Top 5 Đề thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 năm 2020 - 2021 có đáp án



Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, phần dưới đây liệt kê các Đề kiểm tra, Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 chọn lọc, có đáp án. Bạn vào tên đề kiểm tra để theo dõi chi tiết đề kiểm tra và phần đáp án tương ứng.

Tải xuống

Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Việt 4 (Đề 1)

Thời gian: 45 phút

Exercise 1: Điền vào chỗ trống từ cho sẵn và thời gian tương ứng với đồng hồ

Quảng cáo
Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)

Exercise 2: Điền từ để hỏi WHAT, WHAT TIME, WHEN, WHERE, HOW MUCH thích hợp vào chỗ trống

1. _____________ is Tet holiday?

2. _____________ time is this?

3. _____________ is this T-shirt?

4. _____________ does your mother do?

5. _____________ do they look like?

6. _____________ are those pens?

7. _____________ is her phone number?

8. _____________ is your school?

9. _____________ animal do you want to see?

10. _____________ is your birthday?

Exercise 3: Chọn đáp án đúng

Quảng cáo

1. Let’s ___________ to the bookshop.

A. going     B. go

C. to go     D. went

2. I have lunch ___________ twelve o’clock.

A. at     B. to

C. with     D. for

3. What ___________ her brother do?

A. do     B. did

C. is     D. does

4. He is ___________ engineer.

A. the     B. X

C. a     D. an

5. How ___________ is this dress?

A. much     B. many

C. lot of    D. some

6. Would you like ___________ milk?

A. many     B. X

C. some     D. any

7. What is your phone ___________?

A. mobile     B. number

C. home    D. way

8. I am going ___________ my grandparents this summer.

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

A. visiting     B. visit

C. visits     D. to visit

Exercise 4: Chọn từ khác loại

1. A. snake     B. dog

C. teacher     D. kangaroo

2. A. second     B. thirteen

C. eight     D. twelve

3. A. cheap     B. much

C. expensive     D. long

4. A. toy store    B. bakery

C. hospital    D. near

Exercise 5: Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

1. to/ animal/ you/ What/ see/ do/ want?

___________________________________________________?

2. do/ I/ seven/ homework/ p.m./ at/ my.

___________________________________________________.

3. some/ like/ coffee/ you/ Would?

___________________________________________________?

4. is/ or/ What/ shirt/ this/ cheaper/ hat/ that?

___________________________________________________?

5. in/ works/ My/ an/ office/ mother.

___________________________________________________.

6. and/ teacher/ tall/ My/ is/ handsome.

___________________________________________________.

7. can’t/ I/ because/ go/ busy/ I’m.

___________________________________________________.

8. day/ is/ When/ children’s/ the?

___________________________________________________?

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)

Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Việt 4 (Đề 2)

Thời gian: 45 phút

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. visit     B. wear     C. join     D. luck

2. A. fatter     B. thinner     C. teacher     D. bigger

3. A. eat     B. fish     C. chicken     D. beef

4. A. singer     B. hospital     C. engineer     D. farmer

Exercise 2: Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2)

Exercise 3: Chọn đáp án đúng

1. My father is _________ pilot.

A. a     B. an

C. the     D. X

2. Would you like _________ tea?

A. many     B. much

C. some     D. little

3. – _________ time is it? – It’s one o’clock.

A. What     B. When

C. Who     D. How

4. – What does he __________ like? – He’s tall.

A. look     B. do

C. see     D. have

5. My birthday is __________ November 1st.

A. in     B. at

C. on     D. of

6. – What are you doing, Linda? – I’m __________ an email.

A. reading     B. listening

C. writing     D. speaking

7. He watches TV __________ half past seven.

A. to     B. on

C. with     D. at

8. He often ________ his teeth after having breakfast.

A. has    B. brushes

C. washes     D. eats

Exercise 4: Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

1. your/ work/ brother/ Where/ does?

___________________________________________________?

2. 6 o’clock/ get/ I/ up/ always/ at.

___________________________________________________.

3. you/ Do/ playing/ like/ football?

___________________________________________________?

4. than/ brother/ dad/ my/ my/ is/ taller.

___________________________________________________?

Exercise 5: Hoàn thành ô chữ sau

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2)

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2)

Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Việt 4 (Đề 3)

Thời gian: 45 phút

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. clock     B. seven     C. ten     D. eight

2. A. writer     B. time    C. singer     D. student

3. A. when     B. bread    C. how     D. why

4. A. like     B. kind    C. friendly     D. tall

Exercise 2: Điền vào chỗ trống

At    for    What    Would    have    and    a    on

1. ____________ does an alien look like?

2. It’s time ____________ lunch.

3. My mother is ____________ nurse.

4. She is cheerful ____________ athletic.

5. ____________ you like some beef?

6. I get up ____________ five o’clock.

7. I ____________ History on Monday.

8. What do you do ____________ your birthday?

Exercise 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

1. because/ Tet/ I/ new clothes/ can/ love/ wear.

__________________________________________________.

2. like/ What/ his/ does/ look/ brother?

__________________________________________________?

3. What/ it/ time/ is?

__________________________________________________?

4. more/ My sister/ than/ me/ beautiful/ is.

