15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Trọn bộ 15 đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 1 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 11.

15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 11 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Quảng cáo

Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 11 (cả nước)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 1 - Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi

Thời gian làm bài: phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:

A. Cung cấp sức kéo

B. Cung cấp phân bón

C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến

D. Cung cấp sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

Câu 2. Triển vọng thứ hai của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:

A. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.

B. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

C. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

D. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ.

Câu 3. Triển vọng thứ ba của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:

A. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.

B. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

C. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

D. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ.

Câu 4. Triển vọng thứ tư của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là:

A. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.

B. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

C. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.

D. Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ.

Câu 5. Có mấy thành tựu nổi bật của ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6. Thành tựu nổi bật của ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là:

A. Thành tựu trong công tác chọn giống

B. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

C. Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi

D. Thành tựu trong công tác chọn giống; trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi;  trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

Câu 7. Thành tựu trong công tác chọn giống là:

A. Công nghệ thụ tinh nhân tạo

B. Công nghệ internet kết nối vạn vật.

C. Công nghệ cảm biến

D. Công nghệ thông tin và truyền thông

Câu 8. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:

A. Công nghệ cấy truyền phôi

B. Công nghệ gene

C. Công nghệ cảm biến

D. Công nghệ cấy truyền phôi

Câu 9. Đâu là yêu cầu đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

A. Chăm chỉ

B. Có kiến thức về chăn nuôi

C. Tuân thủ an toàn về lao động

D. Chăm chỉ, có kiến thức, tuân thủ an toàn về chăn nuôi

Câu 10. Đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi cần có sự yêu thích môn học nào?

A. Công nghệ

B. Sinh học

C. Địa lí

D. Công nghệ, sinh học, địa lí

Câu 11. Theo nguồn gốc, vật nuôi gồm mấy nhóm chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12. Vật nuôi phân loại theo nguồn gốc?

A. Vật nuôi bản địa

B. Vật nuôi ngoại nhập

C. Vật nuôi bản địa, vật nuôi ngoại nhập

D. Vật nuôi trên cạn

Câu 13. Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi bản địa?

A. Gà Đông Tảo

B. Bò Red Sindhi

C. Dê Boer

D. Gà Đông Tảo, dê Boer

Câu 14. Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi ngoại nhập?

A. Vịt cỏ

B. Gà Hồ

C. Dê Boer

D. Cừu Phan Rang

Câu 15. Vật nuôi nào sau đây được phân loại theo đặc tính sinh vật học?

A. Vật nuôi ngoại nhập

B. Vật nuôi lấy sức kéo

C. Vật nuôi bản địa

D. Vật nuôi đẻ trứng

Câu 16. Vật nuôi nào sau đây được phân loại theo mục đích sử dụng?

A. Vật nuôi trên cạn

B. Vật nuôi làm xiếc

C. Vật nuôi dưới nước

D. Vật nuôi đẻ trứng

Câu 17. Chăn nuôi công nghiệp là gì?

A. Là phương thức chăn nuôi không cần chuồng trại, vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp.

B. Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.

C. Là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp với chăn thả tự do.

D. Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi nhỏ.

Câu 18. Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

A. Là phương thức chăn nuôi không cần chuồng trại, vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp.

B. Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.

C. Là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp với chăn thả tự do.

D. Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi nhỏ.

Câu 19. Ưu điểm của chăn thả tự do là:

A. Chi phí đầu tư thấp

B. Năng suất cao

C. Đảm bảo an toàn sinh học

D. Ít xảy ra dịch bệnh

Câu 20. Ưu điểm của chăn nuôi công nghiệp là:

A. Khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt

B. Năng suất cao, kiểm soát dịch bệnh tốt

C. Chi phí thấp

D. Không ảnh hưởng đến ô nhiễm môi trường

Câu 21. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi:

A. Cùng loài

B. Cùng nguồn gốc

C. Có ngoại hình tương tự nhau

D. Cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

Câu 22. Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23. Phân loại giống vật nuôi dựa vào:

A. Nguồn gốc

B. Mức độ hoàn thiện của giống

C. Mục đích khai thác

D. Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện của giống, mục đích khai thác.

