5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Với bộ 5 đề thi Công nghệ chăn nuôi 11 Giữa kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Công nghệ 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 2 Công nghệ 11.
5 Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Chỉ từ 90k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 11 Công nghệ chăn nuôi Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Mục đích chính của việc tiêm vaccine cho vật nuôi là gì?
A. Điều trị khi vật nuôi đã phát bệnh.
B. Giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh hơn.
C. Tạo miễn dịch chủ động để phòng bệnh.
D. Thay thế thức ăn hàng ngày.
Câu 2. Đâu là biện pháp an toàn sinh học trong chăn nuôi?
A. Cho người lạ tự do ra vào chuồng trại.
B. Định kỳ phun thuốc sát trùng chuồng nuôi.
C. Nuôi chung nhiều loài vật nuôi trong một ô chuồng.
D. Sử dụng thức ăn ôi thiu để tiết kiệm chi phí.
Câu 3. Bệnh Dịch tả lợn châu Phi do tác nhân nào gây ra?
A. Vi khuẩn.
B. Virus.
C. Ký sinh trùng.
D. Nấm.
Câu 4. Biểu hiện đặc trưng của bệnh Cúm gia cầm (H5N1) là gì?
A. Vật nuôi ăn nhiều, nhanh lớn.
B. Mào tím tái, sưng phù đầu, xuất huyết chân.
C. Lông bóng mượt, hoạt động nhanh nhẹn.
D. Chân đi lại bình thường, không có triệu chứng phổi.
Câu 5. Bệnh Lở mồm long móng thường xảy ra ở nhóm đối tượng nào?
A. Gia cầm (Gà, vịt).
B. Động vật móng guốc chẵn (Trâu, bò, lợn).
C. Các loài chim cảnh.
D. Thủy sản.
Câu 6. Ứng dụng công nghệ sinh học nào giúp chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác nhất hiện nay?
A. Kỹ thuật PCR/Real-time PCR.
B. Phương pháp quan sát bằng mắt thường.
C. Sử dụng kính hiển vi quang học thông thường.
D. Phương pháp nuôi cấy vi khuẩn truyền thống.
Câu 7. Hướng chuồng nuôi phù hợp nhất ở Việt Nam để đảm bảo mát mẻ về mùa hè và ấm áp về mùa đông là:
A. Hướng Tây Bắc.
B. Hướng Đông Bắc.
C. Hướng Nam hoặc Đông Nam.
D. Hướng Tây Nam.
Câu 8. Bước đầu tiên trong quy trình vệ sinh chuồng nuôi là gì?
A. Phun thuốc sát trùng.
B. Quét dọn, thu gom chất thải thô.
C. Rửa sạch bằng nước áp lực cao.
D. Để trống chuồng.
Câu 9. Tại sao khi vật nuôi bị bệnh do Virus, ta không dùng kháng sinh để điều trị tận gốc?
A. Vì kháng sinh quá đắt tiền.
B. Vì kháng sinh chỉ có tác dụng tiêu diệt hoặc ức chế vi khuẩn.
C. Vì virus có kích thước quá lớn.
D. Vì kháng sinh làm virus phát triển nhanh hơn.
Câu 10. Việc "cách ly vật nuôi mới nhập đàn" trong 2-4 tuần nhằm mục đích gì?
A. Để vật nuôi làm quen với chủ mới.
B. Để theo dõi mầm bệnh tiềm tàng, tránh lây lan cho đàn cũ.
C. Để tiết kiệm thức ăn.
D. Để vật nuôi giảm cân.
Câu 11. Ý nghĩa của việc xử lý chất thải chăn nuôi bằng hầm Biogas là gì?
A. Chỉ để lấy phân bón.
B. Giảm ô nhiễm môi trường và tạo nguồn năng lượng sạch.
C. Làm cho chuồng nuôi đẹp hơn.
D. Tăng độ ẩm cho chuồng nuôi.
Câu 12. Tại sao cần phải tiêm nhắc lại một số loại vaccine định kỳ?
A. Để duy trì nồng độ kháng thể bảo hộ trong cơ thể vật nuôi.
B. Vì vaccine cũ đã hết hạn sử dụng trong kho.
C. Để vật nuôi không bị đói.
D. Để kích thích vật nuôi uống nhiều nước hơn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Khi nói về vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi:
a) Phòng bệnh giúp giảm chi phí điều trị và thiệt hại kinh tế.
b) Trị bệnh chỉ cần thiết khi vật nuôi có biểu hiện sắp chết.
c) Phòng bệnh tốt góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường.
d) Việc sử dụng thuốc kháng sinh tùy tiện trong trị bệnh không gây hại gì.
