3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)

Với bộ 3 đề thi Công nghệ cơ khí 11 Giữa kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Công nghệ 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 2 Công nghệ 11.

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 50k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ Cơ khí Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 1)

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Câu 1. Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy phần chính?

A. 2 phần.

B. 3 phần.

C. 4 phần.

D. 5 phần.

Câu 2. Trong hệ thống cơ khí động lực của ô tô, bộ phận nào có chức năng truyền và biến đổi mô men quay?

A. Động cơ đốt trong.

B. Hệ thống truyền lực.

C. Máy công tác.

D. Khung gầm.

Quảng cáo

Câu 3. Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?

A. Kỹ sư xây dựng dân dụng.

B. Kỹ sư thiết kế ô tô.

C. Kỹ sư phần mềm.

D. Kỹ sư dệt may.

Câu 4. Theo nhiên liệu sử dụng, ĐCĐT được phân thành:

A. Động cơ 2 kỳ và động cơ 4 kỳ.

B. Động cơ xăng và động cơ Diesel.

C. Động cơ hình thành khí hỗn hợp bên trong và bên ngoài.

D. Động cơ làm mát bằng nước và bằng không khí.

Câu 5. Điểm chết dưới (ĐCD) của pít tông là gì?

A. Là vị trí đỉnh pít tông gần tâm trục khuỷu nhất.

B. Là vị trí đỉnh pít tông xa tâm trục khuỷu nhất.

C. Là vị trí đỉnh pít tông đổi chiều chuyển động từ đi xuống thành đi lên.

D. Là vị trí mà đỉnh pít tông ở gần hoặc xa tâm trục khuỷu nhất.

Quảng cáo

Câu 6. Trong chu trình làm việc của động cơ Diesel 4 kỳ, ở kỳ nạp, bộ phận nào được nạp vào xi lanh?

A. Hòa khí (Xăng + Không khí).

B. Chỉ có không khí sạch.

C. Chỉ có nhiên liệu Diesel.

D. Hỗn hợp bụi và dầu.

Câu 7. Tại sao ở cuối kỳ nén của động cơ xăng 4 kỳ, bugi phải bật tia lửa điện sớm một chút?

A. Để tiết kiệm xăng.

B. Để hỗn hợp có thời gian cháy hết trước khi piston xuống ĐCD.

C. Để làm mát xi lanh.

D. Để giảm áp suất trong buồng cháy.

Câu 8. Thân máy và nắp máy thường được làm bằng vật liệu gì để tản nhiệt tốt?  

A. Thép carbon cao.

B. Hợp kim nhôm hoặc gang xám.

C. Nhựa chịu nhiệt.

D. Đồng đỏ.

Quảng cáo

Câu 9. Chi tiết nào sau đây thuộc cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

A. Xu páp.

B. Trục cam.

C. Pít tông.

D. Bơm dầu.

Câu 10. Trong cơ cấu phân phối khí, trục cam quay được là nhờ nhận chuyển động từ:

A. Pít tông.

B. Trục khuỷu.

C. Bánh đà.

D. Máy khởi động.

Câu 11. Hệ thống nào có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát?

A. Hệ thống làm mát.

B. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức.

C. Hệ thống cung cấp nhiên liệu.

D. Hệ thống khởi động.

Câu 12. Bộ phận nào giúp ổn định nhiệt độ của nước trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức?

A. Két nước.

B. Van hằng nhiệt.

C. Bơm nước.

D. Quạt gió.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Khi nói về các thông số cơ bản của ĐCĐT:

a) Thể tích toàn phần là thể tích xi lanh khi pít tông ở ĐCD.

b) Thể tích buồng cháy là thể tích xi lanh khi pít tông ở ĐCD.

c) Hành trình pít tông bằng 2 lần bán kính quay của trục khuỷu.

d) Tỉ số nén là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

Câu 2. So sánh động cơ xăng và động cơ Diesel 4 kỳ:

a) Ở kỳ nạp, động cơ xăng nạp hòa khí, động cơ Diesel nạp không khí.

b) Động cơ Diesel không cần bugi để đốt cháy nhiên liệu.

c) Động cơ xăng tự cháy nhờ áp suất và nhiệt độ nén cao.

d) Cả hai loại động cơ đều sinh công ở kỳ thứ 3 (kỳ nổ).

