200+ Trắc nghiệm An toàn lao động (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm An toàn lao động có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm An toàn lao động đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm An toàn lao động (có đáp án)
Câu 1. Trong điều kiện bình thường có từ bao nhiêu người lao động trở lên phải thành lập phòng an toàn vệ sinh lao động hoặc bố trí ít nhất từ 02 cán bộ an toàn vệ sinh lao động.
A. 500 Lao động.
B. 700 Lao động.
C. 1000 Lao động.
D. 1500 Lao động.
Câu 2. Một số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng có từ bao nhiêu người lao động phải bố trí ít nhất 02 cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn vệ sinh lao động.
A. 50 – dưới 100 Lao động.
B. 100 – dưới 200 Lao động.
C. 300 – dưới 1000 Lao động.
Câu 3. Một số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng có từ bao nhiêu người lao động phải bố trí ít nhất 03 cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn vệ sinh lao động?
A. 500 – dưới 700 Lao động.
B. 700 – dưới 1000 Lao động.
C. 1000 – dưới 1500 Lao động.
Câu 4. Trong điều kiện bình thường dưới bao nhiêu lao động phải bố trí 01 cán bộ bán chuyên trách làm công tác an toàn vệ sinh lao động?
A. 200 Lao động.
B. 300 Lao động.
C. 500 Lao động
D. 1000 Lao động.
Câu 5. Một số lĩnh vực có nhiều nguy cơ TNLĐ như: SX cơ khí, hóa chất, xây dựng có dưới bao nhiêu người lao động thì được phép bố trí 01 cán bộ bán chuyên trách làm công tác an toàn vệ sinh lao động.
A. 30 Lao động.
B. 50 Lao động.
C. 100 Lao động.
D. 300 Lao động.
Câu 6. Điều kiện của cán bộ chuyên trách an toàn vệ sinh lao động tại doanh nghiệp phải có điều kiện nào sau đây?
A. Có trình độ cao đẳng khối kỹ thuật.
B. Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở.
C. Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở.
Câu 7. Điều kiện của cán bộ chuyên trách an toàn vệ sinh lao động tại doanh nghiệp phải có điều kiện nào sau đây?
A. Có trình độ Trung cấp khối kỹ thuật.
B. Có trình độ trung cấp thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có 03 năm kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở.
C. Có trình độ trung cấp thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có 05 năm kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở.
Câu 8. Điều kiện của cán bộ bán chuyên trách an toàn vệ sinh lao động tại doanh nghiệp phải có điều kiện nào sau đây?
A. Có trình độ đại học chuyên ngành khối kỹ thuật.
B. Có trình độ trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.
C. Có trình độ trung cấp thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật và có 01 năm kinh nghiệm làm lĩnh vực SXKD của cơ sở;
Câu 9. Người lao động có quyền rời bỏ nơi làm việc khi thấy rõ nguy cơ có thể xảy ra TNLĐ, đe dọa đến tính mạng hoặc sức khỏe của mình nhưng phải báo ngay với người quản lý trực tiếp.
A. Đúng.
B. Sai.
C. Tùy từng trường hợp.
Câu 10. Người lao động có quyền rời bỏ nơi làm việc khi thấy rõ nguy cơ có thể xảy ra TNLĐ, đe dọa đến tính mạng hoặc sức khỏe của mình.
A. Vẫn được trả đủ tiền lương.
B. Không bị coi là vi phạm kỷ luật lao động.
C. Cả 2 trường hợp trên.
Câu 11. Người lao động có quyền gì sau đây?
A. Được đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động.
B. Được Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định pháp luật.
C. Được yêu cầu DN bố trí công việc phù hợp sau tai nạn.
D. Cả 3 quyền trên.
Câu 12. Người bị tai nạn lao động phải chịu chi phí khám giám định thương tật.
A. Đúng.
B. Sai.
C. Tùy từng trường hợp.
Câu 13. Điểm nào sau đây không thuộc nghĩa vụ của người lao động?
