3 Đề thi Học kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
Với bộ 3 đề thi Học kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Công nghệ 10 của các trường THPT trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 2 Công nghệ 10.
3 Đề thi Học kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Học kì 2 Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2- Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Đâu là một loại sâu hại cây trồng thường gặp?
A. Sâu tơ.
B. Ong mật.
C. Bọ rùa đỏ.
D. Kiến vàng.
Câu 2. Triệu chứng điển hình của bệnh do nấm gây ra trên lá cây là:
A. Lá bị ăn khuyết, thủng lỗ chỗ.
B. Xuất hiện các vết đốm có vòng đồng tâm hoặc lớp mốc mịn.
C. Cây bị héo rũ nhanh chóng nhưng lá vẫn còn xanh.
D. Thân cây bị đục rỗng bên trong.
Câu 3. Chế phẩm vi sinh nào sau đây dùng để phòng trừ sâu hại?
A. Chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma.
B. Chế phẩm vi khuẩn Bt (Bacillus thuringiensis).
C. Chế phẩm vi sinh vật phân giải cellulose.
D. Chế phẩm vi khuẩn cố định đạm.
Câu 4. Mục đích của việc cơ giới hóa trong trồng trọt là gì?
A. Tăng cường lao động chân tay.
B. Giảm năng suất nhưng tăng chất lượng.
C. Nâng cao năng suất, giảm cường độ lao động và chi phí.
D. Thay thế hoàn toàn con người trong mọi khâu.
Câu 5. Công nghệ nào thường được dùng để bảo quản hoa tươi xuất khẩu?
A. Sấy khô ở nhiệt độ cao.
B. Bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi (MAP).
C. Muối chua.
D. Phơi nắng tự nhiên.
Câu 6. Quy trình chế biến nước quả gồm các bước chính nào?
A. Rửa sạch -> Ép -> Lọc -> Thanh trùng -> Đóng chai.
B. Rửa sạch -> Phơi khô -> Nghiền bột -> Đóng gói.
C. Thái lát -> Sấy khô -> Đóng gói.
D. Để chín tự nhiên -> Đóng túi nilon.
Câu 7. Đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao là gì?
A. Phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện tự nhiên.
B. Ứng dụng các công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả, chất lượng.
C. Chỉ trồng ở quy mô hộ gia đình nhỏ lẻ.
D. Không sử dụng phân bón hóa học.
Câu 8. Cảm biến trong nhà kính thông minh dùng để đo thông số nào?
A. Giá thành nông sản trên thị trường.
B. Nhiệt độ, độ ẩm và cường độ ánh sáng.
C. Lượng sâu ăn lá trên cây.
D. Tốc độ sinh trưởng của rễ cây hàng giờ.
Câu 9. Công nghệ tưới nước tiết kiệm phổ biến hiện nay là:
A. Tưới tràn cánh đồng.
B. Tưới phun mưa hoặc tưới nhỏ giọt.
C. Tưới bằng xô chậu thủ công.
D. Chỉ tưới khi cây có dấu hiệu héo.
Câu 10. Trong hệ thống thủy canh, cây lấy chất dinh dưỡng từ đâu?
A. Từ đất phù sa.
B. Từ dung dịch dinh dưỡng hòa tan trong nước.
C. Từ không khí xung quanh.
D. Từ mùn cưa nguyên chất.
Câu 11. Tại sao cần phải xử lý chất thải trồng trọt (rơm rạ, vỏ trấu...)?
A. Để làm đẹp cảnh quan đồng ruộng.
B. Để tận dụng làm phân bón và tránh gây ô nhiễm môi trường.
C. Để ngăn chặn việc người dân mang về nhà.
D. Để tăng diện tích canh tác cho vụ sau.
Câu 12. Loại vi sinh vật nào được ứng dụng để xử lý rơm rạ tại ruộng thành phân bón?
A. Vi sinh vật phân giải cellulose.
B. Vi khuẩn gây bệnh cho sâu.
C. Vi khuẩn cố định nitơ.
D. Virus ký sinh sâu non.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Khi thực hiện quy trình chế biến sản phẩm trồng trọt:
a) Mục đích chính là để kéo dài thời gian sử dụng.
b) Sấy khô là phương pháp làm tăng hàm lượng nước trong sản phẩm.
c) Đóng gói chân không giúp hạn chế sự phát triển của vi khuẩn hiếu khí.
d) Tất cả các loại rau củ đều có quy trình chế biến giống hệt nhau.
Câu 2. Khi nói về ưu điểm của trồng trọt công nghệ cao:
a) Giúp kiểm soát được dịch hại và điều kiện ngoại cảnh.
b) Tạo ra nông sản an toàn và có năng suất vượt trội.
c) Đòi hỏi chi phí đầu tư ban đầu rất thấp.
d) Cần nguồn nhân lực có trình độ kỹ thuật cao.
Câu 3. Trong các công nghệ sau:
a) Công nghệ Internet vạn vật (IoT) giúp quản lý trang trại từ xa.
b) Công nghệ Drone (máy bay không người lái) chỉ dùng để chụp ảnh đẹp.
c) Công nghệ Robot giúp thay thế con người trong khâu thu hoạch nặng nhọc.
d) Công nghệ đèn LED có thể điều chỉnh phổ ánh sáng phù hợp cho cây quang hợp.
Câu 4. Đối với hệ thống thủy canh:
a) Cây được trồng trực tiếp vào đất sạch.
b) Cần kiểm soát chặt chẽ độ pH và nồng độ chất dinh dưỡng (EC).
c) Hệ thống thủy canh hồi lưu giúp tiết kiệm nước và phân bón.
d) Không cần cung cấp ánh sáng cho cây vì đã có dung dịch dinh dưỡng.
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Phân tích sự cần thiết của việc bảo vệ môi trường trong trồng trọt. Hãy nêu 2 biện pháp xử lý chất thải trồng trọt mà em biết.
Câu 2 (2 điểm). Tại sao công nghệ trồng cây không dùng đất lại được coi là giải pháp hiệu quả cho nông nghiệp đô thị?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2- Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Có mấy công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Công nghệ sấy lạnh:
A. Sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
B. Chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng 40C đến 100C.
C. Chiên các sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Công nghệ chiên chân không:
A. Sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
B. Chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng 40C đến 100C.
C. Chiên các sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Công nghệ sấy lạnh có độ ẩm không khí khoảng:
A. < 40%
B. 40%
C. > 40%
D. Không quy định
Câu 5. Ưu điểm của trồng trọt công nghệ cao:
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất trồng
B. Tiết kiệm nước tưới
C. Tiết kiệm phân bón
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Hạn chế của trồng trọt công nghệ cao là:
A. Chi phí đầu tư lớn
B. Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao
C. Cả A và B đều đúng
D. Khó cạnh tranh sản phẩm trên thị trường.
Câu 7. Trồng trọt công nghệ cao giúp:
A. Nâng cao hiệu quả
B. Tạo bước đột phá về năng suất
C. Thỏa mãn nhu cầu của xã hội
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Công nghệ cao ứng dụng trong trồng trọt là:
A. Công nghệ vật liệu mới
B. Công nghệ sinh học
C. Công nghệ nhà kính
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Có mấy mô hình nhà kính phổ biến?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Ưu điểm của nhà kính đơn giản là:
A. Dễ thi công
B. Dễ sử dụng cho nhiều vùng canh tác
C. Chi phí thấp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Đâu không phải nhược điểm của nhà kính đơn giản?
A. Sử dụng hiệu quả với khu vực khí hậu ôn hòa.
B. Khó điều chỉnh nhiệt độ trong mùa hè.
C. Khó áp dụng với cây ăn quả.
D. Kém hiệu quả trong kiểm soát sâu, bệnh.
Câu 12. Có công nghệ tưới nước tự động nào?
A. Tưới nhỏ giọt
B. Tưới phun sương
C. Tưới phun mưa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Tưới nhỏ giọt là:
A. Phương pháp cho phép nước nhỏ giọt từ từ vào rễ cây hoặc bề mặt đất hoặc trực tiếp lên vùng rễ.
B. Phương pháp cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ.
C. Phương pháp tưới phun với hạt nước tương tự giọt nước mưa.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Tưới phun mưa là:
A. Phương pháp cho phép nước nhỏ giọt từ từ vào rễ cây hoặc bề mặt đất hoặc trực tiếp lên vùng rễ.
B. Phương pháp cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ.
C. Phương pháp tưới phun với hạt nước tương tự giọt nước mưa.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Thời gian sử dụng nhà kính liên hoàn:
A. Từ 5 – 10 năm
B. Phụ thuộc vật liệu làm mái.
C. Trên 15 năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Nhược điểm nhà kính liên hoàn?
A. Chi phí cao
B. Không ngăn chặn được sâu, bệnh
C. Không mở rộng được
D. Thi công phức tạp
Câu 17. Có mấy hình thức trồng cây không dùng đất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Giá thể trồng cây sau có tên là gì?
A. Đá perlite
B. Xơ dừa
C. Đá bọt
D. Đất sét nung
Câu 19. Giá thể trồng cây sau có tên là gì?
A. Đá perlite
B. Xơ dừa
C. Đá bọt
D. Đất sét nung
Câu 20. Hệ thống thủy canh có:
A. Bể chứa
B. Máng trồng cây
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 21. Hệ thống khí canh gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Đối với hệ thống khí canh, bể chứa là:
A. Nơi chứa dung dịch dinh dưỡng.
B. Bộ phận đỡ cây
C. Gồm bơm, bộ lọc, đường ống dẫn, vòi phun sương.
D. Đáp án khác
Câu 23. Bước 1 của quy trình trồng cây không dùng đất là:
A. Chuẩn bị dung dịch dinh dưỡng
B. Điều chỉnh pH của dung dịch
C. Chọn cây
D. Trồng cây
Câu 24. Bước 3 của quy trình trồng cây không dùng đất là:
A. Chuẩn bị dung dịch dinh dưỡng
B. Điều chỉnh pH của dung dịch
C. Chọn cây
D. Trồng cây
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Trình bày ưu và nhược điểm của nhà kính đơn giản?
Câu 2 (2 điểm). Hãy trình bày các biện pháp bảo vệ môi trường trong trồng trọt ở địa phương em?
Đáp án Đề 1
I. Trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
|
C |
A |
C |
A |
D |
C |
D |
D |
C |
D |
A |
D |
|
Câu 13 |
Câu 14 |
Câu 15 |
Câu 16 |
Câu 17 |
Câu 18 |
Câu 19 |
Câu 20 |
Câu 21 |
Câu 22 |
Câu 23 |
Câu 24 |
|
A |
C |
B |
D |
B |
A |
C |
C |
C |
A |
A |
C |
II. Tự luận
Câu 1.
* Ưu điểm: (1đ)
- Dễ thi công, tháo lắp.
- Dễ sử dụng cho nhiều vùng canh tác nông nghiệp.
- Chi phí thấp.
- Sử dụng hiệu quả với những khu vực khí hậu ôn hòa.
* Nhược điểm: (1đ)
- Khó điều chỉnh nhiệt độ trong màu hè.
- Khó sử dụng với các loại cây ăn quả.
- Kiểm soát sâu, bệnh ít hiệu quả.
Câu 2. (2đ)
- Khi sử dụng phân bón hóa học hay thuốc bảo vệ thực vật cần đảm bảo các nguyên tắc: đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp.
- Tăng cường sử dụng các loại phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh; sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học và sử dụng thiên địch thay thế dần thuốc hóa học.
- Chất thải trong trồng trọt không được đốt bừa bãi, cần thu gom và có biện pháp xử lí phù hợp.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2- Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt?
A. Công nghệ sấy lạnh
B. Công nghệ xử lí bằng áp suất cao.
C. Công nghệ chiên chân không
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Công nghệ xử lí bằng áp suất cao:
A. Sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
B. Chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng 40C đến 100C.
C. Chiên các sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Công nghệ sấy để nhiệt độ khoảng:
A. < 100C
B. > 100C
C. > 650C
D. 100C ÷ 650C
Câu 4. Nhược điểm của công nghệ chiên chân không:
A. Giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm
B. Chi phí đầu tư lớn
C. Giảm hàm lượng chất khô
D. Giảm hàm lượng dầu
Câu 5. Ưu điểm của trồng trọt công nghệ cao:
A. Nâng cao năng suất
B. Chi phí đầu tư nhỏ
C. Có nhiều nguồn nhân lực chất lượng cao
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6. Hạn chế của trồng trọt công nghệ cao là:
A. Năng suất thấp
B. Gây ô nhiễm môi trường
C. Thiếu nguồn nhân lực
D. Lệ thuộc vào khí hậu
Câu 7. Công nghệ cao được ứng dụng trong trồng trọt là:
A. Cơ giới hóa
B. Tự động hóa
C. Công nghệ thông tin
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Thách thức của trồng trọt là:
A. Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu
B. Quá trình đô thị hóa thu hẹp diện tích đất trồng
C. Gia tăng dân số
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Đâu là mô hình nhà kính phổ biến:
A. Nhà kính đơn giản
B. Nhà kính liên hoàn
C. Nhà kính hiện đại
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Ưu điểm của nhà kính đơn giản là:
A. Sử dụng hiệu quả với khu vực khí hậu ôn hòa.
B. Dễ điều chỉnh nhiệt độ trong mùa hè.
C. Dễ áp dụng với cây ăn quả.
D. Hiệu quả trong kiểm soát sâu, bệnh.
Câu 11. Đâu không phải nhược điểm của nhà kính đơn giản?
A. Khó thi công
B. Khó điều chỉnh nhiệt độ trong mùa hè
C. Khó áp dụng với cây ăn quả
D. Kiểm soát sâu bệnh ít hiệu quả
Câu 12. Có mấy công nghệ tưới nước tự động?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Tưới nước phun sương là:
A. Phương pháp cho phép nước nhỏ giọt từ từ vào rễ cây hoặc bề mặt đất hoặc trực tiếp lên vùng rễ.
B. Phương pháp cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ.
C. Phương pháp tưới phun với hạt nước tương tự giọt nước mưa.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Thời gian sử dụng nhà kính đơn giản:
A. Từ 5 – 10 năm
B. Phụ thuộc vật liệu làm mái.
C. Trên 15 năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Thời gian sử dụng nhà kính hiện đại:
A. Từ 5 – 10 năm
B. Phụ thuộc vật liệu làm mái.
C. Trên 15 năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Ưu điểm nhà kính hiện đại?
A. Chủ động điều chỉnh nhiệt độ
B. Chi phí rẻ
C. Quy trình đơn giản
D. Dễ áp dụng với vùng có điều kiện kinh tế khó khăn
Câu 17. Có hình thức trồng cây không dùng đất nào?
A. Thủy canh
B. Khí canh
C. Cả 3 đáp án trên
D. Đáp án khác
Câu 18. Giá thể trồng cây sau có tên là gì?
A. Đá perlite
B. Xơ dừa
C. Đá bọt
D. Đất sét nung
Câu 19. Giá thể trồng cây sau có tên là gì?
A. Đá perlite
B. Xơ dừa
C. Đá bọt
D. Đất sét nung
Câu 20. Hệ thống thủy canh cơ bản gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Hệ thống khí canh có:
A. Bể chứa
B. Máng trồng cây
C. Hệ thống phun sương
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Đối với hệ thống khí canh, máng trồng cây là:
A. Nơi chứa dung dịch dinh dưỡng.
B. Bộ phận đỡ cây
C. Gồm bơm, bộ lọc, đường ống dẫn, vòi phun sương.
D. Đáp án khác
Câu 23. Đối với hệ thống khí canh, hệ thống phun sương là:
A. Nơi chứa dung dịch dinh dưỡng.
B. Bộ phận đỡ cây
C. Gồm bơm, bộ lọc, đường ống dẫn, vòi phun sương.
D. Đáp án khác
Câu 24. Bước 2 của quy trình trồng cây không dùng đất là:
A. Chuẩn bị dung dịch dinh dưỡng
B. Điều chỉnh pH của dung dịch
C. Chọn cây
D. Trồng cây
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Trình bày ưu và nhược điểm của nhà kính liên hoàn?
Câu 2 (2 điểm). Hãy trình bày các biện pháp bảo vệ môi trường trong trồng trọt ở địa phương em?
Đáp án Đề 2
I. Trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
|
D |
B |
D |
B |
A |
C |
D |
D |
D |
A |
A |
C |
|
Câu 13 |
Câu 14 |
Câu 15 |
Câu 16 |
Câu 17 |
Câu 18 |
Câu 19 |
Câu 20 |
Câu 21 |
Câu 22 |
Câu 23 |
Câu 24 |
|
B |
A |
C |
A |
C |
B |
D |
B |
D |
B |
C |
B |
II. Tự luận
Câu 1.
* Ưu điểm: (1đ)
- Chi phí phù hợp với điều kiện kinh tế.
- Có thể mở rộng liên tục đảm bảo cho canh tác quy mô công nghiệp.
- Ngăn chặn sâu, bệnh khá hiệu quả.
* Nhược điểm: (1đ)
- Thi công khá phức tạp, đòi hỏi phải tính toán khả năng chịu lực của mái.
- Khó điều chỉnh nhiệt độ trong mùa hè.
Câu 2. (2đ)
- Khi sử dụng phân bón hóa học hay thuốc bảo vệ thực vật cần đảm bảo các nguyên tắc: đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm và đúng phương pháp.
- Tăng cường sử dụng các loại phân bón hữu cơ, phân bón vi sinh; sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học và sử dụng thiên địch thay thế dần thuốc hóa học.
- Chất thải trong trồng trọt không được đốt bừa bãi, cần thu gom và có biện pháp xử lí phù hợp.
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 10 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 10
- Giáo án Toán 10
- Giáo án Tiếng Anh 10
- Giáo án Vật Lí 10
- Giáo án Hóa học 10
- Giáo án Sinh học 10
- Giáo án Lịch Sử 10
- Giáo án Địa Lí 10
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 10
- Giáo án Tin học 10
- Giáo án Công nghệ 10
- Giáo án Giáo dục quốc phòng 10
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 10
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 10 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 10
- Đề cương ôn tập Văn 10
- Đề thi Toán 10 (có đáp án)
- Đề thi cương ôn tập Toán 10
- Đề thi Toán 10 cấu trúc mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 10 (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 10 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 10 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 10 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Kinh tế & Pháp luật 10 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 10 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 10 (có đáp án)
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 10 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

