5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Với bộ 5 đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Công nghệ 10 của các trường THPT trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 2 Công nghệ 10.

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Câu 1. Loại sâu hại nào sau đây thường đục vào thân cây làm gián đoạn quá trình vận chuyển nước và chất dinh dưỡng?

A. Sâu cuốn lá.

B. Sâu đục thân.

C. Rầy nâu.

D. Nhện đỏ.

Câu 2. Biện pháp nào là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu hại?

A. Phun thuốc hóa học.

B. Bắt sâu bằng tay.

C. Sử dụng thiên địch (ong mắt đỏ).

D. Cày lật đất để diệt nhộng.

Câu 3. Tác nhân chính gây ra bệnh bạc lá lúa là do:

A. Vi khuẩn.

B. Nấm.

Quảng cáo

C. Virus.

D. Thiếu dinh dưỡng.

Câu 4. Để phòng trừ bệnh hại cây trồng, biện pháp "Sử dụng giống chống chịu bệnh" thuộc nhóm biện pháp nào?

A. Biện pháp hóa học.

B. Biện pháp cơ giới.

C. Biện pháp canh tác.

D. Biện pháp sinh học.

Câu 5. Chế phẩm nấm trừ sâu (ví dụ nấm Beauveria bassiana) thường được dùng để diệt:

A. Vi khuẩn gây hại.

B. Cỏ dại.

C. Sâu ăn lá, rầy, bọ cánh cứng.

D. Các loại virus.

Câu 6. Ưu điểm lớn nhất của việc ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu bệnh là:

A. Diệt sâu bệnh tức thì.

Quảng cáo

B. Giá thành rất rẻ.

C. An toàn cho người, môi trường và không để lại dư lượng độc hại.

D. Có thể bảo quản hàng chục năm.

Câu 7. Trong quy trình trồng trọt, bước "Làm đất" có tác dụng gì chủ yếu?

A. Giúp cây quang hợp tốt hơn.

B. Tạo độ tơi xốp, diệt trừ mầm mống sâu bệnh và cỏ dại.

C. Cung cấp trực tiếp đạm cho cây.

D. Thay thế hoàn toàn việc bón phân.

Câu 8. Việc áp dụng cơ giới hóa trong khâu gieo trồng giúp:

A. Tăng lượng giống cần thiết.

B. Giảm năng suất cây trồng.

C. Đảm bảo mật độ, độ sâu đồng đều và tiết kiệm công lao động.

D. Làm cho cây không bị sâu bệnh.

Quảng cáo

Câu 9. Công nghệ nào sau đây thường được dùng để giám sát độ ẩm đất tự động trong trồng trọt công nghệ cao?

A. Công nghệ nano.

B. Công nghệ cảm biến (Sensor).

C. Công nghệ sấy thăng hoa.

D. Công nghệ chiếu xạ.

Câu 10. Mục đích của việc chế biến sản phẩm trồng trọt là:

A. Làm cho sản phẩm nặng hơn.

B. Tăng giá trị sử dụng, kéo dài thời gian bảo quản và đa dạng hóa sản phẩm.

C. Loại bỏ hoàn toàn vitamin trong thực phẩm.

D. Giảm giá thành bán ra của sản phẩm thô.

Câu 11. Phương pháp chế biến nào dưới đây giúp giữ được màu sắc và hương vị tự nhiên của sản phẩm tốt nhất?

A. Phơi nắng thủ công.

B. Sấy lạnh hoặc sấy thăng hoa.

C. Muối chua.

D. Chiên dầu nhiệt độ cao.

Câu 12. Biện pháp kiểm dịch thực vật nhằm mục đích:

A. Tiêu diệt sâu tại ruộng.

B. Ngăn chặn sự lây lan của sâu bệnh nguy hiểm từ vùng này sang vùng khác, từ nước ngoài vào trong nước.

C. Tăng năng suất cây trồng.

D. Bón phân hợp lý.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Khi nói về bệnh đạo ôn hại lúa:

a) Do nấm Pyricularia oryzae gây ra.

b) Bệnh chỉ gây hại trên lá lúa, không gây hại trên cổ bông.

c) Khi chớm bị bệnh, cần bón tăng cường phân đạm để cây khỏe hơn.

d) Biện pháp phòng trừ hiệu quả là sử dụng giống kháng bệnh và phun thuốc đặc trị khi cần thiết.

Câu 2. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu (Bt):

a) Thành phần chính là bào tử và tinh thể độc của vi khuẩn Bacillus thuringiensis.

b) Chế phẩm này gây độc cho tất cả các loài động vật có vú.

c) Vi khuẩn xâm nhập vào đường tiêu hóa của sâu, làm sâu ngừng ăn và chết.

d) Nên phun chế phẩm vào lúc trời nắng gắt để tăng hiệu quả.

