Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 1 Hà Nội
Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp năm 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 1, Hà Nội. Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí.
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 1 Hà Nội
Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI CỤM TRƯỜNG THPT SỐ 1 (Đề có 04 trang) |
ĐỀ THI THỬ TN THPT - NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: ĐỊA LÍ, Lớp 12 Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) |
Họ tên thí sinh:...................Số báo danh:......................... Mã đề: 7101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là
A. vịnh Hạ Long.
B. phố cổ Hội An.
C. hồ Ba Bể.
D. động Phong Nha.
Câu 2. Cảnh quan tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. nhiệt đới gió mùa.
C. ôn đới gió mùa.
D. cận xích đạo gió mùa.
Câu 3. Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, sông có trữ năng thủy điện lớn nhất là
A. sông Lô.
B. sông Chảy.
C. sông Gâm.
D. sông Đà.
Câu 4. Cho biểu đồ:
Chuyển dịch cơ cấu giá trị tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo ngành kinh doanh ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2024
(Theo nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2024, NXB Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo ngành kinh doanh ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2024?
A. Ngành bán lẻ có tỉ trọng lớn nhất và liên tục tăng.
B. Tỉ trọng giá trị ngành bán lẻ giảm ít hơn dịch vụ lưu trú ăn uống.
C. Tỉ trọng ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống liên tục giảm.
D. Ngành dịch vụ lưu trú và ăn uống luôn có tỉ trọng nhỏ nhất.
Câu 5. Vùng khí hậu Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm cao hơn vùng khí hậu Đông Bắc Bộ chủ yếu do
A. chịu tác động của gió tây nam, không có mùa đông lạnh, vùng biển rộng.
B. bờ biển dài, nằm xa chí tuyến, chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc.
C. gió mùa Tây Nam ảnh hưởng mạnh, đồng bằng rộng, có các vùng trũng.
D. địa hình thấp, không chịu tác động của gió mùa Đông Bắc, gần xích đạo.
Câu 6. Tỉnh nào sau đây hiện nay thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Phú Thọ.
B. Tuyên Quang.
C. Cao Bằng.
D. Quảng Ninh.
Câu 7. Cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều ở Bắc Trung Bộ là
A. cà phê và cao su.
B. lạc và mía.
C. bông và mía.
D. bông và đậu tương.
Câu 8. Nhân tố quyết định sự phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta là
A. thị trường tiêu thụ trong nước.
B. trình độ phát triển kinh tế.
C. chất lượng nguồn lao động.
D. chính sách phát triển kinh tế.
Câu 9. Nước ta giáp biển Đông nên
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
B. nắng nhiều, tổng bức xạ lớn.
C. nhiệt độ trung bình năm cao.
D. lượng mưa lớn, độ ẩm cao.
Câu 10. Đông Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A. Thái Lan.
B. Trung Quốc.
C. Cam-pu-chia.
D. Lào.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng phát triển khu công nghiệp ở nước ta?
A. Tập trung ở ven các đô thị lớn.
B. Giảm thiểu sự tiêu hao năng lượng.
C. Phân bố đồng đều giữa các vùng.
D. Giảm sự phụ thuộc vào vốn đầu tư.
Câu 12. Khu vực nào sau đây ở nước ta thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?
A. Sông ngòi.
B. Hồ đầm.
C. Đầm phá.
D. Kênh rạch.
Câu 13. Khoáng sản phổ biến nhất ở Nam Trung Bộ là
A. dầu, khí.
B. bô-xit
C. than
D. quặng sắt.
Câu 14. Thế mạnh để phát triển công nghiệp dệt may ở nước ta là
A. nguồn vốn đầu tư lớn.
B. cơ sở vật chất hiện đại.
C. năng lượng điện lớn.
D. lực lượng lao động đông.
Câu 15. Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. tập trung phần lớn dân số cả nước.
B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
C. phần lớn gắn với công nghiệp hóa.
D. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta?
A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây lâu năm.
B. Lúa là cây lương thực chủ đạo, có giá trị xuất khẩu cao.
C. Cây lương thực và cây ăn quả tăng nhanh về tỉ trọng.
D. Chiếm tỉ trọng thấp hơn so với tỉ trọng ngành chăn nuôi.
Câu 17. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Phân bố đều theo thành phần kinh tế.
B. Chất lượng không ngừng nâng cao.
C. Ở thành thị nhiều hơn ở nông thôn.
D. Tập trung nhiều nhất trong nông nghiệp.
Câu 18. Ở miền núi nước ta, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?
A. Đất ba dan.
B. Đất cát.
C. Đất phèn.
D. Đất mặn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Ngành bưu chính nước ta hiện nay phát triển theo hướng đồng bộ, hiệu quả trên cơ sở ứng dụng công nghệ hiện đại, mở rộng hệ sinh thái dịch vụ bưu chính như: phân phối, bán lẻ, thương mại điện tử và tài chính số. Các dịch vụ bưu chính số hỗ trợ các ngành, lĩnh vực kinh tế như nông nghiệp, chăm sóc sức khỏe, đào tạo,…mở rộng không gian hoạt động mới.
a) Ngành bưu chính đang chuyển dịch từ các dịch vụ truyền thống sang phát triển hệ sinh thái dịch vụ số.
b) Việc hiện đại hóa mạng lưới bưu chính trở thành hạ tầng của nền kinh tế số giúp rút ngắn khoảng cách tiếp cận dịch vụ giữa thành thị và nông thôn.