Câu 2. Bệnh Dịch tả lợn châu Phi (ASF):
a) Đây là bệnh do virus gây ra và hiện chưa có thuốc điều trị đặc hiệu.
b) Bệnh có khả năng lây lan rất nhanh và tỉ lệ chết có thể lên đến 100%.
c) Virus ASF có sức đề kháng yếu, dễ bị tiêu diệt ở nhiệt độ thường.
d) Con người có thể bị mắc bệnh trực tiếp từ lợn bị bệnh ASF.
Câu 3. Các bệnh phổ biến ở trâu, bò:
a) Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra mạnh vào lúc giao mùa.
b) Bệnh Lở mồm long móng chỉ lây qua đường tiêu hóa.
c) Khi trâu bò bị Lở mồm long móng, cần báo ngay cho cơ quan thú y.
d) Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất.
Câu 4. Công nghệ chuồng nuôi hiện đại:
a) Chuồng kín (chuồng lạnh) giúp kiểm soát tốt nhiệt độ và độ ẩm.
b) Hệ thống máng ăn tự động giúp giảm sức lao động và thất thoát thức ăn.
c) Chuồng nuôi nền đệm lót sinh học không cần phải dọn phân hàng ngày.
d) Chăn nuôi chuồng hở hoàn toàn tốt hơn chuồng kín trong mọi điều kiện.
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Gia đình bác An nuôi một đàn gà 500 con. Gần đây, gà có hiện tượng khò khè, chảy nước mũi và chết rải rác. Em hãy tư vấn cho bác An các bước cần làm ngay lúc này để xử lý tình huống trên theo đúng quy trình phòng chống dịch bệnh.
Câu 2 (2 điểm). Tại sao hiện nay các trang trại chăn nuôi quy mô lớn lại ưu tiên sử dụng công nghệ "Chuồng kín" có hệ thống làm mát bằng tấm Pad và quạt hút công nghiệp? Phân tích lợi ích kinh tế của mô hình này.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 2)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Biểu hiện của vật nuôi bị bệnh là
A. Bỏ ăn.
B. Chảy nước mũi.
C. Tiêu chảy.
D. Bỏ ăn, chảy nước mũi, tiêu chảy.
Câu 2. Đâu là nguyên nhân gây bệnh bên trong?
A. Di truyền.
B. Vi sinh vật gây bệnh.
C. Tác động bất lợi của điều kiện sống.
D. Di truyền, vi sinh vật gây bệnh.
Câu 3. Vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi là
A. Bảo vệ vật nuôi.
B. Nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
C. Bảo vệ sức khỏe con người và môi trường.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4. Tác hại của bệnh đối với vật nuôi là gì?
A. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng.
B. Ảnh hưởng xấu đến quá trình phát triển.
C. Gây chết vật nuôi.
D. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, có thể gây chết.
Câu 5. Vai trò của vật nuôi trong việc bảo vệ sức khỏe con người và môi trường là
A. Hạn chế bùng phát dịch.
B. Ngăn chặn lây lan nguồn bệnh.
C. Bảo vệ sức khỏe con người.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6. Đặc điểm của bệnh dịch tả lợn cổ điển là
A. Cơ chế lây lan chậm.
B. Lây lan bằng nhiều con đường khác nhau.
C. Được xếp vào loại bệnh không nguy hiểm.
D. Cơ chế lây lan chậm và bằng một con đường duy nhất.
Câu 7. Dịch tả lợn cổ điển có mấy thể bệnh?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Con đường lây bệnh tai xanh ở lợn là
A. Lây trực tiếp.
B. Lây gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus.
C. Lây trực tiếp hoặc gián tiếp qua nhân tố trung gian bị nhiễm virus.
D. Không lây.
Câu 9. Thời gian tiêm vaccine phòng bệnh tai xanh ở lợn thịt là
A. 2 tuần tuổi.
B. 6 tuần tuổi.
C. 2 – 6 tuần tuổi.
D. 18 tuần tuổi.
Câu 10. Bệnh dịch tả lợn cổ điển do loại vi khuẩn thuộc họ nào gây ra?
A. Pasteurella multocida.
B. Arterivirus.
C. Flaviviridae.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 11. Bệnh tụ huyết trùng gia cầm:
A. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm, xảy ra chủ yếu ở gà.
B. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm và chim hoang dã.
C. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm.
D. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính ở gia cầm, không xảy ra ở gà.
Câu 12. Đặc điểm của bệnh Newcastle là
A. Lây lan chậm.
B. Lây lan nhanh.
C. Lây lan nhanh và xảy ra ở mọi lứa tuổi.
D. Xảy ra ở mọi lứa tuổi.
Câu 13. Gà bị liệt cánh sau khi mắc bệnh gà ru bao lâu?
A. 2 ngày.
B. 5 đến 6 ngày.
C. 3 ngày.
D. 10 ngày.
Câu 14. Triệu chứng của bệnh tụ huyết trùng gia cầm là gì?
A. Nghẹo cổ.
B. Kết mạc mắt viêm.
C. Có tiếng khò khè ở khí quản.
D. Nghẹo cổ, kết mạc mắt viêm, có tiếng khò khè ở khí quản.
Câu 15. Loại virus gây bệnh Newcastle có mấy chủng gây bệnh?
A. 1.
B. 2.
C. 1 hoặc 2.
D. Nhiều.
Câu 16. Virus gây bệnh gà rù loại chủng có độc lực thấp gây:
A. Tỉ lệ chết cao.
B. Tỉ lệ chết thấp.
C. Gây bệnh nhẹ.
D. Đáp án khác.
Câu 17. Đặc điểm của bệnh lở mồm, long móng là gì?
A. Lây lan hẹp.
B. Lây lan nhanh.
C. Lây lan nhẹ.
D. lây lan hẹp, nhẹ.
Câu 18. Triệu chứng bệnh lở mồm, long móng là
A. Lở loét ở vùng móng chân.
B. Chân răng đỏ ửng.
C. Mụn nước mọc ở bề mặt lưỡi.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 19. Biện pháp phòng, trị bệnh lở mồm, long móng là
A. Chôn trâu bò chết do dịch ở khu vực chăn nuôi.
B. Chôn trâu bò chết do dịch ở bãi chăn thả động vật.
C. Chôn trâu bò chết do dịch ở ngay nguồn nước sinh hoạt.
D. Chôn trâu bò chết do dịch ở giữa hai lớp vôi rồi lấp đất kĩ.
Câu 20. Nguyên nhân gây bệnh tụ huyết trùng là
A. Vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra.
B. Virus lở mồm, long móng gây ra.
C. Do thời tiết gây ra.
D. Do chế độ ăn gây ra.
Câu 21. Ưu điểm của vaccine DNA tái tổ hợp là
A. Đáp ứng sự xuất hiện của biến thể mới.
B. Sản xuất quy mô lớn.
C. Quy mô sản xuất lớn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22. Đặc điển của vaccine DNA là
A. Quy mô sản xuất nhỏ.
B. Quy trình chậm.
C. Đáp ứng với sự xuất hiện của virus mới.
D. Quy mô nhỏ, quy trình chậm.
Câu 23. Quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi gồm mấy bước cơ bản?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 24. Bước 3 của quy trình ứng dụng công nghệ sinh học phát hiện sớm virus gây bệnh ở vật nuôi là
A. Mẫu bệnh phẩm.
B. Tách chiết RNA tổng số.
C. Tổng hợp cDNA từ RNA nhờ quá trình phiên mã ngược.
D. Khuếch đại cDNA bằng phản ứng PCR.
Câu 25. Yêu cầu về hướng chuồng nuôi:
A. Hướng nam.
B. Hướng đông – nam.
C. Hướng nam hoặc đông nam.
D. Hướng tây.
Câu 26. Có kiểu chuồng nuôi phổ biến nào sau đây?
A. Chuồng hở.
B. Chuồng kín.
C. Chuồng kín – hở linh hoạt.
D. Chuồng hở, chuồng kín, chuồng kín – hở linh hoạt.
Câu 27. Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là
A. Thông thoáng tự nhiên, tiểu khí hậu trong chuồng phụ thuộc môi trường bên ngoài.
B. Xây kín như “một đường hầm”, hệ thống thiết bị trong chuồng chủ động tạo ra các yếu tố tiểu khí hậu theo nhu cầu vật nuôi.
