20+ Đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Trọn bộ 20 đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Địa Lí 11.

20+ Đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CD

Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CD

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 1)

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

A. Mi-an-ma.

B. Thái Lan.

C. Nhật Bản.

D. Ma-lai-xi-a.

Câu 2. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ của Trung Quốc?

A. Núi, sơn nguyên, cao nguyên.

B. Đồng bằng, núi cao, trung du.

C. Cao nguyên, bồn địa, sa mạc.

D. Sơn nguyên, hoang mạc, núi.

Câu 3. Miền Tây Trung Quốc là nơi có

A. hạ lưu các con sông lớn.

B. nhiều đồng bằng châu thổ.

C. nhiều hoang mạc rộng lớn.

D. khí hậu ôn đới hải dương.

Câu 4. Cho hình ảnh:

7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Hình ảnh trên thể hiện phát minh cổ đại nào của Trung Quốc?

A. la bàn.

B. thuốc súng.

C. gốm sứ.

D. địa chấn kế.

Câu 5. Ngành công nghiệp mũi nhọn và đang phát triển nhanh ở Trung Quốc là

A. điện tử - tin học.

B. luyện kim.

C. khai thác than.

D. sản xuất ô tô.

Câu 6. Lãnh thổ của Trung Quốc rộng lớn có ảnh hưởng nào sau đây đối với tự nhiên?

A. Thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

B. Giàu có khoáng sản, nhiều sông dài.

C. Xuất hiện nhiều thiên tai: bão, lũ lụt.

D. Phát triển một nền kinh tế đa dạng.

Câu 7. Cộng hoà Nam Phi có thủ đô hành chính là

A. Prê-tô-ri-a.

B. Kếp-tao.

C. Blô-em-phân-tên.

D. Giô-han-ne-xbua.

Câu 8. Cộng hòa Nam Phi

A. nằm ở phía nam châu Phi.

B. giáp với Thái Bình Dương.

C. liền kề với kênh đào Xuy-ê.

D. giáp với chỉ một quốc gia.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm (không tính Lê-xô-thô)?

A. Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

B. Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...

C. Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

D. Nhiều thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển du lịch.

Câu 10. Cộng hòa Nam Phi có

A. đường bờ biển rất khúc khuỷu.

B. vùng biển rộng và bờ biển dài.

C. nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

D. bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

Câu 11. Cộng hòa Nam Phi có

A. quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.

B. tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.

C. dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.

D. tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.

Câu 12. Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây ăn quả ở Nam Phi là

A. các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.

B. những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.

C. các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.

D. thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho bảng số liệu:

7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

a) Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhanh.

b) Tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; công nghiệp, xây dựng có xu hướng giảm.

c) Cơ cấu kinh tế có sự thay đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

d) Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Cộng hoà Nam Phi qua các năm.

Câu 2. Cho bảng số liệu:

QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA Ô-XTRÂY-LI-A GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

Chỉ tiêu/Năm

2000

2005

2010

2015

2019

2020

GDP (tỉ USD)

415,6

695,1

1 147,0

1 350,0

1 392,0

1 327,8

Tốc độ tăng GDP (%)

3,9

3,2

2,2

2,2

2,2

0,0

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

a) Quy mô GDP của Ô-xtrây-li-a năm 2020 so với năm 2000 tăng 3,2 lần.

b) Tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a có xu hướng giảm dần qua các năm.

c) GDP tăng nhanh nhất trong giai đoạn 2015-2019.

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thây đổi GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2000-2020.

Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm).  Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.

Câu 1. Năm 2020, GDP của Trung Quốc là 14 687,7 tỉ USD, ngành công nghiệp và xây dựng chiếm 37,8%. Hãy cho biết giá trị GDP ngành công nghiệp và xây dựng của Trung Quốc là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Câu 2. Năm 2020, Trung Quốc có tổng GDP là 14 687,7 tỉ USD và dân số là 1 439,3 nghìn người. Hãy cho biết GDP bình quân đầu người của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu nghìn USD/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 3. Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI BẮC KINH (TRUNG QUỐC) (Đơn vị: mm)

7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Căn cứ vào bảng số liệu, tính lượng mưa trung bình mỗi tháng của Bắc Kinh (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị mm).