Câu 3. Về cấu tạo cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và phân phối khí:

a) Xéc măng được lắp trên pít tông để bao kín buồng cháy.

b) Thanh truyền là chi tiết nối giữa pít tông và trục cam.

c) Cơ cấu phân phối khí dùng để đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng lúc.

d) Trục khuỷu có nhiệm vụ biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của piston.

Câu 4. Về hệ thống bôi trơn và làm mát:

a) Nếu van hằng nhiệt bị hỏng (luôn đóng), động cơ sẽ dễ bị quá nhiệt.

b) Dầu bôi trơn chỉ có tác dụng làm giảm ma sát, không có tác dụng làm mát.

c) Két nước có các lá tản nhiệt để tăng diện tích tiếp xúc với không khí.

d) Khi áp suất dầu bôi trơn quá cao, van an toàn sẽ mở để dầu chảy về trước bơm.

B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm). Trong quá trình sử dụng xe máy, nếu xéc măng bị mòn hoặc hỏng thì sẽ xảy ra hiện tượng gì đối với động cơ? Hãy giải thích tại sao?

Câu 2 (2 điểm). Tại sao khi động cơ ô tô vừa hoạt động đường dài xong và đang rất nóng, người ta khuyến cáo không nên mở nắp két nước ngay lập tức? Việc thiếu nước làm mát sẽ gây ra hậu quả gì cho các chi tiết bên trong động cơ?

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

3 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 2)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận?

A. 1.          

B. 2.

C. 3.          

D. 4.

Câu 2. Đâu là nguồn động lực?

A. Động cơ tua bin .

B. Bánh xe.

C. Chân vịt.           

D. Cánh quạt.

Câu 3. Đâu là máy cơ khí động lực hoạt động trên mặt đất?

A. Máy bay.

B. Xe chuyên dụng.

C. Tàu thủy.

D. Máy bay, xe chuyên dụng, tàu thủy.

Câu 4. Xe chuyên dụng là

A. Ô tô.     

B. Xe nông nghiệp.

C. Máy bay.          

D. Tàu thủy.

Câu 5. Người làm việc trong nhóm nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần:

A. Có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận, tỉ mỉ.

B. Có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

C. Có sức khỏe tốt, trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, kĩ năng giao tiếp tốt, tuân thủ quy trình và nội quy lao động cao.

D. Không yêu cầu gì.

Câu 6. Người làm việc trong nhóm sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực cần:

A. Có trình độ cao, sự sáng tạo, cẩn thận, tỉ mỉ.

B. Có sức khỏe tốt, có trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, tuân thủ quy trình và nội quy lao động.

C. Có sức khỏe tốt, trình độ phù hợp, kĩ năng nghề nghiệp thành thạo, kĩ năng giao tiếp tốt, tuân thủ quy trình và nội quy lao động cao.

D. Không yêu cầu gì.

Câu 7. Động cơ đốt trong:

A. Là động cơ nhiệt.

B. Là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra trong xi lanh.

C. Là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong xilanh của động cơ.

D. Là động cơ nhiệt mà quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra trong xi lanh.

Câu 8. Động cơ xăng phân loại theo:

A. Theo nhiên liệu.

B. Theo số hành trình của pit-tông.

C. Theo cách bố trí xilanh.

D. Theo phương pháp làm mát.

Câu 9. Có mấy tiêu chí phân loại động cơ đốt trong?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 10. Động cơ đốt trong có cơ cấu là

A. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

B. Cơ cấu khởi động.

C. Cơ cấu bôi trơn.

D. Cơ cấu làm mát.

Câu 11. Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây?

