các nhân tố sinh thái vô sinh?
A. Nhiệt độ và độ ẩm.
B. Con trâu và cây cỏ.
C. Gió và con người.
D. Vi khuẩn và cây lúa.
Câu 15:Kích thước của quần thể là
A. số lượng cá thể phân bố trong khoảng không gian 1m2.
B. khoảng cách của các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
C. số lượng các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
D. số lượng giữa cá thể đực trên số lượng cá thể cái của quần thể.
Câu 16: Trong quần xã rừng U Minh, tràm là loài
A. ưu thế.
B. đặc trưng.
C. chủ chốt.
D. ngẫu nhiên.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a. (0,5 điểm) Em hãy nêu khái niệm acid?
b. (1,0 điểm) Có ba ống nghiệm không nhãn đựng dung dịch NaOH, dung dịch HCl và nước cất. Hãy nêu cách nhận biết ba dung dịch trên.
Bài 2. (2 điểm)
a. (1 điểm) Hãy đổi ra đơn vị mV các giá trị sau: 12 V; 0,2 V; 50 V; 0,01 V.
b. (1 điểm) Em hãy cho biết các phát biểu dưới đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.
1. Mạch điện đơn giản gồm có nguồn điện, dây nối, công tắc và các thiết bị điện tiêu thụ năng lượng điện.
2. Cầu chì, cầu dao tự động, rơ-le có tác dụng bảo vệ mạch điện.
3. Vật dẫn điện nóng lên khi có dòng điện chạy qua, đó là tác dụng phát sáng của dòng điện.
4. Quy ước chiều dòng điện trong mạch điện là chiều từ cực âm của nguồn điện qua dây nối và các dụng cụ tiêu thụ năng lượng điện tới cực dương của nguồn điện.
Bài 3: (1,5 điểm)
a. (0,5 điểm) Cho các bệnh sau: Giang mai, đái tháo đường, lậu, bướu cổ. Những bệnh nào dưới đây lây truyền qua đường tình dục?
b. (1 điểm) Bạn A cho rằng: “Hiện tượng chảy máu trong chu kì kinh nguyệt xảy ra sau khi trứng được thụ tinh”. Ý kiến này đúng hay sai? Giải thích.
Bài 4: (1 điểm) Cho biết giới hạn về nhiệt độ của một số loài cá thường được nuôi ở nước ta như sau: cá rô phi: 5,6 – 42 oC ; cá chép: 2 – 44 oC; cá ba sa: 18 – 40 oC; cá tra: 15 – 39 oC. Nếu em là một nông dân sống ở vùng miền núi phía bắc đang lựa chọn giống cá về nuôi thì em sẽ chọn giống cá nào ở trên? Vì sao?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Chân trời sáng tạo
năm 2025
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài: phút
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Chất nào sau đây không phải là acid?
A. NaCl.
B. HNO3.
C. HCl.
D. H2SO4.
Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với hydrochloric acid sinh ra khí H2?
A. Mg(OH)2.
B. FeO.
C. CaCO3.
D. Fe.
Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. KCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH
D. NaCl.
Câu 4: Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là
A. làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ.
B. tác dụng với dung dịch acid.
C. còn có tên gọi khác là kiềm.
D. làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Có hai loại điện tích: điện tích .... và điện tích ......
A. dương, âm.
B. không dương, không âm.
C. 0, lớn hơn 0.
D. 0, nhỏ hơn 0.
Câu 6: Dòng điện có tác dụng hóa học. Điều đó thể hiện ở chỗ, khi cho dòng điện đi qua dung dịch muối đồng thì nó
A. tách đồng ra khỏi dung dịch, tạo thành lớp đồng bám trên thỏi than nối với cực dương.
B. tách đồng ra khỏi dung dịch, tạo thành lớp đồng bám trên thỏi than nối với cực âm.
C. tách đồng ra khỏi dung dịch, tạo thành lớp đồng bám trên thỏi than nối với cực dương và cực âm.
D. làm dung dịch nóng lên.
Câu 7: Trong các trường hợp sau đây, những trường hợp nào ứng dụng tác dụng hoá học của dòng điện?
A. Mạ kim loại.
B. Hoạt động của quạt điện.
C. Đun nước bằng điện.
D. Hàn điện.
Câu 8: Mạch điện nào dưới đây vẽ đúng và có dòng điện trong mạch chạy qua bóng đèn:
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 9: Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hormone có tác dụng sinh lí trái ngược nhau?
