Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 1 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là gì?
A. Sản xuất vaccine.
B. Sản xuất thuốc chữa bệnh
C. Cung cấp tế bào cho nghiên cứu khoa học
D. Sản xuất vaccine, thuốc chữa bệnh, cung cấp tế bào cho nghiên cứu khoa học.
Câu 2. Có mấy thành tựu nổi bật của ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Thành tựu nổi bật của ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là:
A. Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi.
B. Công tác giống
C. Bảo vệ môi trường
D. Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi, công tác giống, bảo vệ môi trường
Câu 4. Người lao động trong ngành chăn nuôi cần đảm bảo mấy yêu cầu?
A. 3
B. 5
C. 7
D. 9
Câu 5. Yêu cầu đối với người lao động trong chăn nuôi là:
A. Có kiến thức
B. Yêu thích động vật
C. Có sức khỏe
D. Có kiến thức và kĩ năng, có sức khỏe, yêu động vật
Câu 6. Xu hướng thứ hai trong phát triển chăn nuôi là:
A. Phát huy tiềm năng, lợi thế của địa phương, quốc gia.
B. Hiện đại hóa chăn nuôi
C. Tăng cường nghiên cứu khoa học.
D. Đẩy mạnh xã hội hóa tất cả các hoạt động trong chăn nuôi
Câu 7. Xu hướng thứ ba trong phát triển chăn nuôi là:
A. Phát huy tiềm năng, lợi thế của địa phương, quốc gia.
B. Hiện đại hóa chăn nuôi
C. Tăng cường nghiên cứu khoa học.
D. Đẩy mạnh xã hội hóa tất cả các hoạt động trong chăn nuôi
Câu 8. Chăn nuôi thông minh là gì?
A. Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt.
B. Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt như kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.
C. Là mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.
D. Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt như kinh tế, xã hội, môi trường nhưng không có khả năng tái tạo năng lượng.
Câu 9. Đặc điểm của chăn nuôi thông minh là:
A. Phát triển kinh tế
B. Nâng cao đời sống cho người dân
C. Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa
D. Đối xử nhân đạo với vật nuôi
Câu 10. Đặc điểm của chăn nuôi bền vững là:
A. Chuồng nuôi thông minh
B. Nâng cao đời sống cho người dân
C. Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa
D. Đảm bảo an toàn sinh học
Câu 11. Đặc điểm đầu tiên của chăn nuôi bền vững là gì?
A. Phát triển kinh tế
B. Nâng cao đời sống cho người dân
C. Chuồng nuôi thông minh
D. Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi
Câu 12. Chăn nuôi thông minh có mấy đặc điểm cơ bản?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 13. Chăn nuôi bền vững có mấy đặc điểm cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Vật nuôi đó là:
A. Gia súc
B. Gia cầm
C. Các loại động vật khác gia súc, gia cầm
D. Gia súc, gia cầm và các động vật khác
Câu 15. Điều kiện đầu tiên để động vật được gọi là vật nuôi đó là:
A. Có giá trị kinh tế nhất định, được con người nuôi dưỡng với mục đích rõ ràng.
B. Trong phạm vi kiểm soát của con người.
C. Tập tính có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã.
D. Hình thái có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã.
Câu 16. Có mấy cứ để phân loại vật nuôi là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Căn cứ mục đích sử dụng chia vật nuôi thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Vật nuôi phân loại theo nguồn gốc là:
A. Vật nuôi bản địa
B. Vật nuôi chuyên dụng
C. Vật nuôi kiêm dụng
D. Vật nuôi chuyên dụng, vật nuôi kiêm dụng
Câu 19. Vật nuôi phân loại theo mục đích sử dụng là:
A. Vật nuôi địa phương
B. Vật nuôi kiêm dụng
C. Vật nuôi ngoại nhập
D. Vật nuôi địa phương, vật nuôi kiêm dụng
Câu 20. Đâu là vật nuôi địa phương?
A. Lợn Ỉ
B. Bò BBB
C. Lợn Yorkshire
D. Gà ISA Beown
Câu 21. Đâu là vật nuôi kiêm dụng?
