Top 20 Đề thi Địa Lí 9 Giữa kì 1 năm 2025 (có đáp án)
Trọn bộ 20 đề thi Địa Lí 9 Giữa kì 1 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Giữa kì 1 Địa Lí 9.
Top 20 Đề thi Địa Lí 9 Giữa kì 1 năm 2025 (có đáp án)
Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 KNTT Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 CTST Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 CD
Chỉ từ 70k mua trọn bộ đề thi Địa Lí 9 Giữa kì 1 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1053587071
- NGUYEN VAN DOAN - Ngân hàng Vietcombank (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 KNTT Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 CTST Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 CD
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa kì 1 - Kết nối tri thức
năm 2025
Môn: Lịch Sử và Địa Lí 9 (phần Địa Lí)
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
(Lưu ý: Học sinh làm trắc nghiệm trực tiếp lên đề và tự luận trên giấy này)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)
1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cơ cấu giới tính nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Mất cân bằng giới tính khi sinh giảm.
B. Có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi.
C. Tỉ lệ nam giới luôn thấp hơn nữ giới.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm.
Câu 2. Loại rừng nào dưới đây có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?
A. Rừng sản xuất.
B. Rừng đặc dụng.
C. Rừng quốc gia.
D. Rừng phòng hộ.
Câu 3. Hiện nay, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người/tháng thấp nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 4. Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở
A. đồng bằng.
B. miền núi.
C. cao nguyên.
D. hải đảo.
Câu 5. Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả nào dưới đây?
A. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.
B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.
C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.
D. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.
Câu 6. Cho bảng số liệu sau:
NĂNG SUẤT GIEO TRỒNG LÚA PHÂN THEO CÁC VÙNG NƯỚC TA NĂM 2021
(Đơn vị: tạ/ha)
Vùng |
Năng suất gieo trồng lúa |
Trung du và miền núi Bắc Bộ |
51,7 |
Đồng bằng sông Hồng |
62,0 |
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung |
60,1 |
Tây Nguyên |
58,6 |
Đông Nam Bộ |
54,5 |
Đồng bằng sông Cửu Long |
62,4 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê)
Vùng nào có năng suất gieo trồng lúa cả năm lớn nhất năm 2021?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm):
Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.
Thông tin. “Đây là quá trình sản xuất theo chu trình khép kín, chất thải và phế phụ phẩm của quá trình này là đầu vào của quá trình khác thông qua việc áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ sinh học, công nghệ hóa lý. Nhờ đó sản xuất nông nghiệp sẽ khai thác và sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm, hiệu quả, giảm thiểu sự lãng phí, thất thoát sau thu hoạch, tạo ra sản phẩm an toàn, chất lượng cao, nhất là giảm thiểu và đi đến triệt tiêu chất thải gây ô nhiễm môi trường, bảo vệ hệ sinh thái và sức khỏe con người.
Nhận định |
Đúng |
Sai |
a) Đoạn thông tin trên đề cập đến kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp. |
|
|
b) Nhờ mô hình trên mà nước ta có thể khai thác và sử dụng tài nguyên hiệu quả, gia tăng chất lượng sản phẩm và bảo vệ môi trường. |
|
|
c) Nhân tố ảnh hưởng đến mô hình trên chủ yếu là các yếu tố tự nhiên. |
|
|
d) Cơ sở hạ tầng kém phát triển làm gia tăng tiếp cận đến công nghệ và thông tin quan trọng trong nông nghiệp xanh. |
|
|
1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):
Tư liệu 1: Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1999-2021
Câu 8. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trong giai đoạn 1999-2021, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án:
Câu 9. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trong giai đoạn 2019-2021, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm đi bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai).
Đáp án:
Câu 10. Tính đến năm 2024, nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc trung ương?
Đáp án:
Câu 11. Năm 2022, tỉnh Điện Biên có dân số là 635,9 nghìn người và sản lượng lương thực là 282,9 nghìn tấn. Hãy cho biết sản lượng lương thực bình quân đầu người của tỉnh Điện Biên năm 2022 là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án: 445
II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm): Phân tích sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta.
Câu 2 (0,5 điểm): Kể 2 sản phẩm chăn nuôi là sản phẩm không qua giết thịt? Tại sao sản lượng sản phẩm không qua giết thịt của nước ta ngày càng tăng.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa kì 1 - Chân trời sáng tạo
năm 2025
Môn: Lịch Sử và Địa Lí 9 (phần Địa Lí)
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)
1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Hiện nay, nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào dưới đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Trâu phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 3. Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A. trình độ chuyên môn còn hạn chế.
B. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
C. tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.
D. số lượng quá đông và tăng nhanh.
Câu 4. Hiện nay, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm do
A. kinh tế phát triển, xuất hiện nhiều ngành công nghiệp.
B. chiến tranh, xu hướng kết hôn muộn, dân trí nâng cao.
C. đô thị phát triển, khuyến khích tăng dân số thành thị.
D. thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
Câu 5. Các dân tộc thiểu số thường phân bố ở
A. ven các đô thị lớn.
B. trung du, miền núi.
C. đồng bằng ven biển.
D. trung tâm kinh tế.
Câu 6. Hiện nay, vùng nào sau đây có thu nhập bình quân đầu người/tháng cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm):
Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.
Thông tin. “Nông nghiệp xanh tập trung vào sử dụng các phương pháp canh tác thông minh, sử dụng phân bón hữu cơ, giảm sử dụng hóa chất và thuốc trừ sâu, áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm nước, đặc biệt là sử dụng công nghệ số để quản lý hiệu quả hơn. Mục tiêu của nông nghiệp xanh là tạo ra năng suất cao và bền vững. Đồng thời cũng giảm tác động tiêu cực đến môi trường, bảo vệ đa dạng sinh học và cải thiện chất lượng đời sống của người nông dân.”
Nhận định |
Đúng |
Sai |
a) Nông nghiệp xanh là một xu hướng thiết thực và cần thiết trong bối cảnh môi trường đang phải đối mặt với nhiều thách thức nghiêm trọng. |
|
|
b) Nông nghiệp xanh góp phần tạo năng suất cao, bảo vệ môi trường, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng. |
|
|
c) Nhân tố ảnh hưởng đến nông nghiệp xanh chủ yếu là các yếu tố tự nhiên. |
|
|
d) Biểu hiện của nông nghiệp xanh là sử dụng các phương pháp canh tác thông minh, sử dụng phân bón vô cơ, tăng cường sử dụng hóa chất và thuốc trừ sâu. |
|
|
1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):
Tư liệu 1: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2023
(Đơn vị: nghìn người)
Năm |
2010 |
2017 |
2020 |
2023 |
Dân số thành thị |
26 460,5 |
31 928,3 |
35 867,2 |
38 248,7 |
Dân số nông thôn |
60 606,8 |
62 357,7 |
61 715,5 |
62 060,5 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê - https://www.gso.gov.vn/)
Câu 8. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết năm 2023, tổng số dân của nước ta là bao nhiêu nghìn người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
Đáp án:
Câu 9. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trong giai đoạn 2010-2023, dân số thành thị tăng thêm bao nhiêu nghìn người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
Đáp án:
Câu 9.
Câu 10. Tính đến năm 2021, số dân của Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên thế giới.
Đáp án:
Câu 11. Năm 2023, dân số trong độ tuổi lao động của nước ta là 52 375,9 nghìn người và số lao động từ 15 - 24 tuổi chiếm 10,9%. Hãy cho biết số người trong độ tuổi lao động từ 15 - 24 tuổi là bao nhiêu nghìn người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Đáp án:
II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm): Trình bày đặc điểm khác nhau giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị ở nước ta?
Câu 2 (0,5 điểm): Diện tích các loại cây trồng nước ta có sự thay đổi nhằm mục đích nào?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa kì 1 - Cánh diều
năm 2025
Môn: Lịch Sử và Địa Lí 9 (phần Địa Lí)
Thời gian làm bài: phút
(Đề 1)
(Lưu ý: Học sinh làm trắc nghiệm trực tiếp lên đề và tự luận trên giấy này)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)
1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Hai vùng sản xuất lúa lớn nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
Câu 2. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có
A. Dân tộc Kinh.
B. Người Anh-điêng.
C. Dân tộc ít người.
D. Việt Kiều.
Câu 3. Thu nhập bình quân theo đầu người cao ở khu vực
A. thành thị.
B. trung du.
C. nông thôn.
D. miền núi.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Bò phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đông Nam Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
C. Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 5. Dân số nước ta đông mang lại thuận lợi nào sau đây?
A. Tạo ra nhiều việc làm mới, chất lượng cuộc sống cao.
B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng nguồn thu nhập.
D. Kinh tế phát triển, xuất hiện nhiều ngành kinh tế mới.
Câu 6. Xu hướng già hóa dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
A. Tuổi thọ trung bình dần tăng lên.
B. Tỉ lệ nhóm từ 0 đến 14 tuổi giảm.
C. Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số cơ học giảm.
1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm):
Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.
Thông tin. “Rừng phòng hộ là rừng đầu nguồn các con sông, rừng phi lao chắn cát, rừng ngập mặn ven biển, tập trung chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, ven biển Đồng bằng sông Cửu Long,... Rừng đặc dụng là các khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia,... tập trung nhiều ở Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên và trên các đảo.”
Nhận định |
Đúng |
Sai |
a) Rừng phòng hộ bao gồm rừng đầu nguồn và rừng ở ven biển. |
|
|
b) Rừng đặc dụng tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. |
|
|
c) Lâm nghiệp bao gồm trồng rừng phòng hộ và trồng rừng đầu nguồn. |
|
|
d) Trong điều kiện biến đổi khí hậu ngày càng nghiêm trọng phát triển sản xuất theo hướng nông lâm kết hợp là một mô hình phát triển mang tính bền vững, |
|
|
1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):
Tư liệu 1: Cho bảng số liệu:
Câu 8. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trong giai đoạn 1999-2021, dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
Đáp án:
Câu 9. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết trong giai đoạn 1999-2021, tỉ lệ gia tăng dân số nước ta giảm đi bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai).
Đáp án:
Câu 10. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
Đáp án:
Câu 11. Theo Tổng cục thống kê, năm 2023 số người thất nghiệp ở thành thị của nước ta là khoảng 538,2 nghìn người và số người trong độ tuổi lao động ở thành thị là khoảng 19 572,5 nghìn người. Hãy tính tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị của nước ta năm 2023 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
Đáp án:
II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm): Phân tích sự thay đổi cơ cấu giới tính của dân cư nước ta.
Câu 2 (0,5 điểm): Biện pháp để nâng cao giá trị và chất lượng của sản phẩm nông nghiệp ở nước ta?
Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 KNTT Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 CTST Xem thử Đề thi GK1 Địa 9 CD
Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 1 Địa Lí 9 (sách cũ)
Xem thêm các loạt bài Để học tốt Địa Lí 9 khác:
- Lý thuyết & 400 câu Trắc nghiệm Địa Lí 9 có đáp án
- Giải bài tập Địa Lí 9 (hay nhất)
- Giải bài tập Địa Lí 9 (ngắn nhất)
- Giải sách bài tập Địa Lí 9
- Giải vở bài tập Địa Lí 9
- Giải tập bản đồ Địa Lí 9
Tuyển tập Đề thi Địa Lí lớp 9 năm 2025 học kì 1 và học kì 2 có đáp án được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình Địa Lí lớp 9 và cấu trúc ra đề thi trắc nghiệm và tự luận mới.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 9 (các môn học)
- Giáo án Toán 9
- Giáo án Ngữ văn 9
- Giáo án Tiếng Anh 9
- Giáo án Khoa học tự nhiên 9
- Giáo án Vật Lí 9
- Giáo án Hóa học 9
- Giáo án Sinh học 9
- Giáo án Địa Lí 9
- Giáo án Lịch Sử 9
- Giáo án GDCD 9
- Giáo án Tin học 9
- Giáo án Công nghệ 9
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 9 (có đáp án)
- Đề thi Toán 9 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 9 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 9 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử và Địa Lí 9 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 9 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 9 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 9 (có đáp án)