200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 121: 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Quảng cáo

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 122:

a/ Đạo hàm của hàm số y = 3x.xx là:

A. y’ = (ln 3x + 3).x2.3x        B. y’ = (ln 3 + 3).x2.3x

C. y’ = (xln 3 + 3).x3.3x        D. y’ = (ln 3x + 1).x3.3x

b/ Tính đạo hàm của hàm số y = 13x

A. y’ = x.13x-1

B. y’ = 13xln 13

C. y’ = 13x

D.200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

a/ ta có: y’ = 3x.ln 3.x3 + 3x.3x2 = x2.3x (xln 3 + 3) = x2.3x.(ln 3x + 3)

Chọn A

b/ Ta có: y’ = 13x ln 13

Chọn B

Bài 123: Tính đạo hàm của hàm số 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Quảng cáo

Bài 124:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 125:

a/ Đạo hàm của hàm số y = ex2.sin x là:

A. y’ = ex2(2x sin x – cos x) B. y’ = ex2(2x.sin x +cos x)

C. y’ = ex2(sin x – cos x) D. y’ = ex2(sin x + cos x)

b/ Đạo hàm của hàm số f(x) = x3.3x là:

A. f’(x) = (3 + ln 3).x2.3x B. f’(x) = x3.3x(3 + xln 3)

C. f’(x) = (3 + ln 3x).x2.3x D. f’(x) = x3.3x(3 + ln 3)

a/ Ta có: y’ = ex2.2x.sin x + ex2.cos x = ex2(2x.sin x + cos x)

Chọn B

b/ Ta có: f’(x) = 3x2.3x + x3.3xln 3 = x2.3x(3 + xln 3)

Chọn C

Bài 126:

a. Đạo hàm của hàm số f(x) = log3 (3x + 1) là:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

b. Đạo hàm của hàm số y = log33 x là:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 127: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x + e-x trên đoạn [-1 ;1] là:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 128: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ex2-2x+3 trên đoạn [0;2] là:

A. e3 – e        B. e3 – e2       C. e3        D. e3 + e

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Quảng cáo

Bài 129: Cho hàm số y = 3x + 3-x. Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 và hàm số không có giá trị lớn nhất.

B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 và giá trị lớn nhất của làm số là 3

D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 và hàm số không có giá trị lớn nhất.

Âp dụng bất đẳng thức cosi; ta có:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

nên giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2

Hàm số đã cho không có giá trị lớn nhất vì limx→+∞y = +∞

Chọn D

Bài 130: Cho hàm số200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) . Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 và hàm số không có giá trị lớn nhất.

B. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là 0

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1 và hàm số không có giá trị lớn nhất.

D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là 1 .

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là 1 và hàm số không có giá trị nhỏ nhất

Chọn D

Bài 131: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của làm số y = xln x trên đoạn200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) là:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 132: Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) trên đoạn [1;2] là:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 133: Cho hàm số y = ln(3 – x) + ln(x + 1). Khẳng định nào sau đây là đúng.

A. Hàm số đã cho không có giá trị lớn nhất

B. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2ln2

C. Hàm số đã cho không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là 2ln2

D. Giá trị lớn nhất của hàm số là 2ln2 và giá trị nhỏ nhất là 0

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Do đó hàm số có giá trị lớn nhất là 2ln2 và không có giá trị nhỏ nhất.

Chọn B

Quảng cáo

Bài 134: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) trên đoạn [1 ;3]

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 135: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x2ln x trên đoạn [0 ;2]

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 136: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 137: Gọi M, N lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) Khi đó tổng M + N là

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 138: Cho hàm số y = xex. Đẳng thức nào sau đây là đúng.

A. y’’ = 2y’ – y        B. y’’ = y’ – 2y       C. y’’ = 2xy’ – y       D. y’’ = 2y’ – xy

Ta có: y’ = ex + xex ⇒ y’’ = ex + ex + xex = 2ex + xex

Do đó: y’’ = 2y’ – y

Chọn A

Bài 139: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Hai hàm số y = ax và y = loga x (a > 1) có cùng tình đơn điệu trên TXĐ.

B. Đồ thị hàm số y = ax (a > 0, a ≠ 1) luôn nằm trên trục hoành

C. Đồ thị hàm số y = loga x (a > 0, a ≠ 1) luôn nằm bên phải trục tung

D. Hai hàm số y = ax và y = loga x (0 < a < 1) đều có đồ thị nằm phía trên trục hoành.

Căn cứ vào tính chất của đồ thị hàm mũ ta rút ra kết quả là đáp án D

+ Hai hàm số y = ax và y = loga x (a > 1) cùng đồng biến trên TXĐ

+ ax > 0; ∀x ∈ R nên đồ thị luon nằm trên Ox

+ y = loga x có có TXĐ D = (0;+∞) nên đồ thị luôn nằm bên phải trục tung

Chon D.