A. Bò BBB
B. Gà Leghorn
C. Gà Lương Phượng
D. Gà ISA
Câu 22. Đặc điểm của chăn thả tự do là gì?
A. Mức đầu tư cao
B. Tận dụng thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
C. Năng suất chăn nuôi cao
D. Kiểm soát tốt dịch bệnh
Câu 23. Đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp là gì?
A. Mức đầu tư cao
B. Số lượng vật nuôi ít
C. Năng suất chăn nuôi thấp
D. Khó kiểm soát dịch bệnh
Câu 24. Đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là gì?
A. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện
B. Không thân thiện với vật nuôi
C. Sử dụng thức ăn sẵn có trong tự nhiên
D. Nuôi hoàn toàn trong chuồng
Câu 25. Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?
A. Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.
B. Là phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.
C. Là phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do
D. Là phương thức chăn nuôi truyền thống theo một quy trình khép kín.
Câu 26. Đặc điểm của giống lợn Móng Cái là gì?
A. Đầu màu trắng
B. Bụng hơi xệ
C. Miệng rộng
D. Tai rộng
Câu 27. Đặc điểm giống vịt cỏ?
A. Lông chỉ có 1 màu
B. Tầm vóc lớn
C. Dễ nuôi
D. Năng suất trứng thấp
Câu 28. Bước 3 của quá trình chọn lọc cá thể là?
A. Chọn lọc tổ tiên
B. Chọn lọc bản thân
C. Kiểm tra đời con
D. Chọn lọc tổ tiên và chọn lọc bản thân
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển được kinh tế, xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường?
Câu 2. (1 điểm)
Ngoài yếu tố giống, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi yếu tố nào khác? Hãy kể tên các yếu tố mà em biết?
…………………HẾT…………………
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 1 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cơ khí chế tạo là ngành phục vụ cho:
A. Sản xuất
B. Đời sống
C. Sản xuất và đời sống
D. Xuất khẩu
Câu 2. Sản phẩm của cơ khí chế tạo là:
A. Giàn khoan dầu khí
B. Máy bay
C. Máy rửa bát
D. Giàn khoan dầu khí, máy rửa bát, máy bay
Câu 3. Vai trò của cơ khí chế tạo đối với sản xuất?
A. Giúp việc di chuyển của con người ngày càng thuận tiện
B. Giúp sinh hoạt của con người ngày càng được nâng cao
C. Tiết kiệm tài nguyên
D. Giúp việc di chuyển của con người ngày càng thuận tiện, sinh hoạt của con người ngày càng được nâng cao.
Câu 4. Vai trò của cơ khí chế tạo đối với đời sống?
A. Giúp giảm sức lao động
B. Giúp sinh hoạt của con người ngày càng được nâng cao
C. Tiết kiệm tài nguyên
D. Giúp tăng năng suất
Câu 5. Bước 2 của quy trình chế tạo cơ khí là gì?
A. Chuẩn bị chế tạo
B. Gia công các chi tiết
C. Lắp ráp các chi tiết
D. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm
Câu 6. Bước 4 của quy trình chế tạo cơ khí là gì?
A. Chuẩn bị chế tạo
B. Gia công các chi tiết
C. Lắp ráp các chi tiết
D. Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm
Câu 7. Bước 1 của quy trình gia công chi tiết bạc lót là:
A. Phôi
B. Gia công mở rộng lỗ
C. Gia công mặt trụ ngoài
D. Gia công cắt đứt
Câu 8. Trình tự gia công chi tiết bạc lót là:
A. Phôi, gia công mở rộng lỗ, gia công mặt trụ ngoài, gia công cắt đứt.
B. Gia công mở rộng lỗ, phôi, gia công mặt trụ ngoài, gia công cắt đứt.
C. Phôi, gia công mở rộng lỗ, gia công cắt đứt, gia công mặt trụ ngoài
D. Phôi, gia công mặt trụ ngoài, gia công mở rộng lỗ, gia công cắt đứt.
Câu 9. Bước 2 của quy trình gia công chi tiết bạc lót là:
A. Phôi
B. Gia công mở rộng lỗ
C. Gia công mặt trụ ngoài
D. Gia công cắt đứt
Câu 10. Bước 4 của quy trình gia công chi tiết bạc lót là:
A. Phôi
B. Gia công mở rộng lỗ
C. Gia công mặt trụ ngoài
D. Gia công cắt đứt
Câu 11. Trình tự lắp ráp sản phẩm puli treo là:
