15+ Đề thi Công nghệ 11 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Trọn bộ 15 đề thi Công nghệ 11 Học kì 1 theo cấu trúc mới sách mới có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 11.
15+ Đề thi Công nghệ 11 Học kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Đề thi Học kì 1 Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ cơ khí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 (cả nước)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 năm 2025-2026 trường THPT Lê Trọng Tấn (Tp.HCM)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 năm 2024-2025 trường THPT Hồ Nghinh (Quảng Nam)
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 năm 2024-2025 trường THPT Gio Linh (Quảng Trị)
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm giàu protein.
B. Cung cấp sức kéo
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến
D. Cung cấp tực phẩm giàu protein, nguyên liệu cho chế biến, sức kéo
Câu 2. Chăn nuôi có mấy triển vọng chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Thành tựu trong công tác chọn giống là:
A. Công nghệ gene
B. Công nghệ cảm biến
C. Cơ giới hóa
D. Công nghệ biogas
Câu 4. Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi bản địa?
A. Dê Boer
B. Gà Hybro
C. Vịt cỏ
D. Ngan Pháp
Câu 5. Vật nuôi được phân loại căn cứ theo:
A. Theo nguồn gốc
B. Theo đặc tính sinh vật học
C. Theo mục đích sử dụng
D. Theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng
Câu 6. Chăn thả tự do là gì?
A. Là phương thức chăn nuôi không cần chuồng trại, vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp.
B. Là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn avf theo quy trình khép kín.
C. Là vật nuôi được nuôi trong chuồng, cung cấp thức ăn đầy đủ kết hợp với chăn thả tự do để vật nuôi tự do vận động.
D. Là chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi cong nghiệp và chăn nuôi bán công nghiệp
Câu 7. Nhóm vật nuôi nào sau đây được phân loại dựa vào nguồn gốc?
A. Giống nội
B. Giống nguyên thủy
C. Giống quá độ
D. Giống gây thành
Câu 8. Giống kiêm dụng là gì?
A. Là giống chỉ khai khác theo một hướng
B. Là giống khai thác theo nhiều hướng
C. Là giống khai thá theo hướng đẻ trứng
D. Là giống khai thác theo hướng chuyên thịt
Câu 9. Giống vật nuôi là những vật nuôi:
A. Ngoại hình tương tự nhau
B. Khác loài
C. Khác nguồn gốc
D. Ngoại hình khác nhau
Câu 10. Đâu không phải chỉ tiêu chọn giống về ngoại hình?
A. Sừng
B. Chân
C. Mào
D. Sức khỏe vật nuôi
Câu 11. Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Bước 3 của quá trình chọn lọc cá thể là gì?
A. Chọn lọc tổ tiên
B. Chọn lọc bản thân
C. Chọn lọc theo đời sau
D. Xác định chỉ tiêu chọn lọc
Câu 13. Lai xa là:
A. Lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có sức sản xuất cao
B. Là dùng một giống thường là giống cao sản để cải tạo cơ bản một giống khác
C. Là cho các cá thể đực và cá thể cái thuộc hai loài khác nhau giao phối với nhau để tạo con lai có ưu thế lai.
D. Đáp án khác
Câu 14. Người ta chia lai kinh tế thành mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15. Lai kinh tế đơn giản có mấy giống tham gia?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Từ 3 giống trở lên
Câu 16. Bước 1 trong quy trình cấy truyền phôi ở bò là gì?
A. Chọn bò cái cho phôi
B. Chọn bò cái nhận phôi
C. Gây động dục đồng pha
D. Gây rụng nhiều trứng ở bò cho phôi
Câu 17. Bước 6 trong quy trình cấy truyền phôi ở bò là gì?
A. Thụ tinh nhân tạo
B. Thu hoạch phôi
C. Cấy phôi vào bò nhận
D. Bò nhận phôi mang thai
Câu 18. “Thụ tinh nhân tạo” thuộc bước thứ mấy của quá trình thụ tinh trong ống nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng là:
A. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
B. Tổng hợp các loại protein đặc trưng của cơ thể
C. Điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi
D. Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể
Câu 20. Thức ăn chăn nuôi nào sau đây giàu khoáng?
A. Cám gạo
B. Đậu tương
C. Vỏ ốc
D. Bí đỏ
Câu 21. Lập khẩu phần ăn cần đảm bảo mấy nguyên tắc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Bước 2 của quá trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột?
