Top 24 Đề kiểm tra GDCD lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án



Để học tốt GDCD lớp 11, phần dưới đây liệt kê Top 24 Đề kiểm tra GDCD lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức gồm đề kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề thi học kì. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Giáo dục công dân lớp 11.

Mục lục Đề kiểm tra GDCD lớp 11

Quảng cáo

Top 12 Đề kiểm tra GDCD 11 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút GDCD 11 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề thi GDCD 11 Giữa học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra Học kì 1 GDCD 11 có đáp án

Top 12 Đề kiểm tra GDCD 11 Học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút GDCD 11 Học kì 2 có đáp án

Quảng cáo
2004 - Toán Lý Hóa
2004 - Toán Lý Hóa

Top 4 Đề thi GDCD 11 Giữa học kì 2 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra Học kì 2 GDCD 11 có đáp án

Đề kiểm tra 15 phút GDCD 11 Học kì 1

    Thời gian làm bài: 15 phút

Quảng cáo

Câu 1: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất được gọi là?

A. Thành phần kinh tế.

B. Cơ cấu kinh tế.

C. Chuyển dịch kinh tế.

D. Quan hệ sản xuất.n

Câu 2: Nước ta bước vào thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội với lực lượng sản xuất như thế nào?

A. Lực lượng sản xuất thấp kém.

B. Lực lượng sản xuất phát triển.

C. Lực lượng sản xuất được đầu tư.

D. Lực lượng sản xuất có quy mô cao.

Câu 3: Để xác định các thành phần kinh tế cần căn cứ vào yếu tố nào?

A. Công cụ lao động.

B. Đối tượng lao động.

C. Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.

D. Hình thức phân phối sản phẩm sản xuất ra.

Câu 4: Ngày nay nước ta có mấy thành phần kinh tế?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 5: Trong các thành phần kinh tế, thành phần kinh tế nào giữ vai trò quan trọng nhất?

A. Kinh tế nhà nước.

B. Kinh tế tập thể.

C. Kinh tế tư nhân.

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 6: Kinh tế tập thể có nòng cốt là?

A. Hợp tác xã.

B. Cá thể.

C. Tiểu chủ.

D. Tư bản tư nhân.

Câu 7: Kinh tế tư nhân bao gồm?

A. Kinh tế cá thể.

B. Kinh tế tiểu chủ.

C. Kinh tế tư bản tư nhân.

D. Cả A,B,C.

Câu 8: Thành phần kinh tế có tiềm năng to lớn về vốn, công nghệ, khả năng tổ chức quản lí là?

A. Kinh tế tư bản nhà nước.

B. Kinh tế tập thể.

C. Kinh tế tư nhân.

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 9: Bảo hiểm xã hội thuộc thành phần kinh tế nào?

A. Kinh tế nhà nước.

B. Kinh tế tập thể.

C. Kinh tế tư nhân.

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 10: Kinh tế có điều kiện phát huy nhanh và hiệu quả tiềm năng về vốn, sức lao động tay nghề là?

A. Kinh tế cá thể, tiểu chủ.

B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C. Kinh tế tư bản tư nhân.

D. Kinh tế nhà nước.

Câu 11. Phát triển kinh tế được tạo thành từ yếu tố nào?

A. Tăng trưởng kinh tế.

B. Cơ cấu kinh tế.

C. Công bằng xã hội.

D. Cả A,B,C.

Câu 12. Cơ cấu kinh tế phát huy được mọi tiềm năng, nội lực của nền kinh tế nói đến cơ cấu kinh tế?

A. Cơ cấu kinh tế hợp lí.

B. Cơ cấu kinh tế hiện đại

.

C. Cơ cấu kinh tế hiệu quả.

D. Cơ cấu kinh tế tiến bộ.

Câu 13: Giá trị của vàng được tạo nên từ ?

A. Thời gian lao động.

B. Thời gian lao động cá biệt.

C. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

D. Cả A,B,C.

Câu 14: Công thức H-T-H thuộc chức năng nào của tiền tệ?

A. Thước đo giá trị.

B. Phương tiện lưu thông.

C. Phương tiện thanh toán.

D. Tiền tệ thế giới.

Câu15: Việc điều tiết sản xuất và lưu thông là sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành này sang ngành khác, phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác thuộc tác động nào của quy luật giá trị?

A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên.

C. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

D. Cả A,B,C.

Câu 16: Hiện nay dịch lợn đang bùng phát, người dân đổ xô đi ăn các loại thức ăn như cá, tôm, cua, trứng, tẩy chay thịt lợn. Việc làm đó chịu tác động nào của quy luật giá trị?

