Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cao Bằng (Mã 0605)
Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026 Sở Cao Bằng (Mã 0605). Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí.
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cao Bằng (Mã 0605)
Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
SỞ GD&ĐT CAO BẰNG ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)
|
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2026 Môn thi: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề |
|
|
|
Mã đề 0605 |
|
Họ và tên thí sinh:.......................................................
Số báo danh:...............................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?
A. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.
B. Khí hậu nóng quanh năm.
C. Không có tháng nào dưới 20°C.
D. Có mưa phùn vào mùa đông.
Câu 2. Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng, biển đảo.
B. khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
D. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A. Thuộc bán đảo Đông Dương.
B. Trong vùng ít thiên tai.
C. Phía đông của Biển Đông.
D. Trong vùng ôn đới.
Câu 4. Tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta là
A. tạo ra nhiều việc làm cho lao động.
B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.
C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.
Câu 5. Cho biểu đồ sau:
Cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta, năm 2020 và năm 2024 (Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Tỉ trọng sản lượng cá nuôi trong cơ cấu thủy sản nuôi trồng nước ta tăng trong giai đoạn 2020 - 2024.
B. Năm 2024 so với năm 2020, tỉ trọng sản lượng tôm nuôi trong cơ cấu thủy sản nuôi trồng nước ta giảm.
C. Năm 2020 và năm 2024 cá nuôi luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu thủy sản nuôi trồng nước ta.
D. Năm 2024 so với năm 2020, tỉ trọng sản lượng tôm nuôi tăng, tỉ trọng sản lượng cá nuôi tăng.
Câu 6. Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Nam Trung Bộ.
Câu 7. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
A. khí hậu nhiệt đới.
B. đất feralit.
C. địa hình đa dạng.
D. nguồn nước.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
B. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
Câu 9. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.
D. nguồn nguyên liệu phong phú.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
A. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
C. phong phú đa dạng về loại hình.
D. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
Câu 11. Ở nước ta hiện nay, thiên tai nào sau đây không do ngoại lực gây ra?
A. Ngập lụt.
B. Động đất.
C. Lũ quét.
D. Hạn hán.
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do
A. địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.
B. địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và dễ bóc mòn.
C. nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.
D. chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Đất phù sa, đất feralit và đất badan.
B. Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay.
C. Nhiều sông lớn, đồng bằng rộng.
D. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi.
Câu 14. Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
A. Nguồn nước phong phú.
B. Ít có thiên tai.
C. Đất phù sa màu mỡ.
D. Khí hậu có mùa đông lạnh.
Câu 15. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
B. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
D. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
Câu 16. Ý nghĩa trực tiếp của phát triển kinh tế - xã hội ở Nam Trung Bộ và Tây Nguyên đối với an ninh quốc phòng không phải là
A. tạo sức mạnh, tiềm lực kinh tế, nâng cao vị thế chiến lược của vùng.
B. nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác các loại tài nguyên thiên nhiên.
C. cơ sở, nền tảng để củng cố, hoàn thiện, phát triển an ninh quốc phòng.
D. góp phần duy trì khối đại đoàn kết dân tộc và bảo đảm an ninh trật tự.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
B. Có số lượng tỉnh nhiều nhất cả nước.
C. Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
D. Giáp vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 18. Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc?
A. Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng.
B. Phát triển theo hướng hàng hóa, đảm bảo thức ăn, kiểm soát dịch bệnh, tăng chế biến.
C. Tăng cường hệ thống chuồng trại, đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp.
D. Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Tình trạng ô nhiễm môi trường ở nước ta đang là vấn đề cấp bách, mức độ ô nhiễm môi trường ở một số khu vực ngày càng gia tăng. Chất lượng môi trường nhiều nơi đang bị suy giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau, đáng chú ý nhất là ô nhiễm môi trường không khí và môi trường nước. Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân, các khu vực tập trung hoạt động công nghiệp... Ô nhiễm nước tập trung chủ yếu ở trung lưu và đồng bằng hạ lưu của các lưu vực sông.
a) Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân.
b) Sự gia tăng nguồn nước thải từ các ngành kinh tế và nước thải sinh hoạt là những nguyên nhân trực tiếp gây ô nhiễm nguồn nước.
c) Khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt là nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí.
d) Tăng cường sử dụng nguồn năng lượng hoá thạch góp phần giảm tình trạng ô nhiễm không khí.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc và của cả nước giai đoạn 2018 - 2024
(Đơn vị: Nghìn con)
|
Năm |
2018 |
2019 |
2020 |
2024 |
|
Trung du và miền núi phía Bắc |
1391,2 |
1332,4 |
1293,9 |
1130,1 |
|
Cả nước |
2486,9 |
2388,8 |
2332,8 |
2032,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024)
a) Giải pháp nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là phát triển vùng chăn nuôi tập trung, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong chăn nuôi.