A. Đưa bánh puli vào vị trí lắp, lắp bạc lót vào bánh puli, lắp giá treo vào giá đỡ trục, lắp giá đỡ trục vào bạc lót.
B. Lắp bạc lót vào bánh puli, lắp giá treo vào giá đỡ trục, lắp giá đỡ trục vào bạc lót, đưa bánh puli vào vị trí lắp
C. Đưa bánh puli vào vị trí lắp, lắp giá treo vào giá đỡ trục, lắp giá đỡ trục vào bạc lót, lắp bạc lót vào bánh puli
D. Lắp giá treo vào giá đỡ trục, lắp giá đỡ trục vào bạc lót, đưa bánh puli vào vị trí lắp, lắp bạc lót vào bánh puli.
Câu 12. Bước 2 của quy trình lắp ráp sản phẩm puli treo là:
A. Đưa bánh puli vào vị trí lắp
B. Lắp bạc lót vào bánh puli
C. Lắp giá treo vào giá đỡ trục
D. Lắp giá đỡ trục vào bạc lót.
Câu 13. Bước 3 của quy trình lắp ráp sản phẩm puli treo là:
A. Đưa bánh puli vào vị trí lắp
B. Lắp bạc lót vào bánh puli
C. Lắp giá treo vào giá đỡ trục
D. Lắp giá đỡ trục vào bạc lót.
Câu 14. Bước 4 của quy trình lắp ráp sản phẩm puli treo là:
A. Đưa bánh puli vào vị trí lắp
B. Lắp bạc lót vào bánh puli
C. Lắp giá treo vào giá đỡ trục
D. Lắp giá đỡ trục vào bạc lót.
Câu 15. Vật liệu phi kim loại là:
A. Kim loại và hợp kim của chúng
B. Cao su
C. Chất dẻo
D. Cao su và chất dẻo
Câu 16. Độ bền:
A. Thể hiện khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
B. Là khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
C. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
D. Thể hiện khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
Câu 17. Đặc tính của gang là:
A. Mềm
B. Cứng
C. Dẻo
D. Khó đúc
Câu 18. Thước cặp được làm từ:
A. Gang
B. Thép
C. Hợp kim nhôm
D. Hợp kim đồng
Câu 19. Sản phẩm được làm từ vật liệu kim loại là:
A. Bộ mỏ lết
B. Đá mài
C. Mũ bảo hộ
D. Lốp xe
Câu 20. Sản phẩm được làm từ vật liệu phi kim loại là:
A. Bộ mỏ lết
B. Vòi nước
C. Lòng nồi cơm điện
D. Lốp xe
Câu 21. Có mấy cách nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phổ biến?
A. 1.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Tính chất của hợp kim nhôm là:
A. Màu trắng bạc
B. Khối lượng riêng lớn
C. Tính dẫn điện thấp
D. Tính dẫn nhiệt thấp
Câu 23. Gốm ô xit có:
A. Độ bền nhiệt thấp
B. Độ bền cơ học thấp
C. Thường dùng chế tạo đá mài
D. Độ bền nhiệt và độ bền cơ học thấp
Câu 24. Gia công không phoi là:
A. Đúc
B. Tiện
C. Phay
D. Khoan
Câu 25. Gia công có phoi là:
A. Bào
B. Rèn
C. Hàn
D. Cán
Câu 26. Gia công cắt gọt còn được gọi là:
A. Gia công có phoi
B. Gia công không phoi
C. Gia công có phoi hoặc gia công không phoi
D. Đáp án khác
Câu 27. Khái niệm về phương pháp hàn?
A. Là phương pháp gia công bàng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
B. Là phương pháp gia công kim loại bàng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi đã được nung nóng để làm biến dạng phôi về hình dạng và kết cấu mong muốn.
C. Là phương pháp gia công ghép nối các phần tử lại với nhau thành một khối thống nhất, bằng cách sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi vật liệu tại vị trí hàn kết tinh tạo thành mối hàn sẽ gắn các phần tử với nhau
D. Đáp án khác
Câu 28. Bước 3 của quy trình đúc trong khuôn kim loại là?
A. Chuẩn bị khuôn
B. Rót vật liệu đã nấu chảy vào khuôn
C. Tách khuôn
D. Sản phẩm đúc
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm)
Phân tích vai trò của một số sản phẩm cơ khí chế tạo trong gia đình em?
Câu 2 (2 điểm)
Hãy lập quy trình chế tạo chi tiết giá treo của sản phẩm puli treo?
…………………HẾT………………
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 1
Môn: Công nghệ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 1)
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn:
A. 2 chiều vật thể
B. 3 chiều vật thể
C. 1 chiều vật thể
D. 4 chiều vật thể
Câu 3: Chọn đáp án sai: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

