200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 161: Giải phương trình log2 x.log3 x + x.log3 x + 3 = log2 x + 3log3 x + x. Ta có tổng các nghiệm là

Quảng cáo

A. 35    B. 9    C. 5    D. 10

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 162: Phương trình log3(2x+1) = 2log2x+13 +1 có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Giá trị biểu thức x1 + x2 + x1x2 thuộc khoảng nào dưới đây

A. (0 ;1)       B. (1 ;2)       C. (2 ;3)       D. 3 ;4

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 163: Phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) có hai nghiệm phân biệt x1 = 3a, x2 = 3b Biết rằng x1< x2, tính giá trị biểu thức P = b.(2x1 – 3a)-1

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 164: Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) Biết rằng đường cao tương ứng với cạnh huyền của tam giác đó có độ dài bằng 2. Tìm x.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Chọn B.

Quảng cáo

Bài 165: Phương trình log2(5x – 1).log2(2.5x – 2) = 2 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2 Tỉ số 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) gần với giá trị nào sau đây nhất, biết rằng x1 > x2 > 0

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 166: Phương trình lg4(x – 1)2 + lg2(x – 1)3 = 25 có hai nghiệm x1, x2 phân biệt thỏa mãn x1 < 1 < x2. Giá trị biểu thức 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) thuộc khoảng nào dưới đây?

A. (3 ;5)       B. (5 ;7)       C. (7 ;9)       D. (9 ;11)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 167: Tính tổng các nghiệm của phương trình log22x + (x – 1)log2x = 6 – 2x bằng

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Suy ra f(x) là hàm đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Khi đó phương trình f(x) = 0 có nhiều nhất một nghiệm trên khoảng (0;+∞)

Mà f(2) = 0 ⇒ x = 2 là nghiệm duy nhaasrt của phương trình (*)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Chọn A.

Bài 168: Số nghiệm của phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

A. 3       B. 2       C. 1       D. 4

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Suy ra f(a) là hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;+∞)

Khi đó phương trình (1) có nghiệm duy nhất 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) có hai nghiệm phân biệt

Với t = -3a, ta có -3a + 2 = 5a ⇔ 5a + 3a – 2 = 0 (2)

Xét hàm số g(a) = 5a + 3a – 2, có g’(a) = 5a.ln5 + 3aln3, ∀a ∈ R

Suy ra f(a) là hàm số nghịch biến trên khoảng(-∞;+∞)

Khi đó phương trình (2) có nghiệm duy nhất 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.

Chọn B.

Quảng cáo

Bài 169: Cho dãy số (un) thỏa mãn 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) ∀n ∈ R*. Khi đó u2018 bằng

A. 102000       B. 102008       C. 102018       D. 102017

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 170: Tính tổng tất cả các nghiệm x thuộc đoạn [-2π ;2π] thỏa mãn phương trình 2log3cot x = log2cos x

A. π       B. 2π       C.0       D. -π

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 171: Tập nghiệm của bất phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 172: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4x2 – 3.2x2+1 + m – 3 = 0 có 4 nghiệm phân biệt.

A. 4       B. 12       C. 9       D. 3

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 173: Tập nghiệm của bất phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) có dạng (a;b) ∪ (c;+∞) với a, b, c là các số nguyên. Tính tổng S = a + b + c.

A. S = 1       B. S = -1       C. S = -7       D. S = 7

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 174: Tập nghiệm của bất phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

A. S = (0;2)       B. S = (1;2)       C. S = (0;1)       D. S = (2;+∞)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Quảng cáo

Bài 175: có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của a để bất phương trình

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

nghiệm đúng với mọi x ∈ R?

A. 5       B. 6       C. 7       D. 8

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 176: Phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

A. 1       B. 2       C. 3       D. 4

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 177: Có tất cả bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn đồng thời hai điều kiện 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) là số nguyên và 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) ?

A. 1       B. 2       C. 3       D. 4

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 178:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 179: Cho hàm số f(x) = log2x và g(x) = log2(4 – x). Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x+1) < g(x+2).

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 180 Gọi S1 là tập nghiệm của bất phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) và S2 là tập nghiệm của bất phương trình log2(x+1) ≥ 1. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. S1 ∩ S2 = [1;3)

B. S1 ∩ S2 = [-1;3)

C. S1 ∩ S2 = [-1;1]

D. S1 ∩ S2 = [1;3]

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 181:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

A. 14       B. 3       C. 21       D. 34

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 182:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

A. 3       B. 2       C. 1       D. 4

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 183: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y = 7x3+3x2+(9-3m)x+1 đồng biến trên [0;1]?

A. 5       B. 6       C. Vô số       D. 3

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 184: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) thuộc đoạn [0;50π]

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 185: Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ln(cos x + 2) – mx + 1 đồng biến trên R là

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 186: Cho tham số thực a. Biết phương trình ex – e-x = 2cos ax có 5 nghiệm thực phân biệt. Hỏi phương trình ex – e-x = 2cos ax + 4 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. 5.       B. 6.       C. 10.       D. 11.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 187: Tìm tập nghiệm S của phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

A. S = (2;+∞)       B. S = (1;2)       C. S = (0;2)       D. (1;2]

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 188: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) là:

A. 1.       B. 2.       C. 0.       D. 3.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 189: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log2(5x – 1).log2(2.5x – 2) > m – 1 có nghiệm x ≥ 1?

A. m ≥ 7.       B. m > 7.       C. m ≤ 7.       D. m < 7.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 190: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng (2 ;3) thuộc tập nghiệm của bất phương trình log5(x2 + 1) > log5(x2 + 4x + m) – 1 (1).

A. m ∈ [-12 ;13].       B. m ∈ [12 ;13].       C. m ∈ [-13 ;12].       D. m ∈ [-13 ;-12].

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 191: Bất phương trình lg2 x – mlg x + m + 3 ≤ 0 có nghiệm x > 1 khi giá trị của m là:

A. (-∞;-3) ∪ [6;+∞).       B. (-∞;-3).       C. [6;+∞).       D. (3;6].

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 192: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) xác định trên khoảng (0;+∞).

A. m ∈ (-∞;-4)∪ [1;+∞).       B. m ∈ [1;+∞).

C. m ∈ (-4;1).        D. m ∈ (1;+∞).

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 193: Tập nghiệm của bất phương trình 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) có dạng 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) với a, b là các số nguyên dương. Khẳng định nào dưới đây là đúng về mối liên hệ giữa a, b ?

A. a + b = 4       B. ab = 10       C. a = b       D. a – 2b = 3

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 194: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x trong đoạn [-2017;2017] thỏa mãn bất phương trình log3 x – log5 x ≤ log3x.log5 x

A. 2017       B. 4026       C. 2018       D. 2016

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 195: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để phương trình logarit 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) có nghiệm thuộc đoạn 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

A. 3       B. 2       C. 1       D. 0

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 196: Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng vói lãi suất 12%/năm.Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng ba tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi xuất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 197: .(CHUYÊN BIÊN HÒA) Một công ty kinh doanh nghiên cứu thị trường trước khi tung ra sản phẩm và nhận thấy để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm loại A và B thì mất lần lượt là 2000USD và 4000USD. Nếu sản xuất được x sản phẩm loại A và y sản phẩm loại B thì lợi nhuận mà công ty thu được là 200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5) . Giả sử chi phí để sản xuất hai loại sản phẩm A, B là 40000USD. Gọi x0, y0 lần lượt là số phẩm loại A, B để lợi nhuận lớn nhất. Tính x02 + y02

A. 100.       B. 8288.       C. 3637.       D. 17319.

Gọi x, y lần lượt là số phẩm loại A, B.

Theo đề bài ta có: x.2000 + y.4000 = 40000 ⇔ x + 2y = 20 ⇔ x = 20 – 2y.