__________________________________________________.

5. You/ Would/ some/ like/ coffee?

__________________________________________________?

Exercise 4: Nối cột A với cột B

A B

1. When is Children’s day?

2. What time do you go to school?

3. Do you have Math on Tuesday?

4. Would you like some cakes?

5. What does Pepper do?

6. What is your name?

7. Does he like meat?

8. Is Peter tall?

a. No, thanks.

b. She is a teacher.

c. It’s on June 1st.

d. Yes, he is.

e. My name is Alexa.

f. No, I don’t.

g. Yes, he does.

h. I go to school at 7.

1. ___________ 2. ___________ 3. ___________ 4. ___________
5. ___________ 6. ___________ 7. ___________ 8. ___________

Exercise 5: Điền từ thích hợp tương ứng với tranh

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 3) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 3)

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 3)

Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Việt 4 (Đề 4)

Thời gian: 45 phút

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. Old     B. Short     C. Teacher     D. Beautiful

2. A. Friendly    B. Lovely     C. Happily     D. Pretty

3. A. Thick     B. Than     C. Thin     D. Slim

4. A. Childhood    B. Footballer     C. Engineer     D. Writer

Exercise 2: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

1. Bạn có muốn uống một chút nước chanh không?

_____________________________________________________?

2. Anh trai của tôi là một kỹ sư.

_____________________________________________________.

Exercise 3: Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi

Hi. I’m Lily. Look at this picture. I’ll tell you about my family. There are 4 people in my family. This is my parents. My father is taller than my mother. He is a driver and my mother is a housewife. This is my sister, Linda. She is eleven years old. She is older than me. She is slim but very sporty. She like playing football. She is lovely and cheerful. The smallest girl is me. I love family.

1. How many people are there in her family?

________________________________________________________.

2. Is her father tall?

________________________________________________________.

3. What is her sister’s name?

________________________________________________________.

4. What does her sister look like?

________________________________________________________.

Exercise 4: Chọn đáp án đúng

1. I ________ to school late yesterday.

A. went     B. go

C. goes     D. going

2. His brother is ________ musician.

A. a     B. an

C. the     D. X

3. Please tell me what time do you ________ your homework?

A. get     B. go

C. have     D. do

4. - What is their ________ drink? - They like chicken.

A. favourite     B. cheerful

C. kind     D. tall

5. My sister often ________ to music in her free time.

A. cooks     B. listens

C. reads     D. goes

6. Her birthday is ________ February 25th.

A. at     B. in

C. on     D. for

7. People use ________ to see the time.

A. cars     B. televisions

C. news     D. clocks

8. My teacher is tall ________ thin.

A. but     B. for

C. and     D. or

Exercise 5: Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

1. like/ mother/ what/ your/ does/ look/?

____________________________________________________________

2. me/ brother/ is/ older/ my/ than/.

____________________________________________________________

3. what/ grandparents/ do/ like/ your/ look/?

____________________________________________________________

4. are/ their/ house/ decorating/ they/.

____________________________________________________________

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 4)

Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Việt 4 (Đề 5)

Thời gian: 45 phút

Exercise 1: Chọn từ khác loại

1. A. writer     B. musician    C. factory     D. singer

2. A. rice     B. time     C. vegetable     D. milk

3. A. market     B. wish     C. have    D. play

4. A. fat     B. worker     C. tall     D. slim

Exercise 2: Nối cột A với cột B

A B

1. It’s ten o’clock.

2. It’s half past seven.

3. It’s a quarter to six.

4. It’s one a.m.

5. It’s a quarter past twelve.

6. It’s three o’clock.

7. It’s half past eight.

8. It’s nine o’clock. a. 1 a.m.

b. 10:00

c. 8:30

d. 5:45

e. 9:00

f. 12:15

g. 3:00

h. 7:50

Write your answer here:

1. ___________ 2. ___________ 3. ___________ 4. ___________
5. ___________ 6. ___________ 7. ___________ 8. ___________

Exercise 3: Điền giới từ (in, on, at) thích hợp vào chỗ trống

1. He goes to school ___________ seven o’clock.

2. ___________ Sunday, we will go camping.

3. Teacher’s day is ___________ November 20th.

4. They play volleyball ___________ the afternoon.

5. She stayed ___________ home all day.

6. They live ___________ a big house.

7. The apple is ___________ the table.

8. I don’t know what is ___________ the box.

Exercise 4: Chọn đáp án đúng

1. – __________ does your sister do? – She is a nurse.

A. What     B. When

C. How     D. Why

2. His brother is tall __________ he is short.

A. and     B. but

C. so     D. to

3. - Would you like some orange juice? - __________?

A. Hello    B. It’s good.

C. Yes, please.    D. Sorry.

4. I __________ hungry. Do you have something to eat?

A. am     B. is

C. be     D. are

5. My uncle is __________ bus driver.

A. the     B. a

C. an     D. X

6. She often __________ her homework at 8 p.m.

A. has     B. makes

C. gets     D. does

7. It’s time ________ lunch. Let’s go to the cafeteria.

A. of     B. to

C. with     D. for

8. A doctor works in a ________ together with a nurse.

A. factory     B. office

C. hospital     D. house

Exercise 5: Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5) Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5)

Xem đáp án Đề thi Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 5)

Tải xuống

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tiếng Anh lớp 4 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2010 ĐẠT 9-10 LỚP 4

Phụ huynh đăng ký khóa học lớp 4 cho con sẽ được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí tại khoahoc.vietjack.com

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh Lớp 4 - cô Giang Ly

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 4 - Cô Nguyễn Thị Ngọc

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Ôn luyện Toán 4 - cô Nguyễn Thùy Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Đề kiểm tra các môn lớp 4 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk các môn lớp 4.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.