Câu 4:
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
B. p = q ≠ r
C. p ≠ q = r
D. P = r ≠ q
Câu 5: Đường chân trời là đường giao giữa:
A. Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể và mặt tranh
C. Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt
D. Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể
Câu 6: Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 7: “Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Chọn phát biểu sai?
A. Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể
B. Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
C. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể
D. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể
Câu 9: Có mấy loại khổ giấy chính?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10: “1:2” là kí hiệu của tỉ lệ:
A. Tỉ lệ thu nhỏ
B. Tỉ lệ phóng to
C. Tỉ lệ nguyên hình
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 11: Chữ số kích thước ghi bên trái khi:
A. Đường kích thước thẳng đứng
B. Đường kích thước nghiêng bên trái
C. Đường kích thước nghiêng bên phải
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 12: Đâu là hình dạng nét liền đậm:

Câu 13. Chọn cách ghi kích thước đúng:



Câu 14: 1189x841mm là kích thước khổ giấy:
A. A0
B. A1
C. A2
D. A3
Câu 15: Lề trái bản vẽ có kích thước:
A. 10 mm
B. 20 mm
C. Không bắt buộc
D. Đáp án khác
Câu 16: Tỉ lệ là:
A. Tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó
B. Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể đó
C. Tích giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó
D. Tích giữa kích thước thực của vật thể và kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể đó
Câu 17: Nét đứt mảnh thể hiện:
A. Đường bao khuất
B. Cạnh khuất
C. Cả A và b đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 18: Quy định về chữ viết trên bản vẽ kĩ thuật:
A. Rõ ràng
B. Thống nhất
C. Dễ đọc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Đường tâm vẽ bằng nét:
A. Nét liền mảnh
B. Nét gạch chấm mảnh
C. Nét liền đậm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20: Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ:
A. A3
B. A4
C. A0
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?


C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22: . Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?

C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 23: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?

C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 24: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?

C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 25: . Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?

C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 26: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?

C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 27: . Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu cạnh?

D. Đáp án khác
Câu 28: Mặt cắt chập được vẽ :
A. Trên hình chiếu tương ứng
B. Trên hình cắt
C. Ngoài hình chiếu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 29: Đường bao mặt cắt chập vẽ bằng nét:
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét gạch chấm mảnh
D. Nét đứt mảnh
Câu 30: Mặt cắt chập dùng để biểu diễn:
A. Mặt cắt có hình dạng đơn giản
B. Mặt cắt có hình dạng phức tạp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 31: Hình cắt toàn bộ sử dụng mấy mặt phẳng cắt để cắt?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 32: Hình cắt nào biểu diễn vật thể có tính chất đối xứng?
A. Hình cắt toàn bộ
B. Hình cắt một nửa
C. Hình cắt cục bộ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33: Trên mặt cắt, các đường gạch gạch kẻ:
A. Song song với nhau
B. Vuông góc với nhau
C. Cắt nhau
D. Không bắt buộc
Câu 34: Trên hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà, các viên gạch ở càng xa thì:
A. Càng lớn
B. Càng nhỏ
C. Không thay đổi
D. Đáp án khác
Câu 35: Ở hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng nằm ngang mà trên đó đặt các vật thể cần biểu diễn là:
A. Mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể
C. Mặt phẳng tầm mắt
D. Đáp án khác
Câu 36: Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ có mặt tranh song song với:
A. Một mặt vật thể
B. Hai mặt vật thể
C. Ba mặt vật thể
D. Bốn mặt vật thể
Câu 37: Cho vật thể có hình chiếu vuông góc sau:

Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?


D. Đáp án khác
Câu 38: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?


D. Đáp án khác
Câu 39: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?


D. Đáp án khác
Câu 40: Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:

Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?

