Đề thi Tốt nghiệp THPT Công nghệ Nông nghiệp 2026 (có lời giải)
Bài viết trình bày chi tiết bộ đề thi Tốt nghiệp THPT Công nghệ (Nông nghiệp) năm 2026 có đáp án chi tiết giúp bạn có kế hoạch ôn thi tốt nghiệp Công nghệ (Nông nghiệp) đạt kết quả cao.
Đề thi Tốt nghiệp THPT Công nghệ Nông nghiệp 2026 (có lời giải)
Chỉ từ 300k mua trọn bộ Đề thi Tốt nghiệp THPT Công nghệ (Nông nghiệp) theo form mới theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
Mã đề thi: 001
|
ĐỀ MINH HỌA TỐT NGHIỆP THPT Năm học:….. Môn: Công nghệ nông nghiệp Thời gian làm bài: 50 phút; |
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................... SBD: .............................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (6 điểm)
Câu 1. Biện pháp nào sau đây thuộc nhóm biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
A. Sử dụng bẫy đèn để thu hút côn trùng.
B. Sử dụng thiên địch như bọ rùa, ong mắt đỏ.
C. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
D. Cày lật đất để tiêu diệt mầm bệnh.
Câu 2. Trong công nghệ giống vật nuôi, phương pháp nào thường được dùng để nhân nhanh các cá thể có đặc tính di truyền quý hiếm từ một con cái?
A. Phối giống trực tiếp.
B. Thụ tinh nhân tạo.
C. Cấy truyền phôi.
D. Chọn lọc hàng loạt.
Câu 3. Mục đích chính của việc tiêm vaccine cho vật nuôi là gì?
A. Để điều trị khi vật nuôi đã mắc bệnh.
B. Để kích thích vật nuôi ăn nhanh, chóng lớn.
C. Để tạo miễn dịch chủ động giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.
D. Để tiêu diệt hoàn toàn vi khuẩn trong môi trường chăn nuôi.
Câu 4. Trong quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu, bước "rạch bỏ vỏ bầu" có ý nghĩa quan trọng nhất là gì?
A. Để bộ rễ phát triển thuận lợi ra môi trường đất.
B. Để tiết kiệm diện tích hố trồng.
C. Để bón phân lót được dễ dàng hơn.
D. Để cây thoát nước tốt hơn khi gặp mưa.
Câu 5. Thời điểm thích hợp nhất để trồng rừng ở các tỉnh miền Bắc nước ta là:
A. Mùa hè và mùa thu.
B. Mùa xuân và mùa thu.
C. Mùa đông và mùa xuân.
D. Mùa hè và mùa đông.
Câu 6. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng?
A. Khai thác gỗ theo đúng thiết kế và giấy phép.
B. Trồng xen cây công nghiệp dưới tán rừng sản xuất.
C. Chăn thả gia súc vào khu vực rừng mới trồng đang trong thời gian chăm sóc.
D. Thu hoạch lâm sản phụ như nấm, măng trong rừng sản xuất.
Câu 7. Đâu là nguyên tắc của quản lý rừng bền vững?
A. Chỉ quan tâm đến lợi ích kinh tế tức thời.
B. Khai thác triệt để gỗ để chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
C. Đảm bảo duy trì các giá trị sinh thái, kinh tế và xã hội cho tương lai.
D. Ngăn cấm tuyệt đối việc con người tiếp cận rừng.
Câu 8. Nhóm đối tượng nào sau đây được xếp vào nhóm thủy sản nước mặn?
A. Cá tra, cá chép.
B. Cá rô phi, cá quả.
C. Cá ngừ đại dương, tôm hùm.
D. Cá lăng, cá tầm.
Câu 9. Nhiệt độ nước thích hợp cho đa số các loài thủy sản nhiệt đới dao động trong khoảng:
A. 5 - 15°C.
B. 15 - 20°C.
C. 25 - 30°C.
D. 35 - 45°C.
Câu 10. Vai trò quan trọng nhất của con giống trong nuôi trồng thủy sản là gì?
A. Quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm.
B. Quyết định giá thành thức ăn.
C. Thay thế hoàn toàn các biện pháp chăm sóc.
D. Làm giảm ô nhiễm môi trường nước.
Câu 11. Loại thức ăn nào sau đây là thức ăn tự nhiên của cá?
A. Cám gạo, cám ngô.
B. Thức ăn viên công nghiệp.
C. Các loại động vật phù du (cladoceca, copepoda).
D. Chế phẩm sinh học.
Câu 12. Biện pháp "Lắng, lọc, khử trùng nước trước khi cấp vào ao nuôi" thuộc bước nào trong phòng bệnh thủy sản?
