Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 11 Đắk Lắk
Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026 Cụm chuyên môn số 11, Đắk Lắk. Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí.
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 11 Đắk Lắk
Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐẮK LẮK CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 11 |
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 Môn: ĐỊA LÍ |
|
(Đề thi có 04 trang) |
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh:.................................. Số báo danh:.............. Mã đề 0901
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản do
A. có các ngư trường rộng lớn.
B. có nhiều vũng, vịnh, đầm, phá.
C. điều kiện hải văn thuận lợi
D. tất cả các tỉnh đều giáp biển.
Câu 2. Cho biểu đồ:
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 - 2021
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2012 - 2021?
A. Tỉ trọng Dịch vụ tăng, Công nghiệp và xây dựng tăng.
B. Tỉ trọng Công nghiệp và xây dựng tăng, Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
C. Tỉ trọng Nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm, Dịch vụ giảm.
D. Tỉ trọng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, Dịch vụ giảm.
Câu 3. Tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng trong thời gian gần đây do nguyên nhân chủ yếu là
A. địa hình thấp, ba mặt giáp biển.
B. mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao.
C. ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn.
D. ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.
Câu 4. Dân cư nước ta có đặc điểm, nào sau đây?
A. Quy mô dân số lớn.
B. Ít dân tộc thiểu số.
C. Cơ cấu dân số già.
D. Gia tăng dân số cao.
Câu 5. Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khoáng sản khai thác ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A. phát triển giao thông, điện.
B. đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.
C. đầu tư vốn, đào tạo lao động.
D. Tăng cường thăm dò, khai thác.
Câu 6. Khai thác thuỷ sản ở nước ta hiện nay
A. chỉ tập trung ở các sông lớn.
B. sản lượng lớn hơn nuôi trồng.
C. chưa cải tiến về phương tiện.
D. đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 7. Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.
B. Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.
C. Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.
D. Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
Câu 8. Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
A. hạn chế tác hại của lũ, ngăn mặn.
B. chống xói mòn, rửa trôi.
C. chống bão, hạn chế di chuyển của cát.
D. điều hòa nguồn nước.
Câu 9. Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên vì
A. đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.
B. dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.
C. khoa học kĩ thuật ngày càng có nhiều tiến bộ.
D. thiên tai, bão lũ, hạn hán thường xuyên xảy ra.
Câu 10. Vùng biển nước ta
A. có diện tích nhỏ hơn vùng đất.
B. ở phía tây Thái Bình Dương.
C. có kiêu khí hậu ôn đới gió mùa.
D. giáp vùng biển Mi-an-ma.
Câu 11. Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông?
A. Đất phù sa màu mỡ.
B. Ít có thiên tai.
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
D. Nguồn nước phong phú.
Câu 12. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. cây ăn quả.
B. cây công nghiệp.
C. cây rau đậu.
D. cây lương thực.
Câu 13. Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong sử dụng đất trồng ở Đông Nam Bộ là
A. thay đổi cơ cấu sử dụng đất hợp lí.
B. tăng cường nâng cao độ phì của đất.
C. phát triển mạnh công trình thuỷ lợi.
D. khai hoang mở rộng thêm diện tích.
Câu 14. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
A. cận nhiệt đới gió mùa.
B. xavan và cây bụi.
C. nhiệt đới gió mùa.
D. cận xích đạo gió mùa.
Câu 15. Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
A. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
B. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
C. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
D. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Câu 16. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là
A. điện mặt trời.
B. nhiệt điện.
C. điện nguyên tử.
D. thủy điện.
Câu 17. Miền núi nước ta thường xảy ra
A. sạt lở, lũ quét.
B. nhiễm mặn, sóng thần.
C. cát bay, cát chảy.
D. ngập lụt, nhiễm phèn.
Câu 18. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
B. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
C. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ đạo ở nước ta. Trong điều kiện nhiệt ẩm cao, phân mùa, đất thường có độ dày lớn nhưng dễ bị xói mòn, rửa trôi, đặc biệt ở vùng đồi núi dốc. Nhiệt ẩm cao cũng làm cho tốc độ phân hủy chất hữu cơ nhanh nên đất thường nghèo mùn.
a) Biện pháp quan trọng hàng đầu để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, trung du nước ta là bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng, áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.
b) Ở nước ta, nhóm đất feralit có diện tích lớn nhất, phân bố rộng rãi ở cả miền núi và rìa các đồng bằng.
c) Quá trình feralit hình thành đất ở nước ta diễn ra mạnh ở vùng đồi núi cao, trên các loại đá mẹ a-xit trong điều kiện nhiệt ẩm dồi dào.
d) Đất feralit thường bị chua và có màu đỏ vàng chủ yếu do tầng đất dày.