Câu 24. Chọn giống vật nuôi là:

A. Lựa chọn những cá thể mang đặc tính tốt.

B. Lựa chọn cá thể phù hợp với mục đích chăn nuôi.

C. Lựa chọn cá thể phù hợp với mong muốn của người chọn giống.

D. Lựa chọn và giữ lại những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời thải loại các cá thể không đạt yêu cầu.

Câu 25. Chỉ tiêu về ngoại hình là:

A. Hình sáng toàn thân

B. Tốc độ sinh trưởng

C. Kích thước vật nuôi

D. Sức khỏe vật nuôi

Câu 26. Chỉ tiêu về thể chất là:

A. Màu sắc da

B. Số núm vú

C. Tốc độ sinh trưởng

D. Sức kéo

Câu 27. Chỉ tiêu về ngoại hình là gì?

A. Là hình dáng bên ngoài của vật nuôi có liên quan đến sức khỏe cũng như cấu tạo, chức năng của các bộ phận bên trong cơ thể và khả năng sản xuất của con vật, là hình dáng đặc trưng của vật nuôi.

B. Là đặc tính thích nghi của con vật trong những điều kiện sinh sống và di truyền nhất định, có liên quan đến sức khỏe và khả năng sản xuất của con vật.

C. Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối lượng.

D. Là quá trình biến đổi về chất của cơ thể.

Câu 28. Lai kinh tế là gì?

A. Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao.

B. Là phương pháp dùng một giống thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất.

C. Là phương pháp cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo con lai có ưu thế lai.

D. Đáp án khác

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Trình bày xu hướng phát triển chăn nuôi Việt Nam và trên thế giới. Liên hệ với thực tiễn chăn nuôi ở địa phương em.

Câu 2 (1 điểm)

Đề xuất phương pháp nhân giống một loại vật nuôi phù hợp với thực tiễn chăn nuôi ở địa phương em.

…………………HẾT…………………

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 1 - Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí

Thời gian làm bài: phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1: Cơ khí chế tạo phục vụ cho:

A. Sản xuất

B. Đời sống

C. Sản xuất và đời sống

D. Xuất khẩu

Câu 2: Có thể hiểu cơ khí chế tạo là:

A. là một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí, sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất và đời sống.

B. là một ngành bao gồm các nghề thủ công để tạo ra các công cụ phục vụ cho sản xuất.

C. là ngành công nghiệp xương sống của cả nền sản xuất.

D. là ngành phục vụ cho các ngành công nghiệp khác.

Câu 3: Cơ khí chế tạo phục vụ cho:

A. Nghiên cứu

B. Chinh phục thiên nhiên

C. Chinh phục vũ trụ

D. Nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên và vũ trụ

Câu 4: Vai trò của cơ khí chế tạo đối với đời sống con người là:

A. Giúp cuộc sống trở nên tiện nghi

B. Giúp cuộc sống trở nên thú vị

C. Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống

D. Giúp cuộc sống trở nên tiện nghi, thú vị và nâng cao chất lượng cuộc sống

Câu 5: Sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là:

A. Máy gặt

B. Nhà chung cư

C. Nhà thi đấu thể thao

D. Máy gặt, máy phát điện, nhà chung cư.

Câu 6: Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo?

A. Cánh cổng

B. Máy bay

C. Công trình nhà ở

D. Máy phát điện

Câu 7: Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là:

A. Máy hàn

B. Máy tiện

C. Máy phay

D. máy hàn, máy tiện, máy phay

Câu 8: Quy trình chế tạo cơ khí bao gồm mấy bước?