A. Quản lý môi trường nuôi.
B. Tăng sức đề kháng cho vật nuôi.
C. Tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh.
D. Điều trị bệnh bằng kháng sinh.
Câu 13. Khi bón quá nhiều phân đạm hóa học cho đất trong thời gian dài mà không bón vôi hay phân hữu cơ, hiện tượng nào sẽ xảy ra?
A. Đất bị kiềm hóa mạnh.
B. Đất bị chua hóa (giảm pH) và kết vón.
C. Đất trở nên tơi xốp và giàu mùn hơn.
D. Hệ vi sinh vật có ích phát triển mạnh.
Câu 14. Tại sao trong chăn nuôi công nghiệp, người ta thường ưu tiên sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh?
A. Vì giá thành rẻ nhất so với các loại thức ăn khác.
B. Vì giúp người chăn nuôi tận dụng được mọi phụ phẩm nông nghiệp tại chỗ.
C. Vì đảm bảo cân đối đầy đủ các thành phần dinh dưỡng theo nhu cầu của từng giai đoạn phát triển.
D. Vì thức ăn này không bao giờ bị nấm mốc hay hư hỏng.
Câu 15. Hình ảnh dưới đây mô tả một kiểu chuồng nuôi lợn đang được áp dụng phổ biến trong các trang trại lớn tại Việt Nam:
Ưu điểm nổi bật nhất của kiểu chuồng này so với chuồng hở truyền thống là gì?
A. Tận dụng tối đa ánh sáng và gió tự nhiên để diệt khuẩn.
B. Kiểm soát tốt nhiệt độ, độ ẩm và hạn chế sự xâm nhập của vật trung gian truyền bệnh.
C. Chi phí đầu tư ban đầu thấp, phù hợp với hộ chăn nuôi nhỏ lẻ.
D. Giúp vật nuôi tiếp xúc nhiều hơn với môi trường bên ngoài để tăng sức đề kháng.
Câu 16. Tại sao việc khai thác rừng ở Việt Nam hiện nay cần tuân thủ nghiêm ngặt chứng chỉ rừng (như FSC)?
A. Để tăng giá thành sản phẩm gỗ nội địa.
B. Để đảm bảo gỗ có nguồn gốc hợp pháp và đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu bền vững.
C. Để hạn chế sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ.
D. Để thay thế hoàn toàn việc trồng rừng mới.
Câu 17. Trong nuôi trồng thủy sản, tại sao người ta thường sục khí vào ban đêm hoặc sáng sớm?
A. Để tăng nhiệt độ của nước.
B. Để cung cấp thêm oxy hòa tan do ban đêm cây thủy sinh ngừng quang hợp và hô hấp mạnh.
C. Để giúp cá ăn được nhiều thức ăn hơn.
D. Để đuổi các loại chim săn mồi ban đêm.
Câu 18. Ưu điểm nổi bật của công nghệ chọn giống thủy sản bằng phương pháp chọn lọc cá thể so với chọn lọc hàng loạt là:
A. Thực hiện dễ dàng, ít tốn kém.
B. Có thể áp dụng đồng thời cho số lượng lớn cá thể.
C. Độ chính xác cao, giữ được các đặc điểm di truyền ưu việt của cá thể tốt nhất.
D. Không cần theo dõi thế hệ đời sau.
Câu 19. Tại sao thức ăn viên cho tôm thường được thiết kế là thức ăn chìm và có độ bền nước cao?
A. Vì tôm là loài ăn ở tầng đáy và có tập tính ăn chậm, nhấm nháp.
B. Vì tôm thích ăn thức ăn đã bị phân rã hoàn toàn trong nước.
C. Để tiết kiệm chi phí sản xuất thức ăn.
D. Để hạn chế tôm bơi lên mặt nước dễ bị thiên địch tấn công.
Câu 20. Trong mô hình nuôi thủy sản thâm canh, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định đến năng suất?
A. Nguồn nước tự nhiên.
B. Thức ăn công nghiệp và hệ thống kiểm soát môi trường.
C. Các loại thực vật thủy sinh trong ao.
D. Diện tích mặt nước càng rộng càng tốt.
Câu 21. Một nông dân có diện tích đất trồng lúa bị phèn mặn. Để cải tạo đất và cung cấp dinh dưỡng hiệu quả nhất, bác nông dân nên chọn phương án nào?
A. Bón thật nhiều phân đạm và kali hóa học.
B. Bón vôi để khử phèn, sau đó bón phân hữu cơ hoai mục kết hợp lân nung chảy.
C. Chỉ cần tưới thật nhiều nước ngọt để rửa mặn.
D. Để đất nghỉ một thời gian dài không canh tác.
Câu 22. Quan sát sơ đồ hệ thống trồng cây dưới đây:
Dựa vào sơ đồ và kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây là SAI về hệ thống này?
