Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0901)
Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026 Cụm chuyên môn số 6, Cà Mau (Mã 0901). Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí.
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0901)
Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 06 ĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: ĐỊA LÍ Ngày thi: 07/3/2026 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề |
|
Họ và tên thí sinh: .............. |
Số báo danh: ..... |
Mã đề 0901 |
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của vị trí địa lý nước ta đến tự nhiên?
A. Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của tự nhiên Việt Nam.
B. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió tây ôn đới bán cầu bắc.
C. Tài nguyên khoáng sản và sinh vật ở nước ta rất đa dạng.
D. Nước ta có nhiều thiên tai và chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu.
Câu 2. Hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng nhỏ trong hàng nhập khẩu chủ yếu là do
A. thị trường phân bố xa, khó khăn vận chuyển.
B. thị trường nhập khẩu hàng nay khan hiếm.
C. giá trị hàng hóa và thuế nhập khẩu rất cao.
D. sản xuất trong nước đáp ứng được nhu cầu.
Câu 3. Các nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở khu vực ven biển Trung Bộ nước ta là
A. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới.
B. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.
C. gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.
D. Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão.
Câu 4. Nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta có kiểu thời tiết
A. nóng ẩm.
B. lạnh khô.
C. nóng khô.
D. lạnh ẩm.
Câu 5. Biểu hiện chủ yếu của suy thoái tài nguyên đất ở vùng đồng bằng nước ta là
A. sạt lở.
B. nhiễm mặn.
C. xói mòn.
D. trượt lở.
Câu 6. Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
A. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
B. Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
C. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
D. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.
Câu 7. Nguyên nhân nào sau đây để vùng Trung du và miền núi phía Bắc trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt?
A. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
C. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.
D. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.
C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
D. Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.
Câu 9. Cho biểu đồ sau:
Số dân Nam và số dân Nữ của nước ta, giai đoạn 2017 - 2024
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Năm 2024 so với năm 2017, số dân Nữ tăng ít hơn số dân Nam.
B. Số dân Nam luôn nhiều hơn số dân Nữ ở các năm.
C. Năm 2024 so với năm 2017, số dân Nữ tăng nhanh hơn số dân Nam.
D. Số dân Nam và số dân Nữ tăng không liên tục qua các năm.
Câu 10. Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
A. chuyển cư tới các vùng khác.
B. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
Câu 11. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
B. Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 12. Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?
A. Thống Nhất.
B. Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.
C. Hà Nội - Đồng Đăng.
D. Hà Nội - Lào Cai.
Câu 13. Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
A. khí hậu phân hóa theo mùa.
B. số giờ nắng trong năm nhiều.
C. gió mùa Tây Nam hoạt động.
D. cây ăn quả có nguồn gốc ôn đới.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây của sông ngòi nước ta là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Phần lớn sông đều ngắn dốc dòng chảy phức tạp.
B. Phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
D. Sông có lưu lượng nước lớn hàm lượng phù sa cao.
Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?
A. Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.
B. Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
D. Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.
Câu 16. Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do
A. trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.
B. quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.
C. địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.
D. chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.
Câu 17. Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
A. đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.
D. hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.
Câu 18. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
A. Cây ăn quả.
B. Cây lương thực,
C. Cây rau đậu.
D. Cây công nghiệp.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho biểu đồ sau:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2024
(Nguồn: ASEAN 2025 Statistical Highlights 2025, https://www.aseanstats.org)
a) Thái Lan là nước nhập siêu, các nước còn lại đều xuất siêu.
b) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Xin-ga-po lớn nhất, tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Thái Lan nhỏ nhất.
c) Trị giá xuất khẩu của Việt Nam nhỏ hơn Xin-ga-po nhưng lớn hơn Ma-lai-xi-a và lớn hơn Thái Lan.
d) Xin-ga-po là nước có cán cân thương mại nhỏ nhất.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng và phức tạp. Sự khác biệt về vị trí địa lí, địa hình, khí hậu và tác động của gió mùa đã làm cho các vùng tự nhiên có đặc điểm khác nhau về cảnh quan, hệ sinh thái và mùa khí hậu.
a) Miền Bắc và miền Nam nước ta có sự khác nhau rõ rệt về mùa khí hậu.
b) Sự khác biệt về chế độ nhiệt và lượng mưa làm thiên nhiên phân hóa theo vĩ độ.
c) Thiên nhiên nước ta chỉ có sự phân hóa theo vĩ độ Bắc – Nam.