A. 1

B. 3

C. 5

D. 7

Câu 9: Bước 1 của quy trình chế tạo cơ khí là:

A. Đọc bản vẽ chi tiết

B. Chế tạo phôi

C. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

D. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

Câu 10: Bước 2 của quy trình chế tạo cơ khí là:

A. Đọc bản vẽ chi tiết

B. Chế tạo phôi

C. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

D. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

Câu 11: Bước 4 của quy trình chế tạo cơ khí là:

A. Đọc bản vẽ chi tiết

B. Chế tạo phôi

C. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

D. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

Câu 12: Vật liệu kim loại và hợp kim là:

A. Sắt

B. Chất dẻo

C. Cao su

D. Gỗ

Câu 13: Vật liệu phi kim loại là:

A. Đồng

B. Cao su

C. Nhôm

D. Sắt

Câu 14: Vật liệu cơ khí cần đáp ứng mấy yêu cầu?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 15: Vật liệu cơ khí cần đáp ứng về yêu cầu gì?

A. Tính sử dụng

B. Tính công nghệ

C. Tính kinh tế

D. Tính sử dụng, tính công nghệ, tính cơ khí

Câu 16. Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo cánh tay rô bốt?

A. Vật liệu kim loại

B. Vật liệu phi kim

C. Vật liệu mới

D. Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim và vật liệu mới

Câu 17. Chi tiết đai truyền được làm từ:

A. Gang

B. Nhôm

C. Cao su

D. Đồng

Câu 18. Vật liệu kim loại là:

A. Gang

B. Cao su

C. Nhựa nhiệt dẻo

D. Nhựa nhiệt rắn

Câu 19. Xác định khả năng biến dạng của kim loại và hợp kim bằng cách:

A. Quan sát

B. Dùng lực của tay bẻ

C. Dùng búa đập

D. Quan sát, dùng lực của tay hoặc dùng búa đập

Câu 20. Xác định tính cứng, tính dẻo của kim loại và hợp kim bằng cách:

A. Quan sát

B. Dùng lực của tay bẻ

C. Dùng búa đập

D. Quan sát, dùng lực của tay hoặc dùng búa đập

Câu 21. Gia công cơ khí có phoi là quá trình gia công cơ khí mà:

A. Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

B. Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi

C. Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

D. Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi

Câu 22. Gia công cơ khí không phoi là:

A. Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra.

B. Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi

C. Khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra.

D. Có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phôi

Câu 23. Phương pháp gia công cơ khí được phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công là:

A. Gia công cơ khí không phoi

B. Gia công cơ khí có phoi

C. Gia công cơ khí truyền thống

D. Gia công cắt gọt

Câu 24. Phương pháp đúc phổ biến nhất là:

A. Đúc trong khuôn kim loại

B. Đúc trong khuôn cát

C. Đúc li tâm

D. Đúc áp lực

Câu 25. Gia công cơ khí có phoi là:

A. Đúc

B. Rèn

C. Tiện

D. Đúc, rèn, tiện

Câu 26. Gia công cơ khí không phoi là:

A. Doa

B. Mài

C. Phay

D. Cán

Câu 27. Gia công cơ khí phân loại theo công nghệ gia công là:

A. Gia công cơ khí truyền thống

B. Gia công cơ khí hiện đại

C. Gia công cơ khí không phoi

D. Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

Câu 28. Bước 1 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

A. Tìm hiểu chi tiết cần gia công

B. Xác định dạng sản xuất

C. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

D. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)

Câu 1 (1 điểm):

Hãy kể tên một số vật dụng, máy trong gia đình em và cho biết chi tiết nào được chế tạo từ vật liệu mới?

Câu 2 (2 điểm):

Em hãy mô tả quy trình chế tạo một chiếc kìm nguội dưới dạng sơ đồ khối?

…………………HẾT…………………




Lưu trữ: Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 11 (sách khác)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 11 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.

Xem thêm Đề thi Công nghệ 11 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 11 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 11 các môn học chuẩn khác:


Đề thi, giáo án lớp 11 các môn học