A. Đây là hệ thống thủy canh hồi lưu giúp tiết kiệm nước và dinh dưỡng.
B. Máy bơm có vai trò cung cấp dung dịch từ bể chứa lên các ống trồng.
C. Nếu dung dịch trong bể chứa bị nhiễm bệnh, toàn bộ cây trong hệ thống sẽ bị ảnh hưởng.
D. Hệ thống này chỉ có thể trồng được các loại cây lấy củ như khoai tây, cà rốt.
Câu 23. Một khu rừng sản xuất đến tuổi khai thác nằm trên địa hình dốc cao, gần nguồn nước sinh hoạt của dân cư. Phương thức khai thác nào là phù hợp nhất để bảo vệ môi trường?
A. Khai thác trắng (chặt toàn bộ).
B. Khai thác chọn (chỉ chặt những cây đạt tiêu chuẩn, giữ lại cây con và cây mẹ).
C. Khai thác dần trong thời gian ngắn nhất.
D. Đốt rừng để lấy mặt bằng trồng mới.
Câu 24. Một người nuôi cá quan sát thấy hiện tượng trong ao như hình bên dưới vào lúc 5 giờ sáng:
Nguyên nhân chính và giải pháp khắc phục kịp thời nhất là:
A. Cá bị đói; cần bổ sung ngay thức ăn giàu đạm.
B. Cá bị bệnh ký sinh trùng; cần tạt thuốc khử trùng khắp ao.
C. Ao bị thiếu oxy hòa tan; cần vận hành ngay hệ thống quạt nước hoặc máy sục khí.
D. Nước ao quá trong; cần bón thêm phân để gây màu nước.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Khi nói về kỹ thuật chăm sóc rừng sau khi trồng, các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Việc dọn cỏ và phát quang cây bụi xung quanh gốc cây rừng giúp giảm sự cạnh tranh về ánh sáng và dinh dưỡng.
b) Xới đất và vun gốc chỉ cần thực hiện 1 lần duy nhất ngay sau khi trồng cây.
c) Dặm cây (trồng thay thế cây chết) giúp đảm bảo mật độ rừng và độ che phủ theo thiết kế.
d) Trong 1-3 năm đầu, việc bón thúc phân hóa học cho cây rừng là không cần thiết vì cây rừng có khả năng tự lấy dinh dưỡng từ đất sâu.
Câu 2. Vấn đề quản lý rừng bền vững và bảo tồn đa dạng sinh học rừng.
a) Khai thác rừng bền vững là chỉ khai thác gỗ mà không cần quan tâm đến các giá trị phi lâm sản.
b) Việc thiết lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia là biện pháp quan trọng để bảo vệ các nguồn gen quý hiếm.
c) Đốt nương làm rẫy theo phương thức canh tác du canh là một hình thức khai thác rừng bền vững của đồng bào vùng cao.
d) Ứng dụng công nghệ GIS (hệ thống thông tin địa lý) giúp theo dõi biến động diện tích rừng và phát hiện sớm các điểm cháy rừng.
Câu 3. Khi nói về công nghệ sản xuất và sử dụng thức ăn trong nuôi trồng thủy sản:
a) Thức ăn công nghiệp dạng viên giúp kiểm soát tốt lượng dinh dưỡng và hạn chế ô nhiễm môi trường hơn thức ăn tươi sống.
b) Thức ăn lên men (biofloc) giúp chuyển hóa chất thải hữu cơ thành nguồn thức ăn giàu đạm cho thủy sản.
c) Có thể sử dụng cùng một loại thức ăn có kích thước hạt giống nhau cho cá từ giai đoạn cá bột đến khi thu hoạch.
d) Việc bổ sung vitamin và khoáng chất vào thức ăn giúp tăng cường hệ miễn dịch cho tôm, cá.
Câu 4. Hình ảnh dưới đây mô tả sơ đồ nguyên lý của hệ thống nuôi thủy sản tuần hoàn (RAS):
Dựa vào sơ đồ, hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai:
a) Nước từ bể nuôi được đưa qua bể lọc cơ học để loại bỏ chất thải rắn (phân, thức ăn thừa).
b) Bể lọc sinh học chứa các giá thể cho vi sinh vật trú ngụ để chuyển hóa khí độc (NH3, NO2) thành chất không độc.
c) Hệ thống này tiêu tốn rất nhiều nước vì phải thay nước liên tục hàng ngày để đảm bảo vệ sinh.
d) Việc sử dụng đèn UV hoặc máy tạo Ozone giúp tiêu diệt mầm bệnh trước khi đưa nước trở lại bể nuôi.
................................
................................
................................
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