d) Miền Bắc và miền Nam nước ta có biên độ nhiệt độ bằng nhau do nằm trong vùng nội chí tuyến.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.
a) Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và mục đích sử dụng đất.
b) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.
c) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.
d) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có địa hình đa dạng, phức tạp gồm các dãy núi cao, núi trung bình, khu vực đồi núi thấp, các cao nguyên xen kẽ các bồn địa, lòng chảo... Đất feralit chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao thuận lợi cho các loại cây trồng.
a) Điều kiện khí hậu của vùng tạo thuận lợi cho phát triển các loại cây trồng nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
b) Đất feralit chiếm diện tích lớn nhất, tạo điều kiện thuận lợi chủ yếu để hình thành các vùng chuyên canh cây lương thực quy mô lớn.
c) Trung du và miền núi phía Bắc có địa hình phần lớn là đồi núi.
d) Vùng phát triển nông nghiệp theo hướng nông nghiệp hàng hóa, sản xuất hữu cơ, ứng dụng công nghệ cao, hình thành các vùng chuyên canh với quy mô thích hợp.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Năm 2024, tổng GDP của nước ta là 11511,8 nghìn tỉ đồng, giá trị của ngành dịch vụ và nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản lần lượt là 4876,4 nghìn tỉ đồng và 1365,7 nghìn tỉ đồng. Hãy tính chênh lệch về tỉ trọng của ngành dịch vụ và ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản trong tổng GDP của nước ta năm 2024. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại trạm quan trắc Huế, năm 2022 và năm 2024
(Đơn vị: 0C)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
2022 |
21,6 |
19,4 |
24,3 |
24,6 |
26,6 |
29,7 |
29,1 |
28,4 |
27,5 |
24,7 |
25,2 |
20,1 |
|
2024 |
21,4 |
23,4 |
24,5 |
30,4 |
29,1 |
30,0 |
29,1 |
29,8 |
28,3 |
25,4 |
24,7 |
20,4 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Huế năm 2022 cao hơn biên độ nhiệt độ không khí trung bình năm 2024 bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Sản lượng điện và số dân của nước ta, năm 2015 và năm 2024
|
Năm |
2015 |
2024 |
|
Điện (triệu Kwh) |
157949,0 |
293125,6 |
|
Số dân (triệu người) |
92,2 |
101,3 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng điện bình quân đầu người của nước ta năm 2024 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu Kwh/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4. Năm 2024, vùng Trung du và miền núi phía Bắc có diện tích trồng lúa là 604,3 nghìn ha, sản lượng đạt 3058,4 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của vùng Trung du và miền núi phía Bắc năm 2024 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Tổng lượng mưa các năm tại trạm quan trắc Sơn La và trạm quan trắc Đà Lạt,
giai đoạn 2015 - 2024
(Đơn vị: mm)
|
Năm |
2015 |
2020 |
2022 |
2024 |
|
Sơn La |
1803,4 |
1194,3 |
1717,9 |
1758,5 |
|
Đà Lạt |
1951,4 |
2165,8 |
2195,9 |
2050,4 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết lượng mưa của năm có lượng mưa cao nhất tại trạm quan trắc Đà Lạt cao hơn lượng mưa của năm có lượng mưa cao nhất tại trạm quan trắc Sơn La là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 6. Doanh thu du lịch lữ hành của nước ta năm 2019 là 44,7 nghìn tỉ đồng, năm 2024 là 79,0 nghìn tỉ đồng. Hãy cho biết tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch lữ hành của nước ta năm 2024 so với năm 2019 là bao nhiêu phần trăm (coi năm 2019 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 1 Lào Cai
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Trường THPT Số 8 Ninh Bình
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp 2025-2026 Cụm Liên Trường THPT (Nghệ An)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0902)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0903)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm Chuyên Môn Số 6 Cà Mau (Mã 0904)
Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:
Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
- 8 Chuyên đề Toán ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 11 Chuyên đề toán thực tế lớp 12
- 14 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 10 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học 2026
- 1200 câu trắc nghiệm lý thuyết Sinh học ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Địa Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Trọng tâm Địa Lí 12 ôn thi tốt nghiệp
- Chuyên đề KTPL ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Kiến thức trọng tâm KTPL 12
- Chuyên đề Lịch Sử ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Ngữ văn ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Thơ
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Truyện
- 21 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Hóa 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Hóa thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp THPT 2026
Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