Câu 3. Cơ giới hóa trong trồng trọt:

a) Cơ giới hóa làm tăng chi phí lao động thủ công trên một đơn vị diện tích.

b) Máy cày giúp làm đất nhanh, sâu và đều hơn so với sức kéo động vật.

c) Thiết bị bay không người lái (Drone) chỉ dùng để chụp ảnh, không thể phun thuốc.

d) Cơ giới hóa góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động nông thôn.

Câu 4. Công nghệ bảo quản CA (khí quyển biến đổi):

a) Cơ chế là làm tăng nồng độ Oxy và giảm nồng độ Nitơ trong kho.

b) Giúp làm giảm cường độ hô hấp của nông sản.

c) Có thể kéo dài thời gian bảo quản rau quả gấp nhiều lần so với bảo quản lạnh thông thường.

d) Đây là phương pháp bảo quản truyền thống, rẻ tiền và dễ thực hiện tại hộ gia đình.

B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm). Em hãy phân tích tại sao việc sử dụng chế phẩm vi sinh để phòng trừ sâu bệnh lại được coi là xu hướng phát triển bền vững của nông nghiệp hiện nay?

Câu 2 (2 điểm). Trình bày ưu điểm của công nghệ bảo quản lạnh trong việc duy trì chất lượng rau quả sau thu hoạch. Tại sao mỗi loại rau quả lại có một nhiệt độ bảo quản lạnh khác nhau?

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Tên khoa học của sâu tơ hại rau là:

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

Câu 2. Tên khoa học của sâu keo mùa thu là:

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

Câu 3. Loại sâu hại nào thuộc họ Ngài rau?

A. Sâu tơ hại rau

B. Rầy nâu hại lúa

C. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

Câu 4. Loại sâu hại nào thuộc họ Ruồi đục quả?

A. Sâu tơ hại rau

B. Rầy nâu hại lúa

C. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

Câu 5. Tác nhân gây bệnh thán thư là gì?

A. Do nấm Colletotrichum gây ra

B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra

C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra

Câu 6. Tác nhân gây bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

A. Do nấm Colletotrichum gây ra

B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra

C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra

Câu 7. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A. Bệnh thán thư

B. Bệnh vàng lá greening

C. Bệnh đạo ôn hại lúa

D. Bệnh héo xanh vi khuẩn

Câu 8. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A. Bệnh thán thư

B. Bệnh vàng lá greening

C. Bệnh đạo ôn hại lúa

D. Bệnh héo xanh vi khuẩn

Câu 9. Chương trình đề cập đến mấy ứng dụng của công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

A. 1B. 2

C. 3                                                                          D. 4

Câu 10. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

A. Là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng, làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.

B. Là sản phẩm có chứa các virus gây bệnh cho sâu, làm chúng bị yếu, hoạt động chậm và chết.

C. Là sản phẩm chứa một số loài nấm có khả năng gây bệnh cho sâu, làm sâu non yếu, hoạt động chậm và chết.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Chế phẩm nấm trừ sâu là:

A. Là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng, làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.

B. Là sản phẩm có chứa các virus gây bệnh cho sâu, làm chúng bị yếu, hoạt động chậm và chết.

C. Là sản phẩm chứa một số loài nấm có khả năng gây bệnh cho sâu, làm sâu non yếu, hoạt động chậm và chết.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Chế phẩm virus trừ sâu là:

A. Là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng, làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.

B. Là sản phẩm có chứa các virus gây bệnh cho sâu, làm chúng bị yếu, hoạt động chậm và chết.

C. Là sản phẩm chứa một số loài nấm có khả năng gây bệnh cho sâu, làm sâu non yếu, hoạt động chậm và chết.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong làm đất?

A. Máy làm đất trồng lúa

B. Máy cấy lúa

C. Máy bón phân đĩa

D. Máy thu hoạch ngô

Câu 14. Đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong gieo trồng?

A. Máy làm đất trồng lúa

B. Máy cấy lúa

C. Máy bón phân đĩa

D. Máy thu hoạch ngô

Câu 15. Đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt?

A. Máy làm đất trồng lúa

B. Máy cấy lúa

C. Máy bón phân đĩa

D. Máy thu hoạch ngô

Câu 16. Có cách bón phân nào?