C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 1
Môn: Công nghệ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 2)

Phần trắc nghiệm
Câu 1. Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:
A. Góc trục đo
B. Hệ số biến dạng
C. Tỉ lệ
D. A và B đúng
Câu 2. Chọn đáp án sai: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. Phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
B. p = q = r
C. p = q ≠ r
D. r = q ≠ p
Câu 3. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
Câu 4. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. P = r = q = 1
B. P = r = 0,5, q = 1
C. P = r ≠ q
D. P = r = 1, q = 0,5
Câu 5. Mặt phẳng tầm mắt là:
A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể
B. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
D. Mặt phẳng hình chiếu
Câu 6. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 7. “Vẽ hình chiếu đứng của vật thể” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Chọn phát biểu sai?
A. Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể
B. Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
C. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể
D. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể
Câu 9. Có mấy loại nét vẽ?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 10. “1:1” là kí hiệu của tỉ lệ:
A. Tỉ lệ phóng to
B. Tỉ lệ nguyên hình
C. Tỉ lệ thu nhỏ
D. Đáp án khác
Câu 11. Chữ số kích thước ghi bên phải khi:
A. Đường kích thước nghiêng bên phải
B. Đường kích thước nằm ngang
C. Đường kích thước thẳng đứng
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 12. Nét liền mảnh là:
D. Đáp án khác
Câu 13. Chọn cách ghi kích thước đúng:
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 14. 841x594mm là kích thước khổ giấy:
A. A0
B. A1
C. A2
D. A3
Câu 15. Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ:
A. A0
B. A1
C. A2
D. A3
Câu 16. Bản vẽ kĩ thuật có lề nào kích thước 20 mm?
A. Lề trái
B. Lề phải
C. Cả A và B đều đúng
D. Không bắt buộc
Câu 17. Việc lựa chọn tỉ lệ tùy thuộc vào:
A. Kích thước vật thể được biểu diễn
B. Khổ giấy vẽ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 18. Nét liền đậm thể hiện:
A. Đường bao thấy
B. Cạnh thấy
C. Cả A và b đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 19. TCVN 7284 – 2 : 2003 quy định:
A. Khổ chữ của chữ Latinh
B. Kiểu chữ của chữ Latinh
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 20. Đường kích thước vẽ bằng nét:
A. Nét liền mảnh
B. Nét gạch chấm mảnh
C. Nét liền đậm
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 21. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D.Đáp án khác
Câu 22. . Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 23. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 24. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 25. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 26. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
C. Cả A và B đều đúng
Câu 27 . Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
C. Đáp án khác
Câu 28. Mặt cắt rời được vẽ :
A. Trên hình chiếu tương ứng
B. Trên hình cắt
C. Ngoài hình chiếu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 29. Đường bao mặt cắt rời vẽ bằng nét:
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét gạch chấm mảnh
D. Nét đứt mảnh
Câu 30. Mặt cắt rời dùng để biểu diễn:
A. Mặt cắt có hình dạng đơn giản
B. Mặt cắt có hình dạng phức tạp
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 31. Hình cắt một nửa dùng mấy mặt phẳng cắt để cắt?
A. 1
B. 2
C. Một nửa
D. Hai nửa mặt phẳng vuông góc
Câu 32. Hình cắt nào biểu diễn một phần vật thể dưới dạng hình cắt?
A. Hình cắt toàn bộ
B. Hình cắt một nửa
C. Hình cắt cục bộ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33. Trên mặt cắt, các đường gạch gạch kẻ nghiêng 45ᵒ so với:
A. Đường bao
B. Đường trục
C. Đường bao hoặc đường trục
D. Đáp án khác
Câu 34. Trên hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà, cửa sổ ở càng xa thì:
A. Càng lớn
B. Càng nhỏ
C. Không thay đổi
D. Đáp án khác
Câu 35. Ở mặt phẳng hình chiếu, mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn là:
A. Mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể
C. Mặt phẳng tầm mắt
D. Đáp án khác
Câu 36. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ có mặt tranh song song với:
A. Một mặt vật thể
B. Hai mặt vật thể
C. Ba mặt vật thể
D. Không song song với mặt nào
Câu 37. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 38. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 39. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 40. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 1
Môn: Công nghệ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 3)
Phần trắc nghiệm
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’