A. Lựa chọn nguyên liệu
B. Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu
C. Phối trộn nguyên liệu
D. Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm
Câu 23. Có mấy phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Bước 3 của quy trình chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động là:
A. Nghiền nguyên liệu
B. Phối trộn nguyên liệu
C. Ép viên
D. Sấy khô
Câu 25. Bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp làm khô là đưa lượng nước trong thức ăn về:
A. 10%
B. 20%
C. 10 – 15%
D. 15%
Câu 26. Bước 1 quy trình bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng silo là:
A. Thu hoạch nguyên liệu thô
B. Phơi héo, cắt ngắn, làm giàu dinh dưỡng
C. Thiết lập mô hình lên men, lên men
D. Đưa vào silo
Câu 27. Ưu điểm của bảo quản thức ăn bằng silo là:
A. Sức chứa lớn
B. Tiết kiệm chi phí lao động
C. Chi phí đầu tư thấp
D. Sức chứa lớn, tiết kiệm chi phí lao động
Câu 28. Phương pháp làm khô:
A. Khó thực hiện
B. Tốn kém
C. Bảo quản khó khăn
D. Giúp làm giảm lượng nước có trong thức ăn
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Kể tên ba loại thức ăn tương ứng với nhóm thức ăn: giàu năng lượng, giàu protein, giàu khoáng và giàu vitamin?
Câu 2. (1 điểm)
Đề xuất phương pháp chế biến thức ăn cho một loại vật nuôi phù hợp với thực tiễn ở gia đình hoặc địa phương em?
…………………HẾT…………………
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 11 - Công nghệ Cơ khí
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 câu - 7,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cơ khí chế tạo phục vụ cho:
A. Sản xuất.
B. Đời sống.
C. Sản xuất và đời sống.
D. Đáp án khác.
Câu 2. Bước 2 của quy trình chế tạo cơ khí là
A. Đọc bản vẽ chi tiết.
B. Chế tạo phôi.
C. Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.
D. Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.
Câu 3. Để chế tạo phôi thường sử dụng phương pháp thông dụng nào?
A. Đúc.
B. Gia công bằng áp lực.
C. Hàn, cắt.
D. Đúc; Gia công áp lực; hàn, cắt.
Câu 4. Vật liệu cơ khí có mấy yêu cầu chung?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Vật liệu mới là
A. Chất dẻo.
B. Sắt.
C. Vật liệu nano.
D. Cao su.
Câu 6. “Không có khả năng rèn, dập vì giòn nhưng tính đúc lại tốt” là tính chất của vật liệu nào sau đây?
A. Gang.
B. Thép hợp kim.
C. Nhôm.
D. Đồng.
Câu 7. Vật liệu nào sau đây dùng làm săm lốp?
A. Nhựa nhiệt dẻo.
B. Nhựa nhiệt rắn.
C. Cao su.
D. Đồng.
Câu 8. Phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của kim loại và hợp kim là
A. Xác định tính cứng, tính dẻo.
B. Quan sát đặc trưng quang học.
C. Phá hủy của mẫu khi chịu tác động cơ học.
D. Quan sát đặc trưng quang học và xác định khối lượng riêng.
Câu 9. Đâu là phương pháp gia công cơ khí không phoi?
A. Đúc.
B. Tiện.
C. Phay.
D. Bào.
Câu 10. Gia công cơ khí có phoi sử dụng loại công cụ cầm tay nào sau đây?
A. Cưa.
B. Dũa.
C. Cạo.
D. Cưa, dũa, cạo.
Câu 11. Khi khoan, mũi khoan sẽ tham gia chuyển động gì?
A. Chuyển động quay.
B. Chuyển động tịnh tiến.
C. Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.
D. Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến.
Câu 12. Bước 3 của quy trình công nghệ gia công chi tiết là
A. Tìm hiểu chi tiết cần gia công.
B. Xác định dạng sản xuất.
C. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.
D. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết.
Câu 13. Đối với quy trình công nghệ gia công chi tiết mặt bích, chiều dài phôi như thế nào so với chiều dài chi tiết?