c) Ngành bưu chính tập trung tự động hóa quy trình để thay thế hoàn toàn nguồn lao động thủ công, nhằm tiến tới xóa bỏ các bưu cục truyền thống tại địa phương.
d) Ngành bưu chính phát triển chủ yếu do sự thay đổi bản chất từ ngành giao nhận sang mô hình công nghệ phần mềm nhằm độc chiếm thị trường dịch vụ công.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Sự phân hóa thiên nhiên ở vùng đồi núi nước ta rất phức tạp. Ở vùng núi Đông Bắc, thiên nhiên mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa. Ở vùng Tây Bắc, nơi địa hình đồi núi thấp có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, nơi địa hình núi cao có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới. Khi sườn đông Trường Sơn có mưa vào thời kì thu đông, thì sườn tây (cao nguyên Nam Trung Bộ) là mùa khô sâu sắc và ngược lại.
a) Khi cao nguyên Nam Trung Bộ vào mùa mưa thì nhiều nơi ở sườn đông Trường Sơn chịu tác động của gió Tây khô nóng.
b) Sự phân hóa thiên nhiên ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của các loại gió kết hợp với hướng núi và độ cao địa hình.
c) Thiên nhiên vùng đồi núi nước ta có phân hoá theo bắc - nam.
d) Dãy Trường Sơn Bắc tạo nên sự khác biệt giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lương thực có hạt một số quốc gia Đông Nam Á năm 2024
|
|
Thái Lan |
Việt Nam |
Cam-pu-chia |
|
Diện tích (triệu ha) |
12,3 |
8,0 |
4,1 |
|
Sản lượng (triệu tấn) |
39,2 |
47,9 |
15,0 |
(Nguồn: Kinh tế - xã hội thế giới)
a) Để thể hiện diện tích và sản lượng lương thực có hạt ở một số nước khu vực Đông Nam Á năm 2024, dạng biểu đồ kết hợp cột và đường là thích hợp nhất.
b) Năng suất cây lương thực có hạt ở Thái Lan lớn hơn ở Việt Nam.
c) Việt Nam có năng suất lương thực có hạt cao chủ yếu do lợi thế về chính sách, kinh nghiệm sản xuất và điều kiện tự nhiên.
d) Cam-pu-chia có diện tích và sản lượng lương thực có hạt ít nhất.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng 1 triệu km2, bao gồm hàng nghìn đảo và quần đảo, tiếp giáp với vùng biển của 8 nước. Với đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh đã giúp cho giao thông đường biển giữa Việt Nam với các nước trong khu vực và trên thế giới trở nên thuận lợi hơn.
a) Việt Nam nằm trên tuyến hàng hải huyết mạch nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b) Việt Nam có vùng biển chung với quốc gia In-đô-nê-xia.
c) Xu thế mở cửa, hội nhập đã góp phần nâng cao vị thế của giao thông vận tải biển ở nước ta.
d) Hệ thống đảo và quần đảo trên vùng biển rộng lớn ở nước ta đã tạo ra nhiều eo biển với các luồng hàng hải thuận lợi cho giao thông xuyên lục địa.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2024 tại trạm quan trắc Hà Nội
(Đơn vị: 0C)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Nhiệt độ |
18,4 |
19,6 |
22,1 |
28,3 |
28,8 |
30,9 |
30,4 |
30,4 |
29,2 |
27,6 |
25,2 |
19,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhiệt độ trung bình năm 2024 của trạm quan trắc Hà Nội là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 2. Năm 2024, trị giá xuất khẩu nước ta là 405,9 tỉ USD, trị giá nhập khẩu nước ta là 381,0 tỉ USD. Cho biết cán cân xuất nhập khẩu nước ta năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 3. Năm 2024, tổng diện tích rừng ở nước ta là 14,8 triệu ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Tính tỉ lệ diện tích rừng trồng trong tổng diện tích rừng ở nước ta năm 2024? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 4. Năm 2024, dân số nước ta là 101,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 61,5%. Cho biết số dân nông thôn nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng năm 2024 tại trạm quan trắc Huế và trạm quan trắc Đà Nẵng
(Đơn vị: mm)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Huế |
91,3 |
11,3 |
38,6 |
6,6 |
237,1 |
91,1 |
179,8 |
93,5 |
527,5 |
960,5 |
787,6 |
644,0 |
|
Đà Nẵng |
38,3 |
8,2 |
0,9 |
4,1 |
205,5 |
27,7 |
164,7 |
56,9 |
370,0 |
681,7 |
608,9 |
443,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, NXB Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết chênh lệch về tháng có lượng mưa lớn nhất tại trạm quan trắc Huế và Đà Nẵng năm 2024 là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 6. Năm 2024, Đồng bằng sông Cửu Long có tổng sản lượng thủy sản là 5 528,2 nghìn tấn trong đó sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4 025,8 nghìn tấn. Cho biết, tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2024 chiếm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 1 Lào Cai
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 11 Đắk Lắk
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 8 Ninh Bình
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Liên Trường THPT (Nghệ An)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0901)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0902)
Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:
Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
- 8 Chuyên đề Toán ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 11 Chuyên đề toán thực tế lớp 12
- 14 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 10 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học 2026
- 1200 câu trắc nghiệm lý thuyết Sinh học ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Địa Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Trọng tâm Địa Lí 12 ôn thi tốt nghiệp
- Chuyên đề KTPL ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Kiến thức trọng tâm KTPL 12
- Chuyên đề Lịch Sử ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Ngữ văn ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Thơ
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Truyện
- 21 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Hóa 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Hóa thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp THPT 2026
Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