A. Theo hốc

B. Theo hàng

C. Bón rải

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Phương pháp bảo quản bằng kho silo là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 18. Phương pháp bảo quản bằng chiếu xạ là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 19. Phương pháp bảo quản bằng công nghệ plasma lạnh là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Sử dụng chùm plaasma hướng vào bề mặt cần xử lí nhằm diệt nấm, vi sinh vật trên bề mặt mà không làm thay đổi cấu trúc và thành phần bên trong sản phẩm trồng trọt.

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 20. Nhược điểm của phương pháp bảo quản bằng kho silo?

A. Bảo quản số lượng nhỏ

B. Chi phí đầu tư cao

C. Chi phí lao động cao

D. Tốn diện tích mặt bằng

Câu 21. Ưu điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh:

A. Thời gian bảo quản lâu

B. Giữ chất lượng sản phẩm

C. Nâng cao giá trị sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Sản phẩm trồng trọt được chiếu xạ bằng:

A. Tia gamma

B. Tia X

C. Dòng electron

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Nhược điểm phương pháp bảo quản chiếu xạ:

A. Không tiêu diệt hoàn toàn các loại vi sinh vật, virus

B. Xử lí số lượng nhỏ sản phẩm

C. Nguồn thực phẩm không an toàn

D. Không có tác dụng trong ngăn chặn lây lan dịch bệnh.

Câu 24. Hình ảnh nào sau đây là phương pháp bảo quản kho lạnh?

A.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

B.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

C.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

D.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Địa phương em có biện pháp phòng trừ bệnh thán thư như thế nào? Ý nghĩa của các biện pháp đó?

Câu 2 (2 điểm). Trình bày nguyên nhân tổn thất sản phẩm trồng trọt?

Đáp án Đề 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Tự luận

Câu 1.

* Các biện pháp: (1đ)

- Vệ sinh đồng ruộng

- Thoát nước nhanh sau mưa

- Bón phân đầy đủ và cân đối NPK

- Phun thuốc kịp thời khi cây bị bệnh

* Ý nghĩa các biện pháp: (1đ)

- Vệ sinh đồng ruộng, dọn sạch cành, lá già, lá bệnh, bọc quả sau khi quả hình thành: hạn chế việc phát sinh và lây lan của nấm bệnh.

- Trong mùa mưa không để vườn cây quá ẩm thấp, có biện pháp thoát nước nhanh sau khi mưa lớn: hạn chế việc phát sinh và lây lan của nấm bệnh.

- Bón phân đầy đủ và cân đối NPK: đảm bảo chất dinh dưỡng cho cây.

- Khi cây bị bệnh cần phun thuốc kịp thời và theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất: nhằm tiêu diệt bệnh hại.

Câu 2.

Một số nguyên nhân dẫn đến tổn thất sản phẩm trồng trọt:

+ Thu hoạch không đúng thời điểm: sản phẩm quá chín hoặc quá xanh

+ Trong quá trình thu hoạch không cẩn trọng làm tổn thất sản phẩm trồng trọt

+ Bảo quản không đúng cách dẫn đến mối mọt hoặc hỏng nông sản

+ Điều kiện đóng gói, vận chuyển và công nghệ chế biến sau thu hoạch còn hạn chế đã gây tổn thất cho nông sản...

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Tên khoa học của rầy nâu hại lúa là:

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

Câu 2. Tên khoa học của ruồi đục quả là:

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

Câu 3. Loại sâu hại nào thuộc họ Muội nâu?

A. Sâu tơ hại rau

B. Rầy nâu hại lúa

C. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

Câu 4. Loại sâu hại nào thuộc họ Ngài đêm?

A. Sâu tơ hại rau

B. Rầy nâu hại lúa

C. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

Câu 5. Tác nhân gây bệnh vàng lá greening là gì?

A. Do nấm Colletotrichum gây ra

B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra

C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra

Câu 6. Tác nhân gây bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

A. Do nấm Colletotrichum gây ra

B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra

C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra

Câu 7. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A. Bệnh thán thư

B. Bệnh vàng lá greening

C. Bệnh đạo ôn hại lúa

D. Bệnh héo xanh vi khuẩn

Câu 8. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?