Bài 140:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 141: Cho bốn hàm số sau:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

A. 1       B. 2       C. 3       D. 4

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 142: Giải phương trình 2x2-3x+6 = 2x+3

A. x = 1, x = 2       B. x = -1, x = 2       C. x = 1, x = 3        D. x = -1, x = 3

Điều kiện: x ∈ R

(*)

Phương trình:200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) thỏa mãn (*)

Chọn C

Bài 143: Biết rằng phương trình 2x2-4x+2 = 2x-4 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2. Tính giá trị của biểu thức S = x14 + x24.

A. S = 17       B. S = 97       C. S = 82       D. S = 257

Điều kiện: x ∈ R

(*)

Phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) thỏa mãn (*)

Do đó: S = 97

Chọn B.

Bài 144: Biết rằng phương trình 2x2-x+4 = 4x+1 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2 (x1 > x2). Tính giá trị của biểu thức S = x14 + 2x24.

A. S = 18       B. S = 83       C. S = 258       D. S = 33

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 145: Gọi n là số nghiệm của phương trình 5x.3x+1 = 45 Tìm n.

A. n = 1       B. n = 2       C. n = 0       D. n = 3

5x.3x+1 = 45 ⇔ 3.15x = 45

⇔ 15x = 15 ⇔ x = 1

Phương trình có một nghiệm x=1.

Chọn A.

Bài 146: Có tất cả bao nhiêu số nguyên của a để biểu thức T = log20 (12 – 3a2) có nghĩa?

A. 1       B. 3       C. 5       D. 7

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 147: Cho phương trình:200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.

B. Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.

C. Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.

D. Phương trình vô nghiệm.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 148: Phương trình 28-x2 ).58-x2 = 0,001.(105)1-x có tổng các nghiệm là;

A. 5.       B. 7.       C. -7.       D. -5

28-x2.58-x2 = 10-3.105-5x ⇔ 108-x2 = 102-5x

⇔ 8 – x2 = 2 – 5x ⇔ x = -1; x = 6

Chọn A.

Bài 151:

a/ Phương trình 2x = 5x+1 có nghiệm là

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

b: Giải phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 152: Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình 52x+1 – 8.5x + 1 = 0. Khi đó:

A. x1 + x2 = 1.       B. x1 + x2 = -2.       C. x1 + x2 = 2.       D. x1 + x2 = -1

Ta có: 52x+1 – 8.5x + 1 = 0 ⇔ 5.52x – 8.5x + 1 = 0.

Đặt t = 5x (t > 0), phương trình trở thành: 5t2 – 8t + 1 = 0.

Xét 5x1+x2=5x1 .5x2 = t1.t1 = P = 1/5 = 5-1 ⇒ x1 + x2 = -1.

Chọn D.

Bài 153: Tìm tập nghiệm của phương trình 32+x + 32-x = 30.

A. {1}. B. {0}. C. {-1;1}. D. ∅.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 154: Giải phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 155:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 156: Gọi S là tập nghiệm của phương trình log5(x + 1) + log5 (x – 3) = 1. Tìm S

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 157: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3 (2x – 3) > 1

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 158: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2-x + 3 và đường thẳng y = 11.

A. (3;11).       B. (-3;11).       C. (4;11).       D. (-4;11).

Phương trình hoành độ giao điểm: 2-x + 3 = 11 ⇔ 2-x = 8

⇔ 2-x = 23 ⇔ -x = 3 ⇔ x = -3; y = 11

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là (-3;11).

Chọn B.

Bài 159: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log22 x – 4log2 x + 3 > 0

A. (-∞;1) ∪ (8;+∞)       B. (1;8)       C. (8;+∞)       D. (0;2) ∪ (8;+∞)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 160:

a/Phương trình 3x2 – 81 = 0 có hai nghiệm x1 ; x2. Tính giá trị của tích x1x2

A.-9.       B.9.       C.29.       D.-27.

b/Cho phương trình 3x2-4x+5 = 9 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

A. 28.       B. 27.       C. 26.       D. 25

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

ham-so-mu-ham-so-luy-thua-ham-so-logarit.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác
Khóa học 12