A. Hệ thống phối khí.

B. Hệ thống khởi động.

C. Hệ thống bôi trơn. 

D. Hệ thống làm mát.

Câu 12. Cấu tạo chung của động cơ xăng có 2 cơ cấu và mấy hệ thống:

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 13. Điểm chết trên:

A. Là điểm chết mà tại đó pit tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

B. Là điểm chết mà tại đó pit tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

C. Là vị trí mà tại đó pit tông đổi chiều chuyển động.

D. Là vị trí mà tại đó pit tông dừng chuyển động.

Câu 14. Mối quan hệ giữa hành trình pit tông và bán kính trục khuỷu:

A. S = 2R.    

B. R = 2S.

C. S=R2.     

D. S=12R.

Câu 15. Thể tích công tác của xi lanh:

A. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT.

B. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD.

C. Là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.

D. Là tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh.

Câu 16. Thể tích toàn phần:

A. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCT.

B. Là không gian được giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở ĐCD.

C. Là không gian được giới hạn bởi hai điểm chết.

D. Là tổng thể tích công tác của các xi lanh trong động cơ nhiều xi lanh.

Câu 17. Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, có kì nào sinh công?

A. 1.          

B. 2.

C. 3.          

D. 4.

Câu 18. Khi động cơ xăng 4 kì làm việc, ở kì thải, xupap đóng hay mở?

A. Xupap đóng.

B. Xupap mở.

C. Xupap nạp đóng, xupap thải mở.

D. Xupap nạp mở, xupap thải đóng.

Câu 19. Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

A. 1.          

B. 2.

C. 3.          

D. 4.

Câu 20. Thanh truyền có cấu tạo gồm mấy phần?

A. 1.          

B. 2.

C. 3.          

D. 4.

Câu 21. Rãnh xéc măng được bố trí ở vị trí nào trên pit tông?

A. Đỉnh.

B. Đầu.

C. Thân.

D. Không bố trí trên pit tông.

Câu 22. Chi tiết nào là nơi lắp đầu to thanh truyền?

A. Cổ khuỷu .

B. Chốt khuỷu.

C. Má khuỷu.                                                       

D. Đối trọng.

Câu 23. Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là

A. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.

B. Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong.

C. Làm quay trục khủy của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được.

D. Tạo ra tia lửa điện năng lượng cao để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.

Câu 24. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là

A. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt làm việc của chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.

B. Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong.

C. Làm quay trục khủy của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ có thể tự nổ máy được.

D. Tạo ra tia lửa điện năng lượng cao để đốt cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.

Câu 25. Kí hiệu của thể tích toàn phần là

A. Vc.           

B. Vs.

C. Va.           

D. Vh.

Câu 26. Kí hiệu của thể tích công tác của xi lanh là

A. Vc.

B. Vs.

C. Va.           

D. Vh.

Câu 27. Đơn vị tính mô men có ích là

A. kW.         

B. kJ/s.

C. Nm.         

D. g/kW.h.

Câu 28. Đơn vị tính suất tiêu thụ nhiên liệu có ích là

A. kW.         

B. kJ/s.

C. Nm.         

D. g/kW.h.

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Áo nước được bố trí ở vị trí nào trên động cơ? Giải thích?

Câu 2 (1 điểm). Tại sao không chế tạo pit tông vừa khít với xi lanh để không phải sử dụng xec măng?

…………………HẾT…………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

C

A

B

B

A

B

C

A

C

A

A

B

A

A

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

C

B

C

C

C

C

B

B

C

D

C

B

C

D

II. Phần tự luận

Câu 1.

- Vị trí áo nước: ở thân xi lanh và nắp máy.

- Giải thích: thân xi lanh và nắp máy bao quanh buồng cháy. Khi quá trình cháy xảy ra, nhiệt độ ở buồng cháy là lớn nhất nên cần làm mát.

Câu 2 (1 điểm)

Không chế tạo pit tông vừa khít với xi lanh vì:

- Khi nhiệt độ tăng, pit tông dãn nở sẽ gây hiện tượng bó kẹt.

- Cấu tạo xec măng là vòng tròn hở, khi dãn nở, xéc măng sẽ đóng kín vòng tròn nên không gây ra hiện tượng bó kẹt.

- Giá thành xéc măng sẽ rẻ hơn nhiều so với giá pit tông nếu cần thay thế.

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Công nghệ 11 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Tham khảo đề thi Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 11 các môn học