B. q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 2. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. l ┴(P)
B. p = q = r
C. l//(P’)
D. A và B đúng
Câu 3. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:
A. 2 chiều vật thể
B. 3 chiều vật thể
C. 4 chiều vật thể
D. 1 chiều vật thể
Câu 4. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?
A. Song song
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm
D. Bất kì
Câu 5. Mặt tranh là:
A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể
B. Mặt phẳng đặt vật thể
C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
D. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
Câu 6. Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7. “Nối các điểm của hình chiếu đứng với điểm tụ” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Chọn phát biểu sai?
A. Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể
B. Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
C. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể
D. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể
Câu 9. Đường kích thước vẽ bằng:
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mành
C. Nét đứt mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 10. “2:1” là kí hiệu của:
A. Tỉ lệ phóng to
B. Tỉ lệ thu nhỏ
C. Tỉ lệ nguyên hình
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 11. Chữ số kích thước ghi bên trên khi:
A. Đường kích thước nằm ngang
B. Đường kích thước nghiêng bên trái
C. Đường kích thước nghiêng bên phải
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 12. Nét đứt mảnh là:
A. _________________
C. -----------------
D. Đáp án khác
Câu 13. Chọn cách ghi kích thước đúng:
D. Đáp án khác
Câu 14. Vị trí của khung tên:
A. Góc phải phía trên bản vẽ
B. Góc phải phía dưới bản vẽ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 15. Bản vẽ kĩ thuật có lề nào kích thước 10mm?
A. Lề trái
B. Lề phải
C. Không bắt buộc
D. Đáp án khác
Câu 16. Hình biểu diễn của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật được thể hiện bằng:
A. 1 nét vẽ
B. 2 nét vẽ
C. Nhiều loại nét vẽ khác nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17. Nét gạch chấm mảnh thể hiện:
A. Đường tâm
B. Đường trục đối xứng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 18. Đường bao thấy vẽ bằng nét:
A. Nét liền mảnh
B. Nét gạch chấm mảnh
C. Nét liền đậm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. TCVN 7284 – 2 : 2003 quy định khổ chữ và kiểu chữ của chữ Latinh viết trên:
A. Bản vẽ kĩ thuật
B. Các tài liệu kĩ thuật
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 20. 594x420 mm là kích thước khổ giấy:
A. A0
B. A1
C. A2
D. A3
Câu 21. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D.Đáp án khác
Câu 22. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D.Đáp án khác
Câu 23. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
Câu 24. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 25. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
Câu 26.. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 27. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
Câu 28. Với vật thể có nhiều phần rỗng bên trong, nếu dùng hình chiếu biểu diễn thì hình vẽ sẽ:
A. Có nhiều nét đứt
B. Bản vẽ không rõ ràng
C. Bản vẽ không sáng sủa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 29. Trên bản vẽ thường dùng mặt cắt, hình cắt để:
A. Biểu diễn hình dạng bên trong vật thể
B. Biểu diễn cấu tạo bên trong vật thể
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 30. Mặt cắt có tên:
A. Mặt cắt chập
B. Mặt cắt rời
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 31. Hình biểu diễn của hình cắt một nửa là:
A. Một nửa hình cắt
B. Một nửa hình chiếu
C. Một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu
D. Đáp án khác
Câu 32. Trong hình cắt cục bộ, đường giới hạn phần hình cắt vẽ bằng nét:
A. Nét đứt mảnh
B. Nét gạch chấm mảnh
C. Nét lượn sóng
D. Đáp án khác
Câu 33. Trên mặt cắt, các đường gạch gạch kẻ nghiêng bao nhiêu độ so với đường bao?
A. 30ᵒ
B. 45ᵒ
C. 60ᵒ
D. 90ᵒ
Câu 34. Trong chương trình công nghệ 11, hình chiếu nào đã được học?
A. Hình chiếu vuông góc
B. Hình chiếu trục đo
C. Hình chiếu phối cảnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 35. Hình chiếu phối cảnh vẽ bên cạnh hình chiếu vuông góc trong:
A. Bản vẽ thiết kế kiến trúc
B. Bản vẽ xây dựng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 36. Hình chiếu phối cảnh có điểm tụ song song với một mặt vật thể là:
A. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ
B. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 37. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
Câu 38. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D.Đáp án khác
Câu 39. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 40. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 1
