Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 có đáp án (Đề 4)

Đề kiểm tra Học kì 1 Tin học 10 có đáp án (Đề 4)

    Môn Tin học lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Phát biểu nào sau đây SAI ?

Quảng cáo

A. Máy tính có thể làm việc 24/24.

B. Máy tính có tốc độ xử lý thông tin nhanh.

C. Máy tính có độ chính xác cao.

D. Máy tính Phân biệt được cảm xúc của con người.

Câu 2 Chọn câu đúng trong các câu sau

A. 3072 Byte = 2 KB.

B. 3072 Byte = 3 KB.

C. 3072 Byte = 5 KB.

D. 3072 Byte = 4 KB.

Câu 3 Thông tin phi số được biểu diễn dưới dạng

A. số nguyên.    B. số thực.

C. hình ảnh và âm thanh.     D. logic.

Câu 4 Cấu trúc tên tệp

A. ⟨ Phần tên>.⟨ Phần mở rộng>

B. .⟨ Phần tên>..⟨ Phần mở rộng>

C. ⟨ Phần mở rộng>.⟨ Phần tên>.

D. ⟨ Phần mở rộng>.⟨

Quảng cáo

Câu 5 Hiện thời đang ở trong ổ đĩa D. Để tạo một thư mục ta thực hiện

A. nháy chuột phải/ chọn FOLDER/ chọn NEW.

B. nháy chuột trái/ chọn COPY.

C. nháy chuột phải/ chọn NEW/ chọn FOLDER.

D. nháy chuột trái/ chọn NEW/ chọn FOLDER.

Câu 6 Khi mua máy tính người ta thường quan tâm nhiều nhất đến

A. RAM.     B. CPU.     C. Ổ cứng.     D. ROM.

Câu 7 Trong hệ điều hành Windows phần tên của một tệp không được dài quá bao nhiêu kí tự?

A. 6.    B. 255.    C. 8.    D. 7.

Câu 8 Bộ xử lý trung tâm bao gồm

A. Ram và Bộ điều khiển

B. Bộ số học logic và bộ điều khiển.

C. Rom và CU.

D. Rom và Ram

Quảng cáo

Câu 9 Trong tin học, tệp là khái niệm chỉ

A. một gói tin.

B. một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài.

C. một văn bản.

D. một trang web.

Câu 10 Phát biểu nào dưới đây về khả năng máy tính là phù hợp nhất ?

A. Ứng dụng đồ hoạ.     B. Lập trình và soạn thảo văn bản.

C. Giải trí.     D. Công cụ xử lí thông tin.

Câu 11 Hệ điều hành là

A. phần mềm ứng dụng.     B. phần mềm hệ thống.

C. phần mềm văn phòng.     D. phần mềm tiện ích.

Câu 12 Dãy bit 10111 (trong hệ nhị phân) biểu diễn số nào trong hệ thập phân

A. 98.    B. 20.    C. 23.    D. 21.

Câu 13 Tên tệp nào sau đây hợp lệ trong hệ điều hành windows

A. BAI TAP.PAS     B. BAITAP*.PAS     C. BAITAP?.PAS     D. BAI/TAP.PAS

Câu 14 Dãy bit nào dưới đây biểu diễn nhị phân của số 9 trong hệ thập phân

A. 111.    B. 1001.    C. 101.    D. 1111.

Câu 15 Trong tin học thư mục là một

A. phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp.

B. tệp đặc biệt không có phần mở rộng.

C. tập hợp các tệp và thư mục.

D. mục lục để tra cứu thông tin.

Câu 16 Để biểu diễn mỗi kí tự trong bảng mã ASCII cần sử dụng

A. 2 byte.     B. 1 bit.     C. 10 bit.     D. 1 byte.

Câu 17 Để thay đổi tên tệp hoặc thư mục ta thực hiện các bước như sau :

A. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn FOLDER/ chọn RENAME.

B. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn DELETE.

C. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn RENAME / Xoá tên cũ /Gõ lại tên mới.

D. nháy chuột phải vào đối tượng / chọn NEW/ chọn RENAME.

Câu 18 Trong tin học dữ liệu là

A. biểu diễn thông tin dạng văn bản.

B. biểu diễn thông tin dạng hình ảnh.

C. dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính.

D. các số liệu.

Câu 19 Đơn vị để đo lượng thông tin nhỏ nhất là :

A. Kilo Byte.    B. Bit.     C. Byte.     D. Tetra Byte

Câu 20 Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

A. có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu độc lập.

B. sử dụng máy tính trong mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội loài người.

C. chế tạo máy tính.

D. nghiên cứu phương pháp lưu trữ và xử lý thông tin.

Phần tự luận

Câu 1Ghép mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B trong bảng sau thành một câu hoàn chỉnh về nội dung và ngữ nghĩa:

A B

1.Bật nguồn

2.Nhấn nút Reset

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Delete

a.Khi máy bị treo và bàn phím vẫn chưa bị phong tỏa

b.Khi máy đang ở trạng thái tắt

Khi máy bị treo và bàn phím đã bị phong tỏa

Câu 2Hãy đổi sang các hệ đếm tương ứng:

a. 10112 = ?10

b. 0BC16 = ?10

Câu 3

Xác định Input, Output và viết thuật toán tính tổng S= 12 + 22 + 32 +…+ N2 (với N nhập từ bàn phím, N là số nguyên dương).

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A D B C A C B B B B D
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A B C A B B A C C B A

Phần tự luận

Câu 1

1- b, 2- c, 3 –a

Câu 2

a. 10112 =1 x 23 + 0 x 22 +1 x 21 +1 x 20 = 1110 (0,5đ)

b. 0BC16= 0 x 162 + 11 x 161 + 12 x 160 =18810 (0,5đ)

Câu 3

- Xác định bài toán (0,5đ)

Input: Nhập N và dãy a1, a2…an

Output: Đưa ra kết quả tổng S

- Thuật toán (1,75đ):

Bước 1: Nhập N và a1, a2, ... , an

Bước 2: S ← 0; i ← 1

Bước 3: Nếu i >Nthì đưa ra S rồi kết thúc

Bước 4: Nếu ai⟨0 thì S ←S+ ai2

Bước 5: i ← i + 1 và quay lại Bước 3

Các đề kiểm tra Tin học lớp 10 có đáp án khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

de-kiem-tra-hoc-ki-1-tin-hoc-10.jsp

2005 - Toán Lý Hóa