A. Bằng nhau.
B. Lớn hơn.
C. Nhỏ hơn.
D. Không liên quan đến nhau.
Câu 14. Bước 1 của quá trình sản xuất cơ khí là
A. Chế tạo phôi.
B. Gia công tạo hình sản phẩm.
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.
D. Lắp ráp sản phẩm.
Câu 15. Bước 2 của quá trình sản xuất cơ khí là:
A. Chế tạo phôi.
B. Gia công tạo hình sản phẩm.
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.
D. Lắp ráp sản phẩm.
Câu 16. Tiện thuộc giai đoạn nào của quy trình sản xuất cơ khí?
A. Chế tạo phôi.
B. Gia công tạo hình sản phẩm.
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.
D. Lắp ráp sản phẩm.
Câu 17. Hàn thuộc giai đoạn nào của quy trình sản xuất cơ khí?
A. Chế tạo phôi.
B. Gia công tạo hình sản phẩm.
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết.
D. Lắp ráp sản phẩm.
Câu 18. Phương pháp xử lí bảo vệ bề mặt là
A. Tôi.
B. Ram.
C. Mạ.
D. Sơn, tôi, mạ.
Câu 19. Có mấy phương pháp lắp ráp sản phẩm?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20. Vai trò của rô bốt là
A. Giảm thiểu sai sót.
B. Đảm bảo an toàn sản xuất.
C. Giải phóng sức lao động.
D. Giảm thiểu sai sót, đảm bảo an toàn, giải phóng sức lao động.
Câu 21. Nhiệm vụ của rô bôt hàn là
A. Hàn nối các chi tiết của sản phẩm.
B. Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm hoặc bán thành phẩm.
C. Gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất.
D. Đóng gói sản phẩm.
Câu 22. Nhiệm vụ của rô bôt gia công là
A. Hàn nối các chi tiết của sản phẩm.
B. Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một thành phẩm hoặc bán thành phẩm.
C. Gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất.
D. Đóng gói sản phẩm.
Câu 23. Một dây chuyền sản xuất tự động bao gồm mấy thành phần cơ bản?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 24. Rô bôt hỗ trợ thực hiện công việc nào sau đây?
A. Cấp phôi.
B. Hàn.
C. Sơn phủ.
D. Gia công lắp ráp.
Câu 25. Rô bôt chức năng không thực hiện công việc nào sau đây?
A. Cấp phôi.
B. Hàn.
C. Sơn phủ.
D. Gia công lắp ráp.
Câu 26. Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên mấy lĩnh vực chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27. Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên lĩnh vực chính nào?
A. Kĩ thuật số.
B. Công nghệ sinh học.
C. Vật lí.
D. Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, vật lí.
Câu 28. Đâu là robot hỗ trợ?
A. Robot vận chuyển.
B. Robot hàn.
C. Robot sơn.
D. Robot lắp ráp.
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 câu - 3,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Em hãy cho biết các bước để gia công chi tiết bên dưới. Biết rằng phôi hình trụ có đường kính 25 mm dài 40 mm.
Câu 2 (1 điểm) Hãy cho biết, hình bên dưới cho thấy robot đang làm gì? Áp dụng phương pháp này so với phương pháp thủ công thì cải thiện gì về vấn đề an toàn và môi trường?
…………………HẾT…………………
Lưu trữ: Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 (sách khác)
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Học kì 1 Công nghệ 11 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời Xem thử.
Xem thêm Đề thi Công nghệ 11 có đáp án hay khác:
15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 1 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
15+ Đề thi Công nghệ 11 Giữa kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
15+ Đề thi Công nghệ 11 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thêm đề thi lớp 11 các môn học có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 11 các môn học chuẩn khác:
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 11
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
- Giáo án Toán 11
- Giáo án Ngữ văn 11
- Giáo án Tiếng Anh 11
- Giáo án Vật Lí 11
- Giáo án Hóa học 11
- Giáo án Sinh học 11
- Giáo án Lịch Sử 11
- Giáo án Địa Lí 11
- Giáo án KTPL 11
- Giáo án HĐTN 11
- Giáo án Tin học 11
- Giáo án Công nghệ 11
- Giáo án GDQP 11
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
- Đề cương ôn tập Văn 11
- Đề thi Toán 11 (có đáp án)
- Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
- Đề cương ôn tập Toán 11
- Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 11
- Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi KTPL 11
- Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 11
- Đề thi GDQP 11 (có đáp án)

