Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Quảng Trị

Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026 Sở Quảng Trị. Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí.

Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Quảng Trị

Xem thử

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG TRỊ

KỲ THI THTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

MÔN: ĐỊA LÝ

 Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh: .................................

Số báo danh: ......................................

Mã đề thi: 0701

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

A.  Lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

B. Tín phong hoạt động quanh năm.

C.  Mạng lưới sông ngòi dày đặc.       

D. Lượng mưa trung bình năm cao.

Quảng cáo

Câu 2. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng chủ yếu là do

A.  nhiều đồi núi thấp, mưa theo mùa.  

B.  đất đai phân hóa, địa hình đồi núi.

C.  nguồn nước dồi dào, nền nhiệt cao.  

D.  khí hậu phân hóa, có nhiều loại đất.

Câu 3. Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

A.  Tác phong công nghiệp cao. 

B.  Có khả năng hội nhập quốc tế.

C.  Chất lượng ngày càng tăng.  

D.  Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Quảng cáo

Câu 4. Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do

A.  vị trí gần chí tuyến Bắc, tác động của gió mùa Đông Bắc.

B.  nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á.

C.  vị trí ở xa Xích đạo, tác động của Tín phong bán cầu Bắc.

D.  nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 5. Cho biểu đồ sau:

Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Quảng Trị

Biểu đồ thay đổi cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 - 2023

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 - 2023?

A. Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng 1,5 lần.

B. Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng ít nhất.

C. Tỉ trọng kinh tế Nhà nước tăng nhanh nhất.

Quảng cáo

D. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

Câu 6. Điểm cực Bắc trên đất liền nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

A.  Tuyên Quang.          

B.  Khánh Hòa.   

C.  Điện Biên.  

D.  Cà Mau.

Câu 7. Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có khối lượng vận chuyển hàng hoá lớn nhất?
A.  Đường biển.

B.  Đường ống.   

C.  Đường sắt.  

D.  Đường bộ.

Câu 8. Ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay

A.  phát triển đều cả nước.   

B. đầy đủ các loại hình.

C.  chủ yếu là đường sắt.   

D.  tập trung ở miền núi.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du miền núi phía Bắc?

A.  Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

B.  Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

C.  Tạo nhiều việc làm tại chỗ cho lao động ở địa phương.

D.  Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho Đồng bằng sông Hồng.

Câu 10. Phân bố dân cư của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A.  Dân cư  tập trung chủ yếu ở vùng núi.

B.  Mật độ dân số đồng đều giữa các vùng.

C.  Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

D.  Dân cư tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

Câu 11. Ở nước ta, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

A.  thị trường rộng, thu hút vốn, lao động chuyên môn.

B.  nguồn lao động dồi dào, giàu tài nguyên, vốn lớn.

C.  mở cửa hội nhập, toàn cầu hóa, đường lối đổi mới.

D.  công nghiệp hóa, chính sách phát triển, ít thiên tai.

Câu 12. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

A.  chăn nuôi trâu, bò.   

B.  nuôi lợn, gia cầm.

C.  trồng cây lúa, lạc.   

D.  nuôi tôm, cá nước lợ.

Câu 13. Giải pháp quan trọng nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du miền núi phía Bắc là

A.  áp dụng kĩ thuật mới, phát triển trang trại, xây dựng thương hiệu.

B.  phòng chống dịch bệnh, chăn nuôi tập trung, mở rộng thị trường.

C.  sử dụng giống tốt, bảo đảm nguồn thức ăn, xây dựng chuồng trại.

D.  tăng liên kết, cải tạo đồng cỏ, đẩy mạnh hoạt động chế biến.

Câu 14. Khu du lịch nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

A.  Tam Đảo.    

B.  Sa Pa.   

C.  Trà Cổ.      

D.  Đền Hùng.

Câu 15. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

A.  Phú Thọ.  

B.  Thái Nguyên.

C.  Cao Bằng.  

D.  Quảng Ninh.

Câu 16. Trung du miền núi phía Bắc không có thế mạnh nào sau đây?

A.  Dịch vụ hàng hải.

B.  Khai thác khoáng sản.

C.  Phát triển thủy điện.  

D.  Trồng cây cận nhiệt.

Câu 17. Hoạt động nào sau đây thuộc lâm sinh?

A.  Khoanh nuôi rừng.    

B.  Chế biến lâm sản.

C.  Khai thác gỗ quý.   

D.  Khai thác dược liệu.

Câu 18. Lũ quét ở nước ta thường xảy ra vùng nào sau đây?

A.  Cửa sông.  

B.  Miền núi. 

C.  Đồng bằng.

D.  Ven biển.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Khí hậu đặc trưng là nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc nên có mùa đông lạnh với 2 - 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 180C, biên độ nhiệt độ trung bình năm cao. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng nhiệt đới gió mùa.

a)  Nội dung trên thể hiện đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc.

b) Thành phần loài sinh vật xích đạo chiếm ưu thế, vùng ven biển và cửa sông phát triển rừng ngập mặn.

c)  Khí hậu có mùa đông lạnh tạo điều kiện thuận lợi để sản xuất rau vụ đông và các cây có nguồn gốc nhiệt đới.

d) Lãnh thổ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc do vị trí gần trung tâm khối khí lạnh phương Bắc kết hợp với hướng địa hình.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực, thể hiện qua sản lượng tăng nhanh theo thời gian. Trong cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn, thủy điện và nhiệt điện vẫn chiếm tỉ trọng chủ yếu. Cơ cấu nguồn điện nước ta ngày càng đa dạng và đáp ứng tốt hơn cho hoạt động sản xuất và sinh hoạt.

a) Trong cơ cấu nguồn điện nước ta hiện nay thuỷ điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b) Việc phát triển nguồn điện từ năng lượng tái tạo hướng tới mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính, thân thiện với môi trường.

c) Đa dạng hóa cơ cấu nguồn điện ở nước ta chủ yếu để đáp ứng tốt nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn của dân cư và đảm bảo năng lượng cho quá trình phát triển đô thị.

d) Nước ta có cơ cấu nguồn điện đa dạng, thay đổi theo thời gian do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và xu hướng chuyển dịch cơ cấu năng lượng trong giai đoạn hiện nay.

Câu 3. Cho thông tin sau:

Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng và phát triển sớm ở Đồng bằng sông Hồng. Giá trị sản xuất công nghiệp cao, tăng nhanh và cơ cấu đa dạng. Ngành công nghiệp Đồng bằng sông Hồng đang phát triển theo hướng hiện đại có khả năng cạnh tranh, tham gia sâu vào mạng lưới sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu.

a) Các ngành công nghiệp mới đóng góp ngày càng lớn vào GRDP của vùng.

b) Công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng phát triển đồng đều giữa các địa phương.

c) Định hướng phát triển công nghiệp của vùng là chú trọng một số ngành công nghệ cao, tăng các ngành có lợi thế về lao động, thị trường.

d) Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp hiện đại của vùng là lao động giá rẻ, giàu tài nguyên thiên nhiên, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

Câu 4. Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và dân số của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2024

Quốc gia

Phi-lip-pin

Cam-pu-chia

Ma-lai-xi-a

Diện tích (nghìn km2)

298,2

176,5

328,6

Dân số (triệu người)

114,4

16,6

34,2

                         (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

a) Diện tích và số dân Ma-lai-xi-a lớn nhất, Cam-pu-chia nhỏ nhất.

b) Ma-lai-xi-a có mật độ dân số thấp hơn Phi-líp-pin và cao hơn Cam-pu-chia.

c) Cam-pu-chia có diện tích, số dân và mật độ dân số thấp nhất.

d) Mật độ dân số Phi-líp-pin gấp 3,5 lần Cam-pu-chia.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho bảng số liệu:

Số giờ nắng tại trạm quan trắc Hà Nội (trạm Láng) năm 2024

                                                                                                                                             (Đơn vị: giờ)

Số giờ nắng

Tháng cao nhất (tháng 10)

Tháng thấp nhất (tháng 1)

Hà Nội (trạm Láng)

183,4

33,2

                         (Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch số giờ nắng tháng cao nhất và số giờ nắng tháng thấp nhất năm 2024 tại Hà Nội là bao nhiêu giờ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 2. Cho bảng số liệu:

Mực nước biển trung bình các tháng tại trạm quan trắc Cồn Cỏ, năm 2024

(Đơn vị: cm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Cồn Cỏ

91

80

81

72

76

74

73

71

87

107

113

105

(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết mực nước biển trung bình năm 2024 tại trạm quan trắc Cồn Cỏ là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 3. Năm 2024, quy mô dân số nước ta là 101,3 triệu người, tỉ lệ dân số nam so với tổng số dân là 49,9%. Hãy cho biết, năm 2024 quy mô dân số nam của nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 4. Năm 2024, sản lượng lúa của nước ta là 43475,3 nghìn tấn, năng suất lúa đạt 61,0 tạ/ha. Hãy cho biết, năm 2024 diện tích trồng lúa của nước ta là bao nhiêu nghìn ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 5. Cho bảng số liệu:

Dân số, sản lượng lúa cả năm của nước ta năm 2010 và 2024

Năm

2010

2024

Sản lượng (nghìn tấn)

40005,6

43475,3

Dân số (nghìn người)

87067,3

101340,1

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết bình quân sản lượng lúa theo đầu người của nước ta năm 2024 so với năm 2010 giảm bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 6. Cho bảng số liệu:

Dân số, mật độ dân số vùng Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ năm 2023

                                         vùng

Dân số, mật độ dân số

Trung du miền núi phía Bắc

Bắc Trung Bộ

 Dân số (triệu người)

12,6

11,3

 Mật độ dân số (người/km2 )

136,0

221,0

(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2023, Nxb Thống kê)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2023 diện tích tự nhiên vùng Trung du miền núi phía Bắc lớn hơn vùng Bắc Trung Bộ bao nhiêu nghìn km2 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Xem thử

Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:

Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:

Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:

Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:

Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học