b) Đàn trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc chiếm tỉ trọng cao trong tổng đàn trâu cả nước.
c) Vùng Trung du và miền núi phía Bắc nuôi nhiều trâu vì phù hợp với điều kiện khí hậu.
d) Đàn trâu của vùng Trung du và miền núi phía Bắc có xu hướng tăng liên tục.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Hoạt động nội thương có vai trò thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất hàng hóa và cung ứng dịch vụ, thống nhất thị trường trong nước, thúc đẩy sự phân công lao động giữa các vùng.
a) Tổng mức bán lẻ và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta tăng nhanh và liên tục qua các năm do chất lượng cuộc sống tăng, sản xuất phát triển.
b) Thị trường trong nước phân bố đồng đều chủ yếu do việc đẩy mạnh các vùng chuyên môn hóa sản xuất.
c) Những chuyển biến tích cực của ngành nội thương chủ yếu do chính sách Nhà nước, phát triển sản xuất, chất lượng cuộc sống được nâng lên.
d) Trước đổi mới, nước ta đã hình thành được thị trường thống nhất, hàng hóa đa dạng, phong phú.
Câu 4. Cho biểu đồ sau:
Tổng sản phẩm (GDP) của Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2019 - 2024
(Nguồn: ASEAN 2025 Statistical Highlights 2025, https://www.aseanstats.org)
a) GDP của Thái Lan và Việt Nam không biến động trong giai đoạn 2019 - 2024.
b) GDP của Thái Lan lớn hơn 1,1 lần GDP của Việt Nam trong năm 2024.
c) GDP của Thái Lan và Việt Nam đều tăng trong giai đoạn 2019 - 2024.
d) GDP của Việt Nam tăng 142 tỉ USD trong giai đoạn 2019 - 2024.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Lai Châu, năm 2024
(Đơn vị: giờ)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Giờ nắng |
144,8 |
230,6 |
177,3 |
259,6 |
150,7 |
64,4 |
135,9 |
115,6 |
154,4 |
182,5 |
184,4 |
115,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết số giờ nắng trung bình của các tháng trong năm 2024 tại trạm quan trắc Lai Châu là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng năm 2024 tại trạm quan trắc Bãi Cháy và trạm quan trắc Hà Nội (Láng)
(Đơn vị: mm)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Bãi Cháy |
56,6 |
9,6 |
23,2 |
104,6 |
354,7 |
723,0 |
949,4 |
341,9 |
697,5 |
7,6 |
1,8 |
0,9 |
|
Hà Nội (Láng) |
53,8 |
12,8 |
32,2 |
41,6 |
213,3 |
196,6 |
339,7 |
306,0 |
697,6 |
47,4 |
0,6 |
3,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024, lượng mưa của tháng có lượng mưa cao nhất tại trạm quan trắc Bãi Cháy cao hơn lượng mưa của tháng có lượng mưa cao nhất tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng ngô của nước ta, năm 2015 và năm 2024
|
Năm |
2015 |
2024 |
|
Diện tích (nghìn ha) |
1 178,9 |
871,5 |
|
Sản lượng (nghìn tấn) |
5 287,2 |
4 402,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất ngô của nước ta năm 2024 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
Câu 4. Theo số liệu của Tổng cục Thống kê Việt Nam năm 2021, sản lượng điện của nước ta đạt 244,9 tỉ KWh, năm 2024 sản lượng điện nước ta là 293,1 tỉ KWh. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2024 so với năm 2021 (lấy năm 2021=100%), (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 5. Theo số liệu của Tổng cục Thống kê Việt Nam năm 2024, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 786,9 tỷ USD, cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa là 24,9 tỷ USD. Hãy cho biết trị giá xuất khẩu chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2024 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 6. Theo số liệu thống kê của Tổng cục Thống kê Việt Nam năm 2024 dân số nước ta là 101,3 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 38,5%. Hãy cho biết năm 2024, số dân nông thôn nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Hưng Yên (Mã 0901)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Thái Nguyên (Lần 2)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Đồng Tháp (Mã 0901)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 9 (Hà Nội)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 1 Hà Nội
Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:
Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
- 8 Chuyên đề Toán ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 11 Chuyên đề toán thực tế lớp 12
- 14 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 10 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học 2026
- 1200 câu trắc nghiệm lý thuyết Sinh học ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Địa Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Trọng tâm Địa Lí 12 ôn thi tốt nghiệp
- Chuyên đề KTPL ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Kiến thức trọng tâm KTPL 12
- Chuyên đề Lịch Sử ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Ngữ văn ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Thơ
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Truyện
- 21 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Hóa 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Hóa thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp THPT 2026
Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



