Đề thi Học kì 2 Tin học 10 có đáp án (Đề 2)

Đề thi Học kì 2 Tin học 10 có đáp án (Đề 2)

    Môn Tin học lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Các đơn vị xử lý trong văn bản gồm

Quảng cáo

A. Từ, dòng, câu, đoạn, trang.

B. Bai; Kilôbai; Mêgabai

C. Chữ cái; chữ số; kí hiệu toán học.

D. Chữ cái; chữ số; hình ảnh; âm thanh

Câu 2 Để mở một tệp văn bản mới, thực hiện.

A. Alt + N       B. Edit / New

C. Tất cả a, b, c.       D. File / New

Câu 3 Đơn vị nào sau đây dùng để đo lượng thông tin :

A. Bit    B. Ampe    C. Kilogam    D. Megawat

Câu 4 Để căn thẳng lề phải, thực hiện:

A. Ctrl + R    B. Ctrl + J    C. Ctrl + L    D. Ctrl + E

Quảng cáo

Câu 5 Để gõ được chữ cái in hoa, thực hiện:

A. Nhấn giữ phím Shift rồi gõ phím tương ứng.

B. Nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ phím tương ứng.

C. Nhấn giữ phím Alt rồi gõ phím tương ứng.

D. Nhấn giữ phím Tab rồi gõ phím tương ứng.

Câu 6 Để tạo một bảng, thực hiện:

A. Tools / Table / Insert    B. Insert / Table.

C. Table / Insert / Table    D. Tools / Table

Câu 7 Để căn thẳng lề trái, thực hiện:

A. Ctrl + L    B. Ctrl + E

C. Ctrl + J    D. Ctrl + R

Câu 8 Sau khi đã chọn một ô, nếu muốn tách ô này thành các ô, thực hiện:

A. Edit / Split Cells.   B. Insert / Split Cells

C. Format / Split Cells    D. Table / Split Cells

Quảng cáo

Câu 9 Để định dạng một trang in, thực hiện:

A. File / Page Setup    B. Edit / Page Setup

C. Format / Page Setup    D. Cả a, b, c.

Câu 10 Để lưu tài liệu đang mở với một tên mới:

A. Nháy nút Rename trên thanh công cụ.    B. Chọn File / save As

C. Chọn File / Save    D. Word không thể lưu thành một tên khác.

Câu 11 Để mở một văn bản đã có, thực hiện:

A. File / Open    B. Edit / Open

C. Format / Open    D. Alt + O

Câu 12 Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

A. Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng.

B. Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, Hub/ Switch,…

C. Mạng máy tính bao gồm: Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy.

D. Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

Câu 13 Chọn toàn bộ nội dung tài liệu đang mở, nhấn tổ hợp phím:

A. Shift + Ctrl + A    B. Alt + A C. Alt + F8    D. Ctrl + A

Câu 14 Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A. Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn.

B. Cùng một hệ điều hành.

C. ở gần nhau

D. Không dùng chung một giao thức.

Câu 15 Chọn phương án ghép đúng: 1Mb = ?

A. 1024 Bit    B. 1024 Kb

C. 1024 byte    D. 1000 Kb

Câu 16 Câu nào đúng trong các câu sau:

A. Word là phần mềm công cụ.    B. Word là phần mềm ứng dụng.

C. Word là phần mềm tiện ích.    D. Word là phần mềm hệ thống.

Câu 17 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì :

A. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

B. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

Câu 18 chọn phát biểu sai:

A. Internet hiện nay cùng sử dung giao thức TCP/IP

B. Mỗi người muốn truy cập Internet cần phải có một hộp thư điện tử.

C. Internet cung cấp một lượng lớn thông tin trên thế giới.

D. Internet là mạng máy tính toàn cầu.

Câu 19 Để mở hộp thoại font định dạng ký tự chọn:

A. Edit / Font    B. File / Print.

C. Format / Font    D. File / Font

Câu 20 Để tắt / Bật chế độ chữ nghiêng, thực hiện:

A. Ctrl + B    B. Ctrl + I

C. Ctrl + U    D. Ctrl + N

Phần tự luận

Câu 1Giao thức truyền thông là gì? Trình bày sự hiểu biết của em về giao thức TCP/IP, địa chỉ IP, Dịch vụ DNS, Dịch vụ ISP?

Câu 2Cho biết chức năng của các lệnh sau: File|save as; Format|Paragraph; View|Ruler; Table|Insert|Rows Below; Ctrl+N; Ctrl+A

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ/A A D A A A C A D A B
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ/A A C D C C B D B C B

Phần tự luận

Câu 1

+ Giao thức truyền thông là bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

+ Giao thức TCP/IP :

- Tập hợp các quy định về khuôn dạng dữ liệu và phương thức truyền dữ liệu giữa các thiết bị trên mạng.

- Cho phép 2 thiết bị truyền thông trong mạng kết nối với nhau và trao đổi các dòng dữ liệu (đã đóng gói) hoặc thông tin cần truyền và đảm bảo việc phân chia dữ liệu ở máy gửi thành các gói tin nhỏ hơn có khuôn dạng và kích thước xác định

+ Địa chỉ IP là một dãy số nguyên gồm 4 hoặc 6 số phân cách nhau bởi dấu “.”.

+ Dịch vụ DNS (Domain Name Server) đổi địa chỉ IP sang ký tự (tên miền). Mỗi tên miền có thể gồm nhiều trường phân cách nhau bởi dấu “ . ”.

+ Dịch vụ ISP: là nhà cung cấp dịch vụ internet, khi người dùng đăng ký nối mạng internet, thì ISP sẽ cung cấp tài khoản cho người dùng truy cập internet

Câu 2

File|save as Lưu văn bản với tên khác
Format|Paragraph Mở hộp thoại định dạng văn bản
View|Ruler Tắt/mở thanh thước
Table|Insert|Rows Below Chèn dòng bên dưới dòng đang chọn
Ctrl+N Tạo văn bản mới
Ctrl+A Chọn toàn bộ văn bản

Các đề kiểm tra Tin học lớp 10 có đáp án khác:

de-kiem-tra-hoc-ki-2-tin-hoc-10.jsp

2005 - Toán Lý Hóa