200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin nguồn lực (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin nguồn lực có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống thông tin nguồn lực đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin nguồn lực (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Analytics làm thế nào giải quyết hạn chế của metrics?

Quảng cáo

A. Bằng cách chỉ cung cấp các biện pháp sau sự kiện

B. Bằng cách cung cấp những thông tin chi tiết và cụ thể hơn

C. Cả A và B

D. Bằng cách tập trung chỉ vào chi phí

Câu 2. Mặc dù kiến trúc  phức tạp hơn nhưng sự phức tạp đó lại bị ẩn đi đối với người dùng.

A. Cấp hai

B. Cấp một

C. Cấp N (A)

D. Bậc thứ ba

Quảng cáo

Câu 3. Người dùng HRIS là:

A. chỉ những người không có việc làm

B. nhân viên và người không có việc làm (C)

C. chỉ nhân viên

d.  không có điều kiện nào trên

Câu 4. Thông tin là  của dữ liệu trong khi kiến thức là thông tin đã được cung cấp  .

A. tích lũy, cấu trúc

B. ý nghĩa, cấu trúc

C. sự hiểu biết, định nghĩa

D. giải nghĩa, ý nghĩa

Câu 5. Sự ra đời của Internet và một giao thức truyền thông được tiêu chuẩn hóa đã góp phần:

Quảng cáo

A. việc loại bỏ cơ sở dữ liệu tập trung

B. chia sẻ dữ liệu trên các địa điểm phân tán về mặt địa lý

C. tối đa hóa chức năng truy vấn

D. lập trình cơ sở dữ liệu dễ dàng hơn

Câu 6.  Cách tiếp cận phổ biến và hiệu quả để xác định lựa chọn cho các biện pháp đo lường kết quả đầu ra được dựa trên lý thuyết cá nhân.

A. Sai

B. Đúng

Câu 7.  Một bài kiểm tra quan trọng để xác định tính phù hợp của các chỉ số kết quả là bài kiểm tra "tại sao".

A. Đúng

B. Sai

Quảng cáo

Câu 8.  Một ví dụ về kênh giao tiếp đẩy là:

A. Mở quyền truy cập vào kho thông tin có thể tìm kiếm

B. Gửi thư (điện tử) cho người quản lý về các chỉ số và phân tích

C. Đăng tải các chỉ số và phân tích trên trang web của công ty

D. Bản ghi nhớ từ cấp quản lý cao nhất

Câu 9. Người ta ước tính rằng hầu hết các bộ phận nhân sự chi tiêu khoảng  cho các hoạt động giao dịch.

A. 15% đến 30%

B. 65% đến 75%

C. 50% đến 65%

D. 5% đến 15%

Câu 10. ……………… trưng cầu các đề xuất và giá thầu cho công việc được đề xuất từ các nhà tư vấn hoặc nhà cung cấp tiềm năng và xác định các mục tiêu cũng như yêu cầu của tổ chức đối với HRIS mới.

A. Yêu cầu Đề xuất (RFP)

B. giá thầu của nhà cung cấp

C. lệnh làm việc

D. nhu cầu phân tích

Câu 11.  …………..là một danh mục rộng lớn các ứng dụng và công nghệ kinh doanh để tạo kho dữ liệu cũng như phân tích và cung cấp quyền truy cập vào các dữ liệu chuyên biệt này để giúp người dùng doanh nghiệp đưa ra quyết định kinh doanh tốt hơn.

A. Dữ liệu thông minh

B. Giải pháp doanh nghiệp

C. Lập kế hoạch chiến lược

D. Kinh doanh thông minh

Câu 12. …………………là tài liệu có hệ thống về các quy trình tổ chức liên quan trực tiếp đến dự án đang diễn ra.

A. Phạm vi dự án

B. Quản lý thay đổi

C. Đánh giá hệ thống

D. Lập bản đồ quy trình (A)

Câu 13. Đánh giá và báo cáo các chỉ số nhân sự (HR Metrics) sẽ dẫn tới hiệu suất hoạt động của tổ chức tốt hơn.

A. Đúng

B. Sai

Câu 14.  Các hoạt động trong thời kỳ trước Thế chiến II bao gồm tất cả những hoạt động sau, ngoại trừ:

A. lưu giữ hồ sơ thông tin nhân viên

B. “quản lý khoa học” là triết lý thịnh hành

C. sự phát triển của công đoàn

D. rất ít ảnh hưởng của chính phủ trong quan hệ lao động

Câu 15. Trong mô hình hệ thống về chức năng tổ chức trong cuốn sách, yếu tố chung có thể gây ra sự thay đổi cho tất cả các yếu tố khác trong tổng thể hệ thống là:

A. văn hóa dân tộc nơi tổ chức hoạt động

B. hệ thống quản lý chiến lược

C. chiến lược nhân sự của các công ty khác trên thị trường

D. số lượng và mức độ phức tạp của công nghệ HRIS

Câu 16. Tổ chức phải có quyền truy cập vào hệ thống kiến thức trong mô hình “Trung tâm xuất sắc” (Centers of excellence) nhằm thay đổi các hoạt động thuộc về chức năng quản trị nhân lựC.

A. Đúng

B. Sai

Câu 17. Tổ chức phải có quyền truy cập vào hệ thống kiến thức trong mô hình “Trung tâm xuất sắc” (Centers of excellence) nhằm thay đổi các hoạt động thuộc về chức năng quản trị nhân lựC.

A. Đúng

B. Sai

Câu 18. Metrics và analytics khác nhau ở các điểm sau:

A. Độ phức tạp

B. Ứng dụng

C. Không có câu trả lời nào đúng

D. Cả A và B

Câu 19. Điểm mạnh của việc sử dụng  là nhân viên nhân sự và nhà phát triển có thể tập trung cụ thể vào các quy trình, chính sách và thủ tục kinh doanh thay vì vào công nghệ, dẫn đến các giải pháp mạnh mẽ hơn.

A. phân tích khoảng cách

B. phân tích nhu cầu

C. mô hình logic

D. mô hình vật lý

Câu 20. Định hướng chiến lược liên quan đến tập hợp các hoạt động nhân sự thường được gọi là:

A. Phân tích dự đoán

B. So sánh

C. Quản lý chất lượng toàn diện

D. Lập kế hoạch nguồn nhân lực

Câu 21. Nhiều nhà quản lý nhận thấy có sự gia tăng về việc quan tâm đến các chỉ số và việc phân tích như một cách đơn giản để tính toán và báo cáo thêm nhiều chỉ số liên quan đến quản trị nhân sự.

A. Sai

B. Đúng

Câu 22. Trong mặt nào, metrics và analytics có điểm tương đồng?

A. Không có câu trả lời nào đúng

B. Cả hai đều liên quan đến phân tích chất lượng

C. Cả hai đều đóng góp một cách bằng nhau vào quy hoạch chiến lược

D. Cả hai chỉ tập trung vào chi phí

Câu 23. Các nỗ lực đo lường nhân sự sớm thường có xu hướng tập trung dữ liệu ở mức độ nào?

A. Mức độ cá nhân

B. Mức độ tổ chức

C. Mức độ chiến lược

D. Mức độ quản lý

Câu 24. Tên của nhân viên là một ví dụ về:

A. một thuộc tính

B. một thực thể

C. một vật thể

D. khóa chính

Câu 25. Trong góc nhìn  , người thiết kế tập trung vào luồng dữ liệu qua hệ thống.

A. thực tế

B. logic

C. quá trình

D. dữ liệu

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác