200+ Trắc nghiệm Lập trình đồng thời và phân tán (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Lập trình đồng thời và phân tán có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Lập trình đồng thời và phân tán đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Lập trình đồng thời và phân tán (có đáp án)
Câu 1.Trong Oracle Database XE, sau khi đã khai báo Application Express User name, Database User name, Password kích chuột vào nút nào?
A. Create Workspace
B. Create Table
C. Design
D. Use Existing
Câu 2.Giả sử ta đã kết nối đến CSDL ở máy số 5 trong mạng LAN và tên kết nối là ketnoi_may5. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
String duongdan=data source=thinh-lanPC;
user id= quanlysv; password= abc123;;
String caulenh=select * from sinhvien@ketnoi_may5;
OracleConnection ketnoi=new OracleConnection(duongdan);
OracleDataAdapter da=new OracleDataAdapter(caulenh, ketnoi);
DataTable dt=new DataTable();
da.Fill(dt)
A. Truy vấn tất cả dữ liệu từ bảng sinhvien của CSDL ở máy số 5
B. Câu lệnh sai ở dòng da.Fill(dt);
C. Truy vấn tất cả dữ liệu từ bảng sinhvien của CSDL hiện thời ở máy người dùng
D. Tất cả đều sai
Câu 3.Thuộc tính AcceptButton của Form dùng để ?
A. Tạo một nút nhấn trên Form
B. Tạo ra nút nhấn có nhãn là Accept
C. Nút được click khi nhấn phím Enter
D. Không có đáp án đúng
Câu 4.Trong Oracle SQL Developer, muốn tạo tên một kết nối với cơ sở dữ liệu của máy khác bạn chọn?
A. New Database Link
B. New Link
C. New Connection
D. New oracle
Câu 5.Trong Oracle SQL Developer, muốn xóa tên của liên kết với cơ sở dữ liệu máy khác bạn chọn
A. Drop
B. Delete
C. Cut
D. Backspace
Câu 6.Trong cơ sở dữ liệu phân tán, thuật ngữ Distribution Transparency là gì?
A. Sự trong suốt phân tán
B. Sự phân chia
C. Độc lập dữ liệu
D. Sự phân mảnh
Câu 7.Trong Oracle SQL Developer, kích vào nút commit thực hiện công việc gì?
A. Cập nhật dữ liệu vào CSDL các máy khác có thế truy xuất được
B. Xuống dòng đoạn mã lệnh đang soạn thảo
C. Chèn dữ liệu
D. Sang trang mới
Câu 8.Trong C#, ….. không được cài đặt phần thân của phương thức.
A. Phương thức
B. Interface
C. Class
D. Struct
Câu 9.Sau biên dịch, mã nguồn C# được chuyển thành ?
A. Tập tin IL lưu trên đĩa.
B. Tập tin IIL lưu trên đĩa.
C. Tập tin thực thi.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 10.Lập trình phân tán đối tượng với RMI từ RMI được viết tắt của từ nào?
A. Remote Method Invoke
B. Read Method Invoke
C. Read Method Input
D. Remote Memory Invoke
Câu 11.Trong Oracle SQL Developer, lệnh nào từ máy này xóa dữ liệu tới máy khác trong mạng LAN
A. Delete From GV@cnn where ten= ‘Tran Uoc’
B. Delete From GV where ten= ‘Tran Uoc’
C. Delete From GVcnn@ where ten= ‘Tran Uoc’
D. Delete @From GV where ten= ‘Tran Uoc’
Câu 12.Hình trên schema là gì? (cùng 1 hình)
A. Tên của cơ sở dữ liệu máy hiện tại
B. Tên của cơ sở dữ liệu máy cần tạo liên kết đến
C. Tên của bảng biểu
D. Tên của truy vấn cần liên kết
Câu 13.Remoting là gì?
A. Là công nghệ lập trình phân tán của . NET
B. Là công nghệ lập trình phân tán của java
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 14.Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì ?
OracleConnection ket noi;
Ket noi = new OracleConnection(Data Source=tên máy hoặc địa chỉ IP;User ID=tênCSDL;Password=mật khẩu;Unicode=True);
Ket noi.Open();
A. Khai báo và khởi tạo đối tượng OracleConnection
B. Khai báo đối tượng OracleConnection
C. Khởi tạo đối tượng OracleConnection
D. Kết nối giữa các máy với nhau
Câu 15.Cho đoạn lệnh sau: OracleConnection ketnoi=new OracleConnection(Data source= ; user id= ; password= );trong password bạn phải nhập?
A. Mật khẩu của người dùng Database cần kết nối đến
B. Mật khẩu đăng nhập của CSDL Oracle
C. Mật khẩu người dùng Database hiện thời
D. Tất cả đều sai
Câu 16.Trong Oracle SQL Developer, muốn chạy các câu lệnh SQL, bạn bôi đen câu lệnh và chọn?
A. Ctrl + Enter
B. F9
C. Ctrl + F9
D. Run time
Câu 17.Trong Oracle SQL Developer, cấp quyền truy cập cho CSDL sau khivào System, Other Users, kich chuột phải tờn CSDL chọn Edit Use bạn chọn ?
A. Roles
B. Edit
C. Open
D. Drop
Câu 18.Để khai báo một mảng 10 phần tử kiểu int, khai báo nào sau đây đùng
A. int[10] arr;
B. int arr[10];
C. int arr[] = new int [10];
D. int[] arr = new int[10];
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 19.Cho biết ý nghĩa của đường dẫn sau :
C:\WINDOWS\Microsoft.NET\Framework\v2.0.50727\System.Data.OracleClient.dll
A. Add Reference Oracle DLL
B. using System.Data.OracleClient
C. Chuỗi kết nối
D. Tất cả đều đúng
Câu 20.Đoạn lệnh sau có ý nghĩa gì ? using System.Data.OracleClient;
A. Khai báo tham chiếu đến thư viện
B. Tham chiếu đến CSDL Oracle
C. Tham chiếu đến hệ thống CSDL
D. Tất cả đều đúng
Câu 21.Giả sử ta đã kết nối đến CSDL ở máy số 5 trong mạng LAN và tên kết nối là ketnoi_may5. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
String duongdan=data source=thinh-lanPC;
user id= quanlysv; password= abc123;;
String caulenh=update sinhvien@ketnoi_may5 set hoten=’nguyen ngoc lan’ where masv=’05’;
OracleConnection ketnoi=new OracleConnection(duongdan);
OracleCommand cmd=new OracleCommand(caulenh,ketnoi);
cmd.ExecuteNonQuery ();
A. Cập nhật dữ liệu vào bảng sinhvien của CSDL ở máy số 5
B. Chương trình bị lỗi ở câu lệnh cmd.ExecuteNonQuery ()
C. Cập nhật dữ liệu vào bảng sinhvien của CSDL hiện thời ở máy người dùng
D. Tất cả đều sai
Câu 22.Trong Oracle SQL Developer, lệnh Insert into USER@...., từ máy này muốn nhập dữ liệu vào máy khác dấu .... sẽ là?
A. datalink(MaSV,Hoten) values(‘sv2’,’ Uoc’)
B. 192.168.1.1(MaSV,Hoten) values(‘sv2’,’ Uoc’)
C. (MaSV,Hoten) values(‘sv2’,’ Uoc’)
D. values(‘sv2’,’ Uoc’)
Câu 23.Muốn tạo liên kết với cơ sở dữ liệu máy khác thông qua mạng LAN bạn chọn ứng dụng nào?
A. Database Links
B. Hyperlink
C. LinkTable
D. Links Database
Câu 24.Trong Oracle Database XE đâu là tên cơ sở dữ liệu dùng để tạo ra tại một máy tính
A. Database User name
B. Application Express User name
C. Table name
D. Form name
Câu 25.Hình trên để làm gì? (cùng 1 hình)
A. Tạo kết nối cơ sở dữ liệu với máy khác
B. Tạo cơ sở dữ liệu
C. Tạo liên kết các bảng dữ liệu
D. Tạo siêu liên kết
Câu 26.Trong Oracle SQL Developer, muốn cấp quyền truy cập cho máy liên kết với cơ sở dữ liệu máy khác bạn thực hiện các bước nào?
A. Vào System, Other Users, kich chuột phải tên CSDL chọn Edit User
B. Vào Demo, Other Users, kich chuột phải tên CSDL chọn Edit User
C. Vào System, Other Users, kich chuột phải tên CSDL chọn Drop User
D. Vào Demo, Other Users, kich chuột phải tên CSDL chọn Drop User
Câu 27.Trong Oracle SQL Developer, lệnh Update Dangnhap@cnn set ten = ‘Tuan’ where ten=’Phuong’ thực hiện công việc gì?
A. Sửa dữ liệu vào bảng Dangnhap với tên kết nối với CSDL máy khác là cnn
B. Sửa dữ liệu vào bảng Dangnhap với tên may cnn
C. Sửa dữ liệu vào bảng Dangnhap với tên CSDL là cnn
D. Chèn dữ liệu vào bảng Dangnhap với tên truy vấn là cnn
Câu 28.Lựa chọn phát biểu sai. Trong C#
A. Phạm vi truy xuất các phương thức của Interface mặc định là Public
B. Có thể phạm vi truy xuất cho các phương thức của Interface bằng từ khóa Private
C. Một Interface chỉ được khai báo tên phương thức chứ không được cài đặt phần thân của phương thức.
D. Một lớp khi implement tường minh 1 phương thức của interface thì phạm vi truy xuất của phương thức bắt buộc phải la public
Câu 29.Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau :
string sql=select * from SV@ketnoi_may10 where hoten like ‘%nguyen%’;
OracleDataAdapter adapter;
adapter=new OracleDataAdapter(sql,ket noi);
adapter.Fill(ds);
DataGridView1.datasource=ds.tables[0];
A. Tìm kiếm người có họ tên bắt đầu là nguyen
B. Tìm kiếm người ở trong CSDL máy 10 có họ tên là nguyen
C. Thêm nguyen vào CSDL máy 10
D. Không có đáp án
Câu 30.Trong Oracle SQL Developer, cập nhật dữ liệu bạn chọn?
A. Tên bảng, Data, Insert Row
B. Tên bảng, Data, Insert Column
C. Tên bảng, Data, Update Row
D. Tên bảng, Data, Insert Data
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