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Bài 198: Hiện tại bạn sinh viên A đang có một khoản tiền, sau 1 năm nữa sau khi ra trường bạn A mới cần dùng đến số tiền đó để mua xe. Hiện tại ngân hàng đang có các loại hình gửi tiết kiệm như sau: +) Kỳ hạn 1 tháng, lãi suất 12% một năm. +) Kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 12% một năm. +) Kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 12% một năm. +) Kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 12% một năm. Hỏi bạn A nên gửi tiền theo hình thức nào

A. Kỳ hạn 1 tháng

B. Kỳ hạn 3 tháng

C. Kỳ hạn 6 tháng

D. Kỳ hạn 12 tháng

Ta có: T = A(1+r)n trong đó n là số kỳ hạn, r là lãi suất theo kỳ hạn

TH1: r = 1%/tháng và n = 12 khi đó T1 = A(1+0,01)12

TH2: r = 3%/tháng và n = 4 khi đó T2 = A(1+0,03)4

TH3: r = 6%/tháng và n = 2 khi đó T3 = A(1+0,06)2

TH4: r = 12%/tháng và n = 1 khi đó T4 = A(1+0,12)

Từ 4 kết quả trên bạn A nên chọn phương án gửi theo kỳ hạn 1 tháng để có số tiền là lớn nhất.

Chọn A.

Bài 199: Thầy A dự định mua một chiếc xe ô tô với trị giá khoảng 3 tỷ đồng. Thầy quyết định gửi ngân hàng Techcombank 2 tỷ đồng trong vòng 3 năm để tiết kiệm tiền mua xe với mức lãi suất như sau: - Lãi suất 1,0%/1 tháng trong 12 tháng đầu tiên. - Lãi suất 1,1%/1 tháng trong 18 tháng tiếp theo. - Lãi suất 1,2%/1 tháng trong 6 tháng cuối cùng. Biết rằng Ngân hàng Techcombank tính lãi gộp theo quý. Tổng số tiền cả gốc lẫn lãi mà Thầy A nhận được sau 3 năm gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau:

A. 2,93 tỷ       B. 3,12 tỷ       C. 3,4 tỷ       D. 4 tỷ

Ta có: T = A(1 + r)n

- 12 tháng đầu: lãi suất 1,0%/tháng suy ra r1 = 3,0%/quý và n = 4

Do đó sau 12 tháng đầu tiên số tiền cả gốc lẫn lãi là: T1 = 2(1 + 3%)4

- 18 tháng tiếp theo: lãi suất 1,1%/tháng suy ra r2 = 3,3%/quý và n = 6

Do đó sau 18 tháng tiếp theo số tiền cả gốc lẫn lãi là: T2 = T1(1 + 3,3%)6

- 6 tháng cuối cùng: lãi suất 1,2%/tháng suy ra r3 = 3,6%/quý và n = 2

Số tiền cả gốc lẫn lãi thu được là T3 = T2(1+3,6%)2 ≈ 2,9356.

Chọn A.

Bài 200: Giả sử anh T có 180 triệu đồng muốn đi gửi ngân hàng trong 18 tháng. Trong đó có hai ngân hàng A và ngân hàng B tính lãi với các phương thức như sau: ∗ Ngân hàng A: Lãi suất 1,2%/tháng trong 12 tháng đầu tiên và lãi suất 1,0%/tháng trong 6 tháng còn lại. ∗ Ngân hàng B: Mỗi tháng anh T gửi vào ngân hàng 10 triệu với lãi suất hàng tháng là 0,8%/tháng. Hỏi rằng số tiền mà anh T sau 18 tháng được nhận (tính và vốn lẫn lãi) khi gửi ở ngân hàng A hay B được nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu (đơn vị triệu đồng và làm tròn đến số thập phân thứ nhất)?

A. TB – TA = 26,2

B. TA = TB + 26,2

C. TA – TB = 24,2

D. TB = TA + 24,2

Khi anh T gửi ngân hàng A:

∗Trong 12 tháng đầu tiên số tiền anh T có là

T12 = a(1+r)n = 180.(1+0,012)12 = 207,7 triệu đồng

∗Trong 6 tháng còn lại số tiền anh T có cả gốc lẫn lãi là

TA = 207,7.(1+0,01)6 = 220,5 triệu đồng

Khi anh T gửi ngân hàng B:

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ, Hàm số lũy thừa, Hàm số Lôgarit có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 5)

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

ham-so-mu-ham-so-luy-thua-ham-so-logarit.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác
Khóa học 12