A. Điều tiết sản xuất.

B. Điều tiết lưu thông.

C. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên.

D. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

Câu 17: Sự ganh đua giữa các doanh nghiệp trong cùng 1 ngành hàng thuộc loại cạnh tranh nào?

A.Cạnh tranh giữa người bán với nhau.

B. Cạnh tranh giữa người mua với nhau.

C. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

D. Cạnh tranh giữa các ngành.

Câu 18: Sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong các ngành sản xuất khác nhau thuộc loại cạnh tranh nào?

A.Cạnh tranh giữa người bán với nhau.

B. Cạnh tranh giữa người mua với nhau.

C. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.

D. Cạnh tranh giữa các ngành.

Câu 19: Trong nền sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh giữ vai trò?

A.Động lực kinh tế.

B. Nền tảng kinh tế.

C. Tiền đề kinh tế.

D. Cơ sở kinh tế.

Câu 20: Mặt hạn chế của cạnh tranh được Nhà nước điều tiết thông qua?

A.Giáo dục.

B.Pháp luật.

C.Các chính sách kinh tế-xã hội.

D. Cả A,B,C.

Đáp án

1-A2-A3-C4-D5-A6-A
7-D8-A9-A10-A11-D12-A
13-C14-B15-D16-B17-C18-D
19-A20-D

Đề kiểm tra GDCD 11 Giữa học kì 1

    Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Bên cạnh những thuận lợi thì hộp nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là

A. Cạnh tranh ngày càng nhiều

B. Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt

C. Tăng cường quá trình hợp tác

D. Nâng cao năng lực cạnh tranh

Câu 2: Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

A. Quy luật cung cầu

B. Quy luật cạnh tranh

C. Quy luật lưu thông tiền tệ

D. Quy luật giá trị

Câu 3: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

B. Gây rối loạn thị trường

C. Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

D. Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

Câu 4: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

A. Thu hẹp sản xuất        B. Mở rộng sản xuất

C. Giữ nguyên quy mô sản xuất        D. Tái cơ cấu sản xuất

Câu 5: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

A. Giảm        B. Tăng

C. Tăng mạnh        D. ổn định

Câu 6: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

A. Do cung = cầu        B. Do cung > cầu

C. Do cung < cầu        D. Do cung, cầu rối loạn

Câu 7: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

A. Giá vật liệu xây dựng tăng        B. Giá vật liệu xây dựng giảm

C. Giá cả ổn định       D. Thị trường bão hòa

Câu 8: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?

A. Cung = cầu        B. Cung > cầu

C. Cung < cầu        D. Cung ≥ cầu

Câu 9: Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

A. Cung tăng, cầu giảm        B. Cung giảm, cầu tăng

C. Cung tăng, cầu tăng        D. Cung giảm, cầu giảm

Câu 10: KHi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

A. Cung tăng, cầu giảm        B. Cung giảm, cầu tăng

C. Cung tăng, cầu tăng        D. Cung giảm, cầu giảm

Câu 11: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

A. Đang lưu thông trên thị trường

B. Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường

C. Đã có mặt trên thị trường

D. Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường

Câu 12: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

A. Cung        B. Cầu

C. Nhu cầu        D. Thị trường

Câu 13: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

A. Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

B. Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

C. Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

D. Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán

Câu 15: Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là

A. Công nghiệp hóa        B. Hiện đại hóa

C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa        D. Tự động hóa

Câu 16: Nội dung nào dưới đây thể hiện tính tất yếu của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

A. Do yêu cầu phải phát triển đất nước

B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả

D. Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế tri thức

Câu 17: Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

A. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

B. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D. Do yeu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội

Câu 18: Công nghiệp hóa là gì

A. Tất yếu khách quan đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

B. Tất yếu khách quan đối với các nước nghèo, lạc hậu

C. Nhu cầu của các nước kém phát triển

D. Quyền lợi của các nước nông nghiệp

Câu 19: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

A. Công nghiệp hóa        B. Hiện đại hóa

C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa        D. Tự động hóa

Câu 20: Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấu tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?

A. Công nghiệp hóa        B. Hiện đại hóa

C. Tự động hóa        D. Trí thức hóa

Câu 21: Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

A. Hiện đại hóa        B. Nông thôn hóa

C. Công nghiệp hóa        D. Tự động hóa

Câu 22: Mục đích của công nghiệp hóa là

A. Tạo ra năng suất lao động cao hơn

B. Tạo ra một thị trường sôi động

C. Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

D. Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

Câu 23: Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

A. Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

B. Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

C. Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

D. Đó là nhu cầu của xã hội

Câu 24: Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

A. Một số mặt        B. To lớn và toàn diện

C. Thiết thực và hiệu quả        D. Toàn diện

Câu 25: Thành phần kinh tế là

A. Một hình thức sở hữu cơ bản về tư liệu sản xuất

B. Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

C. Các kiểu quan hệ kinh tế khác nhau trong xã hội

D. Các kiểu tổ chức sản xuất kinh doanh khác nhau trong nền kinh tế

Câu 26: Yếu tố nào dưới đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế?

A. Quan hệ sản xuất        B. Sở hữu tư liệu sản xuất

C. Lực lượng sản xuất        D. Các quan hệ trong xã hội

Câu 27: Nội dung nào dưới đây lí giải sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta?

A. Nước ta đang trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

B. Những thành phần kinh tế cũ vẫn còn và xuất hiện thêm những thành phần kinh tế mới

C. Do sự đòi hỏi tất yếu của nền kinh tế thị trường

D. Do đòi hỏi tất yếu về việc xây dựng một nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

Câu 28: Chính sách phát triển nền kinh tế mà Đảng bà Nhà nước ta đang thực hiện là gì?

A. Kinh tế thị trường tự do cạnh tranh

B. Kinh tế nhiều thành phần định hướng xã hội chủ nghĩa

C. Kinh tế thương mại tăng cường hội nhập

D. Kinh tế tư nhân theo hướng xã hội hóa

Câu 29: Những tiêu thương bán hàng ở chợ thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?

A. Kinh tế tập thể        B. Kinh tế tư nhân

C. Kinh tế nhà nước        D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 30: Nhiều người cùng góp vốn thành lập nên Hợp tác xã vận tải Đức Phúc chuyên kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách, đây là thành phần kinh tế nào dưới đây?

A. Kinh tế tập thể        B. Kinh tế tư nhân

C. Kinh tế nhà nước        D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 31: Thành phần kinh tế nào dưới đây được coi là “cầu nối” đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

A. Kinh tế tập thể        B. Kinh tế tư bản nhà nước

C. Kinh tế nhà nước        D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 32: Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những nghành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?

A. Kinh tế tập thể        B. Kinh tế tư bản nhà nước

C. Kinh tế nhà nước        D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 33: Thành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò phát huy nhanh tiềm năng về vốn, sức lao động và tay nghề?

A. Kinh tế tập thể        B. Kinh tế tư bản nhà nước

C. Kinh tế nhà nước        D. Kinh tế tư nhân

Câu 34: Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

A. Kinh tế tập thể        B. Kinh tế tư nhân

C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài       D. Kinh tế hỗn hợp

Câu 35: Kinh tế tư nhân có cơ cấu bao gồm

A. Kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tập thể

B. Kinh tế cá thể, tiểu chủ và kinh tế tư bản tư nhân

C. Kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

D. Kinh tế tư bản tư nhân và tư bản nhà nước

Câu 36: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với việc thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?

A. Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào sản xuất

B. Tích cực tham gia vào các hoạt động xây dựng, bảo vệ chính quyền

C. Chủ động tìm kiếm việc làm ở các ngành nghề thuộc các thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bản thân

D. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

Câu 37: Nền kinh tế của nước ta hiện nay phát triển theo điịnh hướng nào?

A. Tư bản chủ nghĩa        B. Xã hội chủ nghĩa

C. Công nghiệp hóa        D. Hiện đại hóa

Câu 38: KInh tế nước ta là thành phần kinh tế

A. Dựa trên hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất

B. Dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất

C. Dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất

D. Dựa trên nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

Câu 39: Các quỹ dự trữ quốc gia thuộc thành phần nào dưới đây ?

A. Kinh tế tư nhân        B. Kinh tế nhà nước

C. Kinh tế tập thể        D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 40: Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần mang lại hiệu quả nào dưới đây?

A. Tạo ra một thị trường sôi động

B. Làm cho các giá trị kinh tế được phát triển

C. Làm cho các mối quan hệ kinh tế- xã hội trở nên tốt đẹp hơn

D. Tạo nhiều vốn, nhiều việc làm, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Đáp án

1-B2-B3-C4-B5-A6-C
7-A8-B9-A10-B11-B12-B
13-D14-A15-B16-D17-A18-B
19-B20-C21-A22-C23-B24-B
25-B26-B27-B28-B29-B30-A
31-B32-C33-D34-D35-B36-C
37-B38-C39-B40-D

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi các môn học lớp 11 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




2004 - Toán Lý Hóa