A. Insulin và Calcitonin.
B. Oxytocin và Thyroxine.
C. Insulin và Glucagon.
D. Insulin và Thyroxine.
Câu 10: Bất thường ở tuyến tụy gây nên bệnh
A. đái tháo đường.
B. bướu cổ.
C. người khổng lồ.
D. giang mai.
Câu 11: Ở người bình thường, nhiệt độ cơ thể trung bình khoảng
A. 30 – 37oC.
B. 34,5 – 37oC.
C. 36,5 – 37oC.
D. 37 – 39oC.
Câu 12: Biện pháp tránh thai nào sau đây có tác dụng ngăn tinh trùng gặp trứng và phòng các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục?
A. Sử dụng thuốc tránh thai.
B. Sử dụng bao cao su.
C. Đặt vòng tránh thai.
D. Tính vòng kinh.
Câu 13: Chậu cây cảnh đặt ở ban công sau một thời gian sẽ có ngọn mọc vươn ra ngoài. Nhân tố sinh thái nào đã ảnh hưởng tới cây trong trường hợp này?
A. Nước và độ ẩm.
B. Nhiệt độ.
C. Gió.
D. Ánh sáng.
Câu 14: Sinh vật nào dưới đây có thể sống ở hai loại môi trường khác nhau?
A. Cây phượng.
B. Ếch.
C. Cá.
D. Cây bàng.
Câu 15: Hình ảnh sau đây mô tả kiểu phân bố cá thể nào trong quần thể?
Chim hải âu làm tổ
A. Phân bố đồng đều.
B. Phân bố ngẫu nhiên.
C. Phân bố tự do.
D. Phân bố theo nhóm.
Câu 16: Độ đa dạng của quần xã thể hiện ở
A. số lượng loài có trong quần xã.
B. số lượng cá thể mỗi loài trong quần xã.
C. mức độ phong phú về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã.
D. số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài trong quần xã.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm)
a. (1 điểm) Em hãy nêu các tính chất hoá học của base và viết các phương trình hoá học minh hoạ (nếu có).
b. (1 điểm) Trong sản xuất nông nghiệp, người ta thường bón vôi cho các ruộng bị chua. Theo em, sau khi bón vôi cho ruộng, pH của môi trường trong ruộng sẽ tăng lên hay giảm đi? Giải thích.
Bài 2. (1,5 điểm)
a. (0,5 điểm) Hãy giải thích tại sao các dụng cụ để sửa chữa của thợ điện (kìm, tuốc nơ vít, ...) lại thường bọc nhựa hoặc cao su ở chỗ tay cầm.
b. (1 điểm) Khi nạp acquy có những tác dụng nào của dòng điện xuất hiện?
Bài 3. (1,5 điểm)
a. (0,5 điểm) Cho các nhân tố sau: Không khí, gió, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, nước, đất, cây gỗ, cỏ, gấu, cò, cá, giun đất, vi sinh vật. Hãy phân loại các nhân tố trên vào nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
b. (1 điểm) Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống của nhiều loài sinh vật?
Bài 4. (1 điểm) Khi bị bỏng em cần xử lí như thế nào?
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
năm 2025
Môn: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài: phút
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?
A. HNO3.
B. NaOH.
C. Ca(OH)2.
D. NaCl.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
B. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
C. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
D. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Câu 3: Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hoá học của calcium hydroxide là
A. CaO.
B. Ca(OH)2.
C. CaSO4.
D. CaCO3.
Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A. Potassium hydroxide.
B. Acetic acid.
C. Nước.
D. Sodium chloride.
Câu 5: Ampe kế là dụng cụ dùng để đo
A. lượng electron chạy qua đoạn mạch.
B. nguồn điện mắc trong mạch điện là mạnh hay yếu.
C. cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch.
D. độ sáng của bóng đèn mắc trong mạch.
Câu 6: Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng trong thiết bị nào sau đây?
A. Nồi cơm điện.
B. Tivi.
C. Quạt máy.
D. Đèn ống.
Câu 7: Tìm phát biểu sai.
Tác dụng của sơ đồ mạch điện là
A. Mô tả đơn giản các mạch điện.
B. Dựa vào sơ đồ để lắp một mạch điện đúng như yêu cầu.
C. Cho biết công dụng của các bộ phận trong mạch điện.
D. Giúp ta dễ dàng kiểm tra, sửa chữa mạch điện khi có sự cố.
Câu 8: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế lần lượt là
A. ampe (A), jun (J).
B. ampe (A), vôn (V).
C. ampe (A), oát (W).
D. vôn (V), ampe (A).
Câu 9: Chức năng nào dưới đây là của tuyến nội tiết?