Câu 2. Cho biểu đồ sau:
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải của nước ta, giai đoạn 2018 - 2024
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)
a) Đường bộ và đường thủy nội địa là hai loại hình giao thông vận tải phổ biến ở nước ta.
b) Đường bộ luôn có khối lượng hàng hóa vận chuyển nhỏ hơn đường thủy nội địa và tăng liên tục qua các năm.
c) Khối lượng hàng hóa vận chuyển của đường thủy nội địa nước ta tăng không liên tục qua các năm.
d) Năm 2024, khối lượng hàng hóa vận chuyển của đường bộ gấp hơn 4,9 lần khối lượng hàng hóa vận chuyển của đường thủy nội địa.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta đang chuyển dịch theo chiều sâu: tăng tỉ trọng xuất khẩu các mặt hàng chế biến sâu, có hàm lượng khoa học và giá trị gia tăng cao, tăng tỉ trọng nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại từ các nước có nền kinh tế phát triển.
a) Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta hiện nay là sản xuất số lượng lớn, nhiều ngành tham gia.
b) Giá trị nhập khẩu tăng khá mạnh do nhu cầu lớn về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ cho sản xuất và tiêu dùng.
c) Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay liên tục dương.
d) Hoạt động nhập khẩu có ý nghĩa lớn với nước ta là tạo động lực cho kinh tế phát triển.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, địa hình thấp, bằng phẳng, thuận lợi cho canh tác nông nghiệp và các hoạt động kinh tế khác. Vùng có ba loại đất chính: Đất phù sa sông có diện tích khoảng hơn 1 triệu ha, phân bố dọc sông Tiền, sông Hậu, là loại đất tốt, màu mỡ, thích hợp trồng lúa và các loại cây trồng khác. Đất phèn có hơn 1,6 triệu ha, đất mặn có gần 1 triệu ha.
a) Giải pháp quan trọng nhất để cải tạo đất ở Đồng bằng sông Cửu Long là sử dụng các loại phân bón thích hợp, bổ sung dinh dưỡng cho đất.
b) Để đáp ứng nhu cầu sản xuất của ngành trồng trọt, giải pháp quan trọng nhất là cải tạo đất cho Đồng bằng sông Cửu Long.
c) Diện tích đất phèn, đất mặn lớn gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.
d) Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là đất mặn.
Phần III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Khối lượng vận chuyển hàng hóa và cự li vận chuyển trung bình của một số ngành vận tải nước ta năm 2023
|
Tiêu chí |
Đường sắt |
Đường hàng không |
|
Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) |
4639 |
329 |
|
Cự li vận chuyển trung bình (km) |
801 |
25347 |
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết khối lượng luân chuyển hàng hoá của đường hàng không và đường sắt nước ta năm 2023 chênh lệch bao nhiêu triệu tấn.km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 2. Biết trên đỉnh núi Pu-xai-lai-leng cao 2 711 m đang có nhiệt độ là 14,5 °C thì trong cùng thời điểm đó nhiệt độ ở độ cao 1 111 m (sườn khuất gió) nhiệt độ sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 3. Năm 2024 dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là 17,5 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 27,6%. Hãy tính số dân nông thôn của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2024. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2022 (Đơn vị: 0C)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Hà Nội (Láng) |
18,6 |
15,3 |
23,1 |
24,8 |
26,8 |
31,4 |
30,6 |
29,9 |
29,0 |
26,2 |
26,0 |
17,8 |
|
Cà Mau |
27,1 |
27,9 |
28,0 |
28,7 |
28,6 |
28,7 |
27,9 |
27,8 |
27,4 |
27,7 |
26,7 |
26,6 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Diện tích cây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
|
Năm |
2010 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Cây công nghiệp hàng năm |
797,6 |
676,8 |
457,8 |
425,9 |
|
Cây công nhiệp lâu năm |
2015,5 |
2150,5 |
2185,8 |
2200,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Diện tích cây công nghiệp lâu năm chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp nước ta năm 2021 ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 6. Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 8 Ninh Bình
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Liên Trường THPT (Nghệ An)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0901)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0902)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0903)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0904)
Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:
Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
- 8 Chuyên đề Toán ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 11 Chuyên đề toán thực tế lớp 12
- 14 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 10 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học 2026
- 1200 câu trắc nghiệm lý thuyết Sinh học ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Địa Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Trọng tâm Địa Lí 12 ôn thi tốt nghiệp
- Chuyên đề KTPL ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Kiến thức trọng tâm KTPL 12
- Chuyên đề Lịch Sử ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Ngữ văn ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Thơ
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Truyện
- 21 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Hóa 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Hóa thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp THPT 2026
Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