A. Chấp hành nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn vệ sinh lao động.
B. Tham gia đoàn điều tra Tai nạn lao động tại doanh nghiệp.
C. Sử dụng đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân.
Câu 14. Người sử dụng lao động phải lấy ý kiến ban chấp hành CĐ cơ sở khi xây dựng kế hoạch, nội quy, biện pháp bảo đảm an toàn vệ sinh lao động.
A. Đúng.
B. Sai.
C. Tùy từng trường hợp.
Câu 15. Điều kiện được hưởng bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật.
A. Công việc nằm trong danh mục công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc độc hại do Nhà nước ban hành.
B. Môi trường lao động của người lao động đo kiểm có yếu tố vượt quá tiêu chuẩn cho phép.
C. Cả 2 điều kiện trên.
Câu 16. Bồi dưỡng độc hại bằng hiện vật có thể cấp thay bằng tiền nếu người lao động làm việc phân tán.
A. Đúng.
B. Sai.
C. Nếu được BCH Công đoàn cơ sở đồng ý.
Câu 17. Người lao động làm việc trong môi trường có yếu tố độc hại vượt quy định những không nằm trong danh mục nghề độc hại, nguy hiểm thì người sử dụng lao động có thể thực hiện chế độ bồi dưỡng cho người lao động.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 18. Người lao động tham gia Bảo hiểm tai nạn lao động được quyền lợi gì?
A. Chế độ trợ cấp TNLĐ, BNN.
B. Hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề.
C. Hỗ trợ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
D. Hỗ trợ khám, điều trị BNN.
E. Hỗ trợ phục hồi chức năng.
F. Cả 5 quyền lợi trên.
Câu 19. Người tham gia mạng lưới An toàn vệ sinh viên phải là?
A. Người lao động trực tiếp.
B. Cán bộ an toàn lao động của doanh nghiệp.
C. Là cán bộ quản lý gián tiếp.
D. Cả 3 đối tượng trên.
Câu 20. An toàn vệ sinh viên được quyền hạn gì?
A. Được cung cấp thông tin đầy đủ về an toàn vệ sinh lao động tại nơi làm việc.
B. Được phụ cấp trách nhiệm bằng tiền.
C. Được dành thời gian làm việc để thực hiện nhiệm vụ.
D. Cả 3 quyền hạn trên.
Câu 21. An toàn vệ sinh viên được phụ cấp bằng tiền hàng tháng cụ thể?
A. Bằng phụ cấp của tổ trưởng sản xuất.
B. Mức phụ cấp tiền do Người sử dụng lao động và Công đoàn cơ sở thỏa thuận.
C. Tùy từng lĩnh vực ngành nghề.
Câu 22. An toàn vệ sinh viên cơ sở có quyền hạn?
A. Yêu cầu người lao động trong tổ ngừng việc nếu thấy mất an toàn.
B. Được xử phạt đối với người lao động.
C. Cả 2 quyền hạn trên.
Câu 23. Người sử dụng lao động phải chi trả chế độ gì cho người lao động bị TNLĐ?
A. Toàn bộ chi phí y tế điều trị từ khi bị nạn đến khi điều trị ổn định (Đồng chi trả nếu người lao động có tham gia BHYT.
B. Chi trả toàn bộ tiền lương trong thời gian người lao động nghỉ việc do TNLĐ;
C. Bồi thường hoặc trợ cấp cho người lao động một khoản tiền theo mức suy giảm lao động.
D. Tất cả nội dung trên.
Câu 24. Chủng loại phương tiện cấp phát PTBVCN cho từng công việc do ai quy định?
A. Nhà nước.
B. Doanh nghiệp.
C. Do Công đoàn cơ sở.
Câu 25. Trong các biện pháp an toàn vệ sinh lao động biện pháp sử dụng PTBVCN là biện pháp ưu tiên hàng đầu.
A. Đúng.
B. Sai.
C. Biện pháp sử dụng PTBVCN chỉ là biện pháp sau cùng.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