5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A. Bệnh thán thư

B. Bệnh vàng lá greening

C. Bệnh đạo ôn hại lúa

D. Bệnh héo xanh vi khuẩn

Câu 9. Chương trình đề cập đến ứng dụng của công nghệ vi sinh nào trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

A. Sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

B. Sản xuất chế phẩm virus trừ sâu

C. Sản xuất chế phẩm nấm trừ sâu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Chế phẩm virus trừ sâu là:

A. Là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng, làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.

B. Là sản phẩm có chứa các virus gây bệnh cho sâu, làm chúng bị yếu, hoạt động chậm và chết.

C. Là sản phẩm chứa một số loài nấm có khả năng gây bệnh cho sâu, làm sâu non yếu, hoạt động chậm và chết.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu hiệu quả với:

A. Sâu khoang hại rau

B. Sâu xanh hại bông

C. Bọ hung hại mía

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Chế phẩm nấm trừ sâu hiệu quả với:

A. Sâu khoang hại rau

B. Sâu xanh hại bông

C. Bọ hung hại mía

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Có mấy ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt được giới thiệu?

A. 1B. 2

C. 3                                                                          D. 4

Câu 14. Đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

A. Máy làm đất trồng lúa

B. Máy cấy lúa

C. Máy bón phân đĩa

D. Máy thu hoạch ngô

Câu 15. Tưới nước tự động thuộc ứng dụng nào của cơ giới hóa trong trồng trọt?

A. Cơ giới hóa trong làm đất

B. Cơ giới hóa trong gieo trồng

C. Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại

D. Cơ giới hóa trong thu hoạch

Câu 16. Có mấy cách bón phân?

A. 1                                                                          B. 2

C. 3                                                                    D. 4

Câu 17. Phương pháp bảo quản trong kho lạnh là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 18. Phương pháp bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 19. Ưu điểm phương pháp bảo quản bằng kho silo là?

A. Bảo quản số lượng lớn

B. Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho

C. Giảm chi phí lao động

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Ưu điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh là:

A. Chi phí đầu tư thấp

B. Tiết kiệm năng lượng khi vận hành

C. Dễ thiết kế, áp dụng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Nhược điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh:

A. Chi phí đầu tư cao

B. Thời gian bảo quản ngắn

C. Không đảm bảo chất lượng sản phẩm

D. Hạ thấp giá trị sản phẩm

Câu 22. Ưu điểm phương pháp bảo quản bằng chiếu xạ:

A. Xử lí số lượng sản phẩm lớn.

B. Tạo nguồn thực phẩm an toàn

C. Ngăn chặn lây lan dịch bệnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Đâu không phải nhược điểm của phương pháp chiếu xạ:

A. Không tiêu diệt hoàn toàn các loại vi sinh vật, virus

B. Đòi hỏi nhân lực cao

C. Chi phí vận hành cao

D. Xử lí số lượng nhỏ sản phẩm

Câu 24. Hình ảnh nào sau đây là phương pháp bảo quản kho silo?

A.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

B.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

C.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

D.5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm). Địa phương em có biện pháp phòng trừ bệnh thán thư như thế nào? Ý nghĩa của các biện pháp đó?

Câu 2 (2 điểm). Giải pháp khắc phục tổn thất sản phẩm trồng trọt?

Đáp án Đề 2

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

B

D

B

C

B

D

B

D

D

B

A

C

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

D

C

C

C

B

D

D

C

A

D

D

B

II. Tự luận

Câu 1.

* Các biện pháp: (1đ)

- Vệ sinh đồng ruộng

- Thoát nước nhanh sau mưa

- Bón phân đầy đủ và cân đối NPK

- Phun thuốc kịp thời khi cây bị bệnh

* Ý nghĩa các biện pháp: (1đ)

- Vệ sinh đồng ruộng, dọn sạch cành, lá già, lá bệnh, bọc quả sau khi quả hình thành: hạn chế việc phát sinh và lây lan của nấm bệnh.

- Trong mùa mưa không để vườn cây quá ẩm thấp, có biện pháp thoát nước nhanh sau khi mưa lớn: hạn chế việc phát sinh và lây lan của nấm bệnh.

- Bón phân đầy đủ và cân đối NPK: đảm bảo chất dinh dưỡng cho cây.

- Khi cây bị bệnh cần phun thuốc kịp thời và theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất: nhằm tiêu diệt bệnh hại.

Câu 2.

Một số giải pháp:

+ Sử dụng các biện pháp cơ giới hóa thu hoạch, đầu tư công nghệ cao trong bảo quản sản phẩm trồng trọt.

+ Tiếp tục xây dựng các vùng sản xuất hàng hóa mang tính ổn định.

+ Giải quyết đồng bộ các vấn đề: Thị trường tiêu thụ, vốn đầu tư cho sản xuất, đầu tư hạ tầng cơ sở, đào tạo nâng cao trình độ kỹ thuật cho nông dân, áp dụng thành tựu tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất; đẩy mạnh các mô hình liên kết sản xuất - tiêu thụ nông sản...

Xem thử

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 10 các môn học