A. Tiết hormone trực tiếp vào máu thực hiện điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.
B. Điều khiển, điều hoà các quá trình sinh lí trong cơ thể.
C. Tiết enzyme thực hiện quá trình tiêu hoá thức ăn.
D. Điều hoà thân nhiệt, quá trình sinh trưởng, phát triển của cơ thể.
Câu 10: Những tuyến nội tiết nào dưới đây có chức năng điều hoà sự sinh trưởng của cơ thể?
A. Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến sinh dục.
B. Tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến sinh dục.
C. Tuyến tuỵ, tuyến cận giáp, tuyến ức.
D. Tuyến sinh dục, tuyến ức, tuyến giáp.
Câu 11: Lớp dưới cùng của da được gọi là
A. lớp bì.
B. lớp biểu bì.
C. lớp mỡ.
D. lớp dưới niêm mạc.
Câu 12: Âm đạo có chức năng nào dưới đây?
A. Là nơi diễn ra sự thụ tinh.
B. Sản xuất hormone sinh dục nữ.
C. Tiết chất nhờn mang tính acid giúp giảm ma sát và ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập.
D. Đón trứng chín khi trứng rụng.
Câu 13: Thực vật sống ở sa mạc thường có thân mọng nước, lá tiêu giảm hoặc biến thành gai, rễ đâm sâu hoặc lan rộng. Nhân tố sinh thái nào không ảnh hưởng tới hình thái, cấu tạo của thực vật trong trường hợp này?
A. Nước và độ ẩm.
B. Nồng độ O2.
C. Nhiệt độ.
D. Ánh sáng.
Câu 14: Giới hạn sinh thái là
A. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái nhất định.
B. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C. Giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển thuận lợi nhất.
D. Giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà thấp hơn hoặc cao hơn giá trị đó sinh vật sẽ chết.
Câu 15: Quần thể sinh vật sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi nào dưới đây?
A. Nhóm đang sinh sản.
B. Nhóm sau sinh sản.
C. Nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản.
D. Nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.
Câu 16: Quần xã nào đưới dây có độ đa dạng cao nhất?
A. Rừng nhiệt đới.
B. Rừng ôn đới lá kim.
C. Sa mạc.
D. Đồng rêu đới lạnh.
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a. (0,5 điểm) Em hãy nêu khái niệm base?
b. (1 điểm) Hoà tan hết 0,65 gam Zn trong dung dịch HCl 1M. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Bài 2. (1,5 điểm)
a. (0,5 điểm) Hãy đổi ra đơn vị mA các giá trị sau: 12 A; 0,2 A.
b. (1 điểm) Em hãy nêu ba vật liệu thường dùng làm vật dẫn điện và ba vật liệu thường dùng làm vật cách điện.
Bài 3.
a. (1 điểm) Trình bày nguyên nhân và hậu quả của bệnh mụn trứng cá.
b. (1 điểm) Hãy giải thích tại sao các bác sĩ da liễu thường đưa ra những lời khuyên như: không nên trang điểm thường xuyên, lạm dụng kem phấn, để lớp trang điểm trên da quá lâu; nên vệ sinh da đúng cách.
Bài 4. (1 điểm) Tại sao một số loài cây nếu được trồng dưới tán rừng thì cho năng suất cao hơn khi trồng ở nơi trống trải?
Xem thử Đề GK2 KHTN 8 KNTT Xem thử Đề GK2 KHTN 8 CTST Xem thử Đề GK2 KHTN 8 CD
Xem thêm Đề thi Khoa học tự nhiên 8 có đáp án hay khác:
Xem thêm đề thi lớp 8 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 8 các môn học chuẩn khác:
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Bộ đề thi các môn học lớp 8 năm 2025 Học kì 1, Học kì 2 của chúng tôi được biên soạn và sưu tầm từ đề thi khối lớp 8 của các trường THCS trên cả nước.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 8 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 8 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 8 Friends plus
- Lớp 8 - Kết nối tri thức
- Soạn văn 8 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) KNTT
- Giải sgk Toán 8 - KNTT
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 8 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 8 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - KNTT
- Giải sgk Tin học 8 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 8 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 8 - KNTT
- Lớp 8 - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 8 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 8 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 8 - CTST
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 8 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 8 - CTST
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - CTST
- Giải sgk Tin học 8 - CTST
- Giải sgk Công nghệ 8 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 8 - CTST
- Lớp 8 - Cánh diều
- Soạn văn 8 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 8 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 8 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 8 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 8 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 8 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục công dân 8 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 8 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 8 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 8 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 8 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