Môn: Công nghệ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 4)
Phần trắc nghiệm
Câu 1. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. l ┴(P’)
B. p = q = r
C. Đáp án khác
D. A và B đúng
Câu 2. Vẽ hình chiếu trục đo theo mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?
A. Song song
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm
D. Bất kì
Câu 4. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = q = 1
B. P = r = 0,5, q = 1
C. P = r ≠ q
D. P = r = 1, q = 0,5
Câu 5. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:
A. Song song
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm
D. Bất kì
Câu 6. Hãy cho biết, hình chiếu nào dưới đây thuộc hình chiếu phối cảnh?
A. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
B. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ
C. Hình chiếu trục đo
D. Cả A và B
Câu 7. “Tô đậm các cạnh thấy của vật thể, hoàn thiện hình vẽ phác” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 8. Chọn phát biểu sai?
A. Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể
B. Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
C. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể
D. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể
Câu 9. Đường gióng vẽ bằng nét:
A. Nét đứt mảnh
B. Nét liền đậm
C. Nét liền mảnh
D. Nét gạch chấm mảnh
Câu 10. Chọn phát biểu sai:
A. “1:3” là kí hiệu của tỉ lệ thu nhỏ
B. “1:1” là kí hiệu của tỉ lệ nguyên hình
C. “2:1” là kí hiệu của tỉ lệ phóng to
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 11. Chữ số kích thước ghi bên dưới đường kích thước khi:
A. Đường kích thước nằm ngang
B. Đường kích thước thẳng đứng
C. Đường kích thước nằm nghiêng
D. Không có đáp án đúng
Câu 12. Hình dạng của nét lượn sóng là:
D. Đáp án khác
Câu 13. Chọn cách ghi kích thước đúng:
C. Đáp án khác
D. Cả A cà B đều đúng
Câu 14. 420x297 mm là kích thước khổ giấy:
A. A0
B. A1
C. A2
D. A3
Câu 15. Việc quy định khổ giấy liên quan đến:
A. Các thiết bị sản xuất giấy
B. Các thiết bị in ấn
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 16. Có mấy loại tỉ lệ:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Lề phải bản vẽ có kích thước:
A. 10 mm
B. 20 mm
C. Cả A và b đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 18. TCVN 8 – 20 : 2002 quy định:
A. Tên gọi nét vẽ
B. Hình dạng nét vẽ
C. Chiều rọng và ứng dụng nét vẽ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Có mấy loại nét vẽ thường dùng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 20. Đường bao khuất vẽ bằng nét:
A. Nét liền đậm
B. Nét gạch chấm mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D.Đáp án khác
Câu 22. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 23. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 24. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 25. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D. Đáp án khác
Câu 26. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
D . Đáp án khác
Câu 27. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu cạnh?
Câu 28. Trên bản vẽ kĩ thuật người ta thường làm gì để biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong vật thể?
A. Mặt cắt
B. Hình cắt
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 29. Mặt cắt được thể hiện bằng:
A. Nét đứt
B. Nét liền đậm
C. Đường gạch gạch
D. Đường tâm
Câu 30. Mặt cắt chập và mặt cắt rời khác nhau về:
A. Vị trí trên hình chiếu
B. Đường bao
C. Ứng dụng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 31. Hình biểu diễn của hình cắt một nửa có trục đối xứng vẽ bằng nét:
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét gạch chấm mảnh
D. Đáp án khác
Câu 32. Trên mặt cắt, các đường gạch gạch kẻ nghiêng bao nhiêu độ so với đường trục?
A. 30ᵒ
B. 45ᵒ
C. 60ᵒ
D. 90ᵒ
Câu 33. Trong hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng hình chiếu là:
A. Mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể
C. Mặt phẳng tầm mắt
D. Đáp án khác
Câu 34. Người ta phân loại hình chiếu phối cảnh theo:
A. Vị trí mặt phẳng vật thể
B. Vị trí mặt phẳng tầm mắt
C. Vị trí mặt tranh
D. Đáp án khác
Câu 35. Hình chiếu phối cảnh có mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể là:
A. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ
B. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 36. Trên mặt cắt, các đường gạch gạch kẻ:
A. Vuông góc với nhau
B. Song song với nhau
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 37. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 38. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 39. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
D. Đáp án khác
Câu 40. Cho vật thể có hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh như sau:
Đâu là hình chiếu trục đo của vật thể trên?
Xem thêm bộ đề thi Công nghệ 11 mới năm 2026 chọn lọc khác: