3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Với bộ 3 đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Công nghệ 10 của các trường THPT trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 2 Công nghệ 10.

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Học kì 2 Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Câu 1. Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng trên trục O'x' và O'z' là:

A. p = r = 1.

B. p = q = 1.

C. q = r = 1.

D. p = q = r = 0,5.

Câu 2. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được tạo ra khi mặt tranh:

A. Song song với một mặt của vật thể.

B. Cắt các mặt của vật thể.

C. Chéo góc với vật thể.

D. Vuông góc với mặt chân trời.

Quảng cáo

Câu 3. Thiết kế kĩ thuật là quá trình:

A. Chế tạo ra sản phẩm.

B. Sử dụng sản phẩm kĩ thuật.

C. Phát hiện nhu cầu và giải quyết vấn đề bằng giải pháp kĩ thuật.

D. Quảng bá sản phẩm ra thị trường.

Câu 4. Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Chế tạo mẫu.

B. Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí.

C. Đề xuất giải pháp.

D. Thử nghiệm và đánh giá.

Câu 5. Yếu tố nào sau đây thuộc về "Thẩm mỹ" trong thiết kế?

A. Độ bền của vật liệu.

B. Giá thành sản phẩm.

C. Hình dáng, màu sắc cân đối, đẹp mắt.

D. Tính năng tiết kiệm điện.

Quảng cáo

Câu 6. Việc sử dụng vật liệu tái chế trong thiết kế thể hiện sự quan tâm đến yếu tố nào?

A. Thẩm mỹ.

B. Phát triển bền vững (Môi trường).

C. Công nghệ.

D. Kinh tế.

Câu 7. Nguyên tắc "Tối ưu" trong thiết kế kĩ thuật nghĩa là:

A. Làm cho sản phẩm phức tạp nhất có thể.

B. Tìm giải pháp tốt nhất trong các điều kiện ràng buộc.

C. Chỉ quan tâm đến giá rẻ.

D. Giữ nguyên các thiết kế cũ.

Câu 8. Nguyên tắc nào yêu cầu sản phẩm không gây hại cho người sử dụng?

A. Nguyên tắc tiết kiệm chi phí.

B. Nguyên tắc an toàn.

C. Nguyên tắc lặp lại.

D. Nguyên tắc thẩm mỹ.

Quảng cáo

Câu 9. Nghề nghiệp nào sau đây liên quan trực tiếp đến thiết kế kĩ thuật?

A. Kĩ sư cơ khí.

B. Công nhân may.

C. Nhân viên bán hàng.

D. Người lái xe.

Câu 10. Tại sao cần phải "Thử nghiệm và đánh giá" trong quy trình thiết kế?

A. Để làm tăng giá bán sản phẩm.

B. Để kiểm tra mức độ đáp ứng các tiêu chí đã đặt ra.

C. Để kết thúc quá trình thiết kế nhanh hơn.

D. Để giới thiệu sản phẩm cho khách hàng.

Câu 11. Một chiếc điện thoại thông minh cần có giao diện dễ sử dụng. Đây là ví dụ về yếu tố:

A. Kinh tế.

B. Nhân trắc (Ergonomics).

C. Năng lượng.

D. Tài nguyên.

Câu 12. Khi thiết kế một chiếc ghế, kĩ sư điều chỉnh độ cao dựa trên chiều cao trung bình của người dùng là tuân thủ nguyên tắc:

A. Nguyên tắc tối ưu.

B. Nguyên tắc nhân văn (Vì con người).

C. Nguyên tắc lặp lại.

D. Nguyên tắc bảo vệ môi trường.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Khi nghiên cứu về bản vẽ lắp của một bộ phận máy:

a) Bản vẽ lắp cho biết vị trí tương quan giữa các chi tiết.

b) Bản vẽ lắp bao gồm các yêu cầu kĩ thuật về độ nhám bề mặt của từng chi tiết.

c) Khung tên của bản vẽ lắp không cần ghi tên các chi tiết thành phần.

d) Bảng kê là nội dung bắt buộc phải có trong bản vẽ lắp.

Câu 2. Khi đọc bản vẽ mặt bằng của một ngôi nhà:

a) Mặt bằng là hình cắt nằm ngang của ngôi nhà.

b) Qua mặt bằng ta biết được chiều cao chính xác của các tầng nhà.

c) Kí hiệu các cánh cửa trên mặt bằng cho biết hướng mở của cửa.

d) Mặt bằng thường có tỉ lệ lớn hơn mặt đứng.

Câu 3. Về vai trò và đặc điểm của thiết kế kĩ thuật:

a) Thiết kế kĩ thuật giúp phát triển các sản phẩm mới thông minh hơn.

b) Quá trình thiết kế chỉ bao gồm việc vẽ các bản vẽ kĩ thuật.

c) Thiết kế kĩ thuật là hoạt động sáng tạo đặc trưng của các kĩ sư.

d) Các giải pháp thiết kế kĩ thuật không cần quan tâm đến chi phí sản xuất.

Câu 4. Trong bước "Đề xuất, lựa chọn giải pháp" của quy trình thiết kế:

a) Cần đưa ra nhiều phương án khác nhau để so sánh.

b) Giải pháp được chọn phải là giải pháp tốn ít chi phí nhất bằng mọi giá.

c) Sử dụng sơ đồ tư duy là một cách hiệu quả để phát triển ý tưởng.

d) Việc lựa chọn giải pháp cuối cùng phải dựa trên các tiêu chí đã xác định ở bước 1. B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm). Em hãy nêu ý nghĩa của các kí hiệu hình cắt và mặt đứng trong bộ hồ sơ thiết kế bản vẽ nhà. Tại sao khi xây dựng nhà, mặt bằng tầng 1 lại là bản vẽ quan trọng nhất?

Câu 2 (2 điểm). Giả sử trường học của em đang gặp vấn đề về việc "Học sinh vứt rác không đúng nơi quy định do thùng rác hiện tại khó sử dụng (phải dùng tay mở nắp)". Em hãy áp dụng 2 bước đầu tiên của quy trình thiết kế kĩ thuật để giải quyết vấn đề này.

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Hoạt động kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?

A. 1           

B. 2

C. 3            

D. 4

Câu 2. Hoạt động kĩ thuật vận dụng:

A. Toán học

B. Khoa học tự nhiên

C. Công nghệ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có bước nào sau đây?

A. Xác định vấn đề

B. Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hóa giải pháp

C. Thử nghiệm, đánh giá và điều chỉnh giải pháp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Công việc của kiến trúc sư cảnh quan là gì?

A. Thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.

Câu 5. Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

A. 5           

B. 6

C. 7            

D. 8

Câu 6. Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 7. Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 8. Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

B. Kiểm chứng giải pháp

C. Lập hồ sơ kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 10. Bước nào sau đây đề xuất yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được?

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 11. Bước cuối cùng nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế:

A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

B. Kiểm chứng giải pháp

C. Lập hồ sơ kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Yêu cầu của một sản phẩm thường được thể hiện thông qua mấy ý chính?

A. 1           

B. 2

C. 3            

D. 4

Câu 13. Có mấy yếu tố chính ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

A. 1           

B. 2

C. 3            

D. 4

Câu 14. Tính thẩm mĩ phản ánh:

A. Vẻ đẹp sản phẩm

B. Sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 15. Khi thiết kế sản phẩm cho con người, có yếu tố chính nào cần được quan tâm?

A. Kích cỡ người sử dụng sản phẩm thiết kế.

B. Chuyển động sẽ thực hiện khi sử dụng sản phẩm thiết kế.

C. Phản ứng của cơ thể với thiết kế thông qua các giác quan.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Khi thiết kế, yếu tố an toàn thể hiện ở chỗ, màu xanh:

A. Biểu hiện chỗ nguy hiểm

B. Cần thận trọng

C. Là an toàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Năng lượng cần cho:

A. Thiết kế sản phẩm

B. Chế tạo sản phẩm

C. Sử dụng sản phẩm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Tính thẩm mĩ:

A. Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

B. Thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

C. Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

D. Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

Câu 19. An toàn:

A. Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

B. Thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

C. Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

D. Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

Câu 20. Phát triển bền vững:

A. Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại.

B. Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu tương lai.

C. Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu quá khứ.

D. Là sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng, tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu tương lai.

Câu 21. Có mấy nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?

A. 1           

B. 2

C. 3            

D. 4

Câu 22. Nguyên tắc tối ưu là:

A. Nguyên tắc lặp đi lặp lại

B. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

C. Nguyên tắc bảo vệ môi trường

D. Cả B và C đều đúng

Câu 23. Đâu là nguyên tắc phát triển bền vững?

A. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

B. Nguyên tắc đơn giản hóa

C. Nguyên tắc giải pháp tối ưu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. Hình ảnh nào thể hiện nguồn tài nguyên động vật?

A.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)          

B.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

C.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)                       

D.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Lựa chọn sản phẩm trong gia đình và xác định yếu tố nào ảnh hưởng đến thiết kế sản phẩm đó?

Câu 2 (2 điểm). Kể tên các sản phẩm thân thiện với môi trường? Giải thích?

Đáp án Đề 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

B

D

D

B

C

B

D

B

A

C

B

C

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

B

C

D

C

D

A

C

D

D

A

A

A

II. Tự luận

Câu 1. (2 điểm)

Sản phẩm lựa chọn là Ti vi. Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế Ti vi là:

- Tính thẩm mĩ

- An toàn

- Năng lượng

- Vòng đời sản phẩm

- Tài chính

- Công nghệ

Câu 2. (2 điểm)

- Các sản phẩm thân thiện với môi trường: túi vải, ống hút tre, túi rác tự phân hủy sinh học, hộp đựng thức ăn bằng bã mía, …

- Giải thích: các sản phẩm trên có nguyên liệu từ thiên nhiên, có thể tái sử dụng, không gây ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng, …

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Hoạt động kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào?

A. Phát triển sản phẩm

B. Phát triển công nghệ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy bước chủ yếu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 3. Công việc của kiến trúc sư xây dựng là gì?

A. Thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.

Câu 4. Công việc của nhà thiết kế và trang trí nội thất là gì?

A. Thiết kế các tòa nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.

C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.

D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế.

Câu 5. Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 6. Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 7. Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

B. Kiểm chứng giải pháp

C. Lập hồ sơ kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Bước 7 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

B. Kiểm chứng giải pháp

C. Lập hồ sơ kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Bước nào sau đây nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn đề tiếp theo?

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 10. Bước nào sau đây đề xuất số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu?

A. Xác định vấn đề

B. Tìm hiểu tổng quan

C. Xác định yêu cầu

D. Đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp

Câu 11. Bước cuối cùng của hoạt động thiết kế kĩ thuật:

A. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

B. Kiểm chứng giải pháp

C. Lập hồ sơ kĩ thuật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Yêu cầu của một sản phẩm thường được thể hiện thông qua?

A. Các chức năng, tiêu chuẩn thực hiện của mỗi chức năng.                                    

B. Các giới hạn về đặc điểm vật lí như khối lượng, kích thước.

C. Những vấn đề cần quan tâm về tài chính, bảo vệ môi trường, an toàn, thẩm mĩ.     

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Yếu tố chính ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

A. Yếu tố về sản phẩm  

B. Yếu tố về nguồn lực

C. Cả A và B đều đúng  

D. Đáp án khác

Câu 14. Khi thiết kế sản phẩm cho con người, có mấy yếu tố chính cần được quan tâm?

A. 1           

B. 2

C. 3            

D. 4

Câu 15. Khi thiết kế, yếu tố an toàn thể hiện ở chỗ, màu đỏ:

A. Biểu hiện chỗ nguy hiểm

B. Cần thận trọng

C. Là an toàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Khi thiết kế, yếu tố an toàn thể hiện ở chỗ, màu hổ phách:

A. Biểu hiện chỗ nguy hiểm

B. Cần thận trọng

C. Là an toàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Năng lượng tái tạo cần sử dụng:

A. Năng lượng gió

B. Năng lượng mặt trời

C. Năng lượng nước

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Tính nhân trắc:

A. Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

B. Thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

C. Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

D. Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

Câu 19. Năng lượng:

A. Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

B. Thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

C. Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

D. Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

Câu 20. Công nghệ là:

A. Yếu tố nền tảng

B. Yếu tố ràng buộc

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21. Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

A. 1           

B. 2

C. 3            

D. 4

Câu 22. Đâu không phải là nguyên tắc phát triển bền vững?

A. Nguyên tắc lặp đi lặp lại

B. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

C. Nguyên tắc bảo vệ môi trường

D. Cả B và C đều đúng

Câu 23. Hình ảnh nào thể hiện nguồn tài nguyên rừng?

A.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)                            

B.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

C.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)                                  

D.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

Câu 24. Hình ảnh nào thể hiện nguồn tài nguyên dầu thô?

A.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)                                   

B.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

C.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)                        

D.3 Đề thi Học kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án) 

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Lựa chọn sản phẩm trong gia đình và xác định yếu tố nào ảnh hưởng đến thiết kế sản phẩm đó?

Câu 2 (2 điểm). Kể tên các sản phẩm không thân thiện với môi trường? Giải thích?

Đáp án Đề 2

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

C

C

A

C

A

C

A

C

B

D

C

D

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

C

C

A

B

D

B

D

C

B

A

C

B

II. Tự luận

Câu 1. (2 điểm)

Sản phẩm lựa chọn là Ti vi. Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế Ti vi là:

- Tính thẩm mĩ

- An toàn

- Năng lượng

- Vòng đời sản phẩm

- Tài chính

- Công nghệ

Câu 2. (2 điểm)

- Các sản phẩm không thân thiện với môi trường: chai nước nhựa, ô tô đồ chơi, bình đựng nước nhựa, …

- Giải thích: các sản phẩm trên có nguyên liệu từ nhựa.

Xem thử

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 10 các môn học