C. Chuồng kín nhưng hai bên chuồng có hệ thống cửa sổ có thể đóng mở linh hoạt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. Đặc điểm kiểu chuồng hở là
A. Dễ làm.
B. Chi phí đầu tư cao.
C. Dễ kiểm soát tiểu khí hậu.
D. Phù hợp với chăn nuôi công nghiệp.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Đề xuất biện pháp phòng bệnh an toàn cho người, vật nuôi và môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia cầm ở địa phương?
Câu 2 (1 điểm). Đề xuất biện pháp phòng bệnh an toàn cho người, vật nuôi và môi trường trong hoạt động chăn nuôi trâu, bò ở địa phương em?
…………………HẾT…………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
Câu 13 |
Câu 14 |
|
D |
A |
D |
D |
D |
B |
C |
C |
C |
C |
C |
C |
B |
D |
|
Câu 15 |
Câu 16 |
Câu 17 |
Câu 18 |
Câu 19 |
Câu 20 |
Câu 21 |
Câu 22 |
Câu 23 |
Câu 24 |
Câu 25 |
Câu 26 |
Câu 27 |
Câu 28 |
|
D |
C |
B |
D |
D |
A |
D |
C |
C |
C |
C |
D |
C |
A |
II. Phần tự luận
Câu 1.
Đề xuất biện pháp phòng bệnh an toàn cho người, vật nuôi và môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia cầm ở địa phương:
- Vệ sinh chuồng trại và thiết bị chăn nuôi.
- Vệ sinh thức ăn nước uống.
- Quan sát vật nuôi hàng ngày.
- Cách ly vật nuôi có biểu hiện bất thường để theo dõi và báo cáo người phụ trách (nếu có). Nếu vật nuôi chết, đưa ngay xác vật nuôi ra khỏi khu vực chăn nuôi và xử lý tuỳ từng loại bệnh.
- Báo cán bộ thú y đến kiểm tra hoặc gửi mẫu vật nuôi ốm, chết đi kiểm tra.
- Tăng cường các biện pháp vệ sinh và sát trùng chuồng trại, không đưa vật nuôi ốm, chết và các chất thải của chúng ra môi trường khi chưa xử lý.
Câu 2.
Đề xuất biện pháp phòng bệnh an toàn cho người, vật nuôi và môi trường trong hoạt động chăn nuôi trâu, bò ở địa phương em:
- Chuồng trại phải đảm bảo phù hợp với trâu, bò, thoáng mát mùa hè, ấm áp mùa đông, đảm bảo cách ly với môi trường xung quanh.
- Tẩy uế chuồng trại sau mỗi lứa nuôi.
- Trước khi nuôi lứa mới, cần chuẩn bị đầy đủ điều kiện như chuồng nuôi, các dụng cụ, thiết bị đã vệ sinh sạch sẽ và vật tư cần thiết như thức ăn, nước uống, thuốc thú y thiết yếu đảm bảo chất lượng...
- Vật nuôi nên mua từ cơ sở giống có uy tín, chất lượng, khi mới mua về phải nhốt riêng tại khu cách ly để đảm bảo an toàn, không mắc bệnh truyền nhiễm mới đưa vào khu chăn nuôi.
- Vật nuôi ốm cần được cách ly và điều trị. Vật nuôi chết phải xử lý theo quy định của thú y.
- Đối với người trực tiếp chăn nuôi, phải dùng bảo hộ lao động (quần, áo, ủng, mũ) sử dụng riêng trong khu vực chăn nuôi.
- Chuồng trại nên có tường bao quanh, không để người không phận sự, động vật khác vào khu vực chăn nuôi. Các loại xe, thiết bị, dụng cụ chăn nuôi trước khi đưa vào khu chăn nuôi cần vệ sinh, sát trùng.
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Công nghệ 11 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Học kì 2 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Học kì 2 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 11 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 11 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 11 Cánh diều
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
- Giáo án Toán 11
- Giáo án Ngữ văn 11
- Giáo án Tiếng Anh 11
- Giáo án Vật Lí 11
- Giáo án Hóa học 11
- Giáo án Sinh học 11
- Giáo án Lịch Sử 11
- Giáo án Địa Lí 11
- Giáo án KTPL 11
- Giáo án HĐTN 11
- Giáo án Tin học 11
- Giáo án Công nghệ 11
- Giáo án GDQP 11
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
- Đề cương ôn tập Văn 11
- Đề thi Toán 11 (có đáp án)
- Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
- Đề cương ôn tập Toán 11
- Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 11
- Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi KTPL 11
- Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 11
- Đề thi GDQP 11 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