Câu 4. Theo WB, tổng dân số và dân số thành thị của Trung Quốc năm 2022 lần lượt là 1,41 tỉ người và 897,6 triệu người. Tính tỉ lệ dân nông thôn của Trung Quốc năm 2022 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

Câu 5. Cho bảng số liệu:

7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác của Cộng hoà Nam Phi cao nhất vào năm bao nhiêu?

Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi 6-8

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2015

2017

2019

2020

2021

Xuất khẩu

187,8

230,2

266,4

245,0

342,8

Nhập khẩu

200,1

228,8

221,5

212,0

276,3

(Nguồn: WB, 2022)

Câu 6. Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng xuất khẩu giai đoạn 2015-2021 của Ô-xtrây-li-a (làm tròn đến hàng đơn vị của %).

Câu 7. Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ lệ nhập khẩu năm 2021 của Ô-xtrây-li-a (làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất của %).

Câu 8. Căn cứ vào bảng số liệu, tính cán cân thương mại năm 2020 của Ô-xtrây-li-a (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).

Phần 4. Tự luận (3 điểm)

Câu 1. (2 điểm). Trình bày đặc điểm xã hội Trung Quốc. Phân tích ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế.

Câu 2. (1 điểm). Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI, GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

(Đơn vị: %)

Năm

1995

2005

2015

2020

2021

Nông thôn

45,5

40,5

35,2

32,9

32,2

Thành thị

54,5

59,5

64,8

67,1

67,8

(Nguồn: WB, 2022)

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

Câu 1: Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

A. Hồng Kông.

B. Thiên Tân.

C. Thượng Hải.

D. Bao Đầu.

Câu 2: Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng

A. 1,4 triệu km2.

B. 1,2 triệu km2.

C. 1,1 triệu km2.

D. 1,3 triệu km2.

Câu 3: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?

A. Hóa chất.

B. Chế tạo máy.

C. Điện tử.

D. Luyện kim.

Câu 4: Quốc gia nào sau đây ở châu Phi sane xuất thép lớn nhất?

A. Mô-dăm-bích.

B. An-giê-ri.

C. Công-gô.

D. CH Nam Phi.

Câu 5: Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?

A. Na-ga-xa-ki.

B. Cô-bê.

C. Ô-xa-ca.

D. I-ô-cô-ha-ma.

Câu 6: Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?

A. Victoria Lớn.

B. Kalahari.

C. Tacla Macan.

D. Colorado.

Câu 7: Miền Tây Trung Quốc là nơi có

A. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

D. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

Câu 8: Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô.

D. Hôn-su.

Câu 9: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Nam Đại Dương.

B. Bắc Băng Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Thái Bình Dương.

Câu 10: Miền Đông Trung Quốc là nơi

A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

Câu 11: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?

A. Bò.

B. Dê.

C. Cừu.

D. Ngựa.

Câu 12: Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là

A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.

B. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.

C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.

D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.

Câu 13: Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

A. Cam-pu-chia.

B. Lào.

C. Mi-an-ma.

D. Thái Lan.

Câu 14: Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là

A. ngô.

B. mía.

C. lúa mì.

D. đậu tương.

Câu 15: Chăn nuôi quảng canh chiếm

A. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.

B. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

C. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.

D. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.

Câu 16: Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

A. Phúc Châu.

B. Cáp Nhĩ Tân.

C. Thẩm Dương.

D. U-rum-si.

Câu 17: Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản?

A. Động đất.

B. Ngập lụt.

C. Hạn hán.

D. Cháy rừng.

Câu 18: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

A. địa hình bằng phẳng.

B. sông ngòi ít dốc.

C. có nhiều khoáng sản.

D. đất đai màu mỡ.

Câu 19: Đặc điểm của dân số hiện nay của Trung Quốc không phải là

A. dân thành thị tăng nhanh.

B. dân nông thôn có tăng.

C. quy mô lớn nhất thế giới.

D. dân số không tăng thêm.

Câu 20: Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

A. Tài chính và du lịch.

B. Thương mại và giao thông.

C. Du lịch và giao thông.

D. Thương mại và tài chính.

Câu 21: Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

A. trâu, cừu, gà, lợn.

B. dê, cừu, ngựa, lợn.

C. bò, cừu, dê, lợn.

D. gà, cừu, ngựa, lợn.

Câu 22: Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?

A. Trung Quốc, Đức.

B. Hoa Kì, Anh, Pháp.

C. Anh, Bra-xin, Nga.

D. Hàn Quốc, Nhật Bản.

Câu 23: Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?

A. Khắc nghiệt, không mưa.

B. Nóng ẩm, mưa khá cao.

C. Mưa lớn, nhiệt độ cao.

D. Khô hạn, lượng mưa ít.

Câu 24: Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

A. thương mại.

B. nông nghiệp.

C. ngân hàng.

D. tài chính.

Câu 25: Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hôn-su.

D. Hô-cai-đô.

Câu 26: Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

A. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.

B. Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.

C. Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.

D. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.

Câu 27: Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

A. Cận xích đạo và ôn đới.

B. Xích đạo và nhiệt đới.

C. Cận nhiệt và ôn đới.

D. Nhiệt đới và cận nhiệt.

Câu 28: Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Hôn-su.

D. Xi-cô-cư.

Câu 29: Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

A. vật liệu xây dựng, sứ.

B. đồ gốm, dệt may.

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

D. điện tử, luyện kim.

Câu 30: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

A. Lúa gạo, ngô.

B. Bông, lợn.

C. Chè, bông.

D. Chè, lúa mì.

Câu 31: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

A. phía bắc châu Phi.

B. phía đôngchâu Phi.

C. phía tây châu Phi.

D. phía nam châu Phi.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

A. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

B. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

C. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

Câu 33: Diện tích đất trồng trọt của Cộng hòa Nam Phi chỉ chiếm

A. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.

B. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.

C. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

D. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.

Câu 34: Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

A. mùa hạ nóng, mưa to và bão.

B. mùa đông kéo dài, lạnh.

C. nhiệt độ thấp và ít mưa.

D. có nhiều tuyết về mùa đông.

Câu 35: Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A. ôn đới hải dương.

B. nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. nhiệt đới lục địa.

D. cận nhiệt địa trung hải.

Câu 36: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

A. khu vực ven biển ở phía nam.

B. khu vực biên giới phía bắc.

C. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

D. đồng bằng phù sa ở miền Đông.

Câu 37: Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

A. phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.

B. xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.

C. điện, thép, xi măng, phân đạm.

D. thép, xi măng, phân đạm, da giày.

Câu 38: Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

A. 2002.

B. 2001.

C. 2003.

D. 2004.

Câu 39: Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

A. Lê-xô-thô.

B. Na-mi-bi-a.

C. E-xoa-ti-ni.

D. Bốt-xoa-na.

Câu 40: Các hoang mạc ở phía tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

A. có hai mùa mưa, khô.

B. nằm sâu trong lục địa.

C. không có sông ngòi.

D. nằm ở địa hình cao.

----------- HẾT ----------

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo

Năm học ...

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

Câu 1: Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây

A. lúa gạo.

B. đỗ tương.

C. lạc.

D. lúa mì.

Câu 2: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

A. ven biển Nhật Bản.

B. ven biển Ô-khốt.

C. trung tâm các đảo lớn.

D. ven Thái Bình Dương.

Câu 3: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

A. phía tây châu Phi.

B. phía bắc châu Phi.

C. phía nam châu Phi.

D. phía đôngchâu Phi.

Câu 4: Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?

A. Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.

B. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.

Câu 5: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

A. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

B. trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.

C. quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

D. không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

Câu 6: Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?

A. Kim loại đen.

B. Kim loại màu.

C. Phi kim loại.

D. Năng lượng.

Câu 7: Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

A. Núi cao.

B. Đồng bằng.

C. Bồn địa.

D. Ven biển.

Câu 8: Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

D. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 9: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

A. Đông Bắc và Hoa Bắc.

B. Đông Bắc và Hoa Trung.

C. Hoa Trung và Hoa Nam.

D. Hoa Bắc và Hoa Trung.

Câu 10: Cộng hòa Nam Phi là quốc gia

A. chỉ có người gốc Phi.

B. đa dạng về sắc tộc.

C. nam nhiều hơn nữ.

D. dân số châu Phi ít.

Câu 11: Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô.

D. Hôn-su.

Câu 12: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?

A. Hóa chất.

B. Chế tạo máy.

C. Luyện kim.

D. Điện tử.

Câu 13: Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

A. sản phẩm phục vụ trong nước.

B. tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

C. sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

D. tận dụng tối đa nguồn lao động.

Câu 14: Nhật Bản không phải là một đất nước

A. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

B. quần đảo, trải ra hình vòng cung.

C. giàu có tài nguyên khoáng sản.

D. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

Câu 15: Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

B. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

C. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

D. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

Câu 16: Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

A. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

B. giao quyền sử dụng đất cho dân.

C. xây dựng mới đường giao thông.

D. phổ biến các giống thuần chủng.

Câu 17: Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng

A. 1500m.

B. 1800m.

C. 2000m.

D. 2200m.

Câu 18: Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu quốc gia?

A. 15 nước.

B. 14 nước.

C. 13 nước.

D. 16 nước.

Câu 19: Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

A. Tinh thần trách nhiệm tập thể cao.

B. Tập trung nhiều vào các đô thị.

C. Người già ngày càng nhiều.

D. Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

Câu 20: Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là

A. kinh tuyến 1050Đ.

B. kinh tuyến 1500Đ.

C. kinh tuyến 1100Đ.

D. kinh tuyến 1000Đ.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nhật Bản?

A. Đứng thứ 11 thế giới.

B. Gia tăng dân số thấp.

C. Là quốc gia đông dân.

D. Nhiều dân tộc cư trú.

Câu 22: Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

B. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

C. Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

D. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

Câu 23: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

A. Đồi núi.

B. Bình nguyên.

C. Núi lửa.

D. Đồng bằng.

Câu 24: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

B. Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.

D. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

Câu 25: Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

B. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

C. Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.

D. Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.

Câu 26: Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

A. Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

B. Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đa dạng.

C. Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.

D. Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

Câu 27: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

A. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

B. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

C. dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.

D. dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

Câu 28: Nhật Bản có các vật nuôi chính là

A. dê, bò, gà.

B. trâu, vịt, dê.

C. lợn, gà, trâu.

D. bò, lợn, gà.

Câu 29: Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

A. tây bắc, đông bắc và tây.

B. đông bắc, tây và tây bắc.

C. đông bắc, đông và nam.

D. đông nam, tây và đông.

Câu 30: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

A. nội địa.

B. phía bắc.

C. phía nam.

D. ven biển.

Câu 31: Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?

A. Tiến hành công nghiệp muộn và kém phát triển.

B. Là quốc gia có nền kinh tế lớn nhất ở châu Phi.

C. Tổng vốn FDI lớn hơn CH Công-gô và Ai Cập.

D. Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhanh.

Câu 32: Nhật Bản không phải là nước có

A. địa hình chủ yếu là đồi núi.

B. nhiều quặng đồng, dầu mỏ.

C. nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

Câu 33: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi sử dụng nhiều lao động nhất đất nước?

A. Luyện kim.

B. Thực phẩm.

C. Chế tạo máy.

D. Hóa chất.

Câu 34: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

A. sản xuất ô tô.

B. thực phẩm.

C. hàng tiêu dùng.

D. khai khoáng.

Câu 35: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A. Khí hậu ôn đới gió mùa.

B. Khí hậu ôn đới hải dương.

C. Khí hậu ôn đới lục địa.

D. Khí hậu cận nhiệt đới.

Câu 36: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Nam Đại Dương.

Câu 37: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A. Hoa Bắc.

B. Hoa Trung.

C. Hoa Nam.

D. Đông Bắc.

Câu 38: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi chiếm khoảng 10% sản lượng xuất khẩu hàng hóa sản xuất mỗi năm?

A. Sản xuất ô tô.

B. Thực phẩm.

C. Luyện kim.

D. Khai khoáng.

Câu 39: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

A. Cáp Nhĩ Tân.

B. Phúc Châu.

C. U-rum-si.

D. Thẩm Dương.

Câu 40: Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

A. chuồng trại.

B. tự nhiên.

C. bán tự nhiên.

D. trang trại.

----------- HẾT ----------

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Cánh diều

Năm học ...

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

Câu 1: Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là

A. đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.

B. đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.

C. đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.

D. đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.

Câu 2: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

A. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

Câu 3: Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là

A. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.

D. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.

Câu 4: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Hôn-su.

D. Xi-cô-cư.

Câu 5: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A. miền Tây.

B. miền Nam.

C. miền Bắc.

D. miền Đông.

Câu 6: Diện tích đất trồng trọt của Cộng hòa Nam Phi chỉ chiếm

A. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.

B. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

C. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.

D. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.

Câu 7: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?

A. Bò.

B. Cừu.

C. Dê.

D. Ngựa.

Câu 8: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

A. phía bắc châu Phi.

B. phía tây châu Phi.

C. phía nam châu Phi.

D. phía đôngchâu Phi.

Câu 9: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

A. sản xuất ô tô.

B. hàng tiêu dùng.

C. khai khoáng.

D. thực phẩm.

Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

A. Chế tạo máy.

B. Sản xuất ô tô.

C. Hóa chất.

D. Dệt may.

Câu 11: Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

A. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

D. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

Câu 12: Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

A. Đông Bắc.

B. Hoa Bắc.

C. Hoa Trung.

D. Hoa Nam.

Câu 13: Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?

A. Kim loại đen.

B. Kim loại màu.

C. Phi kim loại.

D. Năng lượng.

Câu 14: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

A. ven biển.

B. phía bắc.

C. phía nam.

D. nội địa.

Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?

A. Hóa chất.

B. Điện tử.

C. Chế tạo máy.

D. Luyện kim.

Câu 16: Trung tâm công nghiệp chính của Cộng hòa Nam Phi không phải là

A. Prê-tô-ri-a.

B. Đuốc-ban.

C. Po Ê-li-da-bét.

D. Kếp-tao.

Câu 17: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á - Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

A. Thái Bình Dương.

B. đảo Hộ-cai-đô.

C. biển Ô-khột.

D. biển Nhật Bản.

Câu 18: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

B. Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.

D. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

Câu 19: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

A. núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

B. đồng bằng và đồi núi thấp.

C. núi và đồng bằng châu thổ.

D. núi, cao nguyên xen bồn địa.

Câu 20: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A. Khí hậu ôn đới gió mùa.

B. Khí hậu ôn đới hải dương.

C. Khí hậu ôn đới lục địa.

D. Khí hậu cận nhiệt đới.

Câu 21: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

A. Phía Đông, Tây Bắc của miền Đông.

B. Dọc thượng lưu ở các con sông lớn.

C. Nội địa dọc theo con đường tơ lụa.

D. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.

Câu 22: Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

A. Lương thực.

B. Chè, cao su.

C. Củ cải đường.

D. Mía đường.

Câu 23: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

A. Ma Cao và Thượng Hải.

B. Hồng Công và Thượng Hải.

C. Hồng Công và Quảng Châu.

D. Hồng Công và Ma Cao.

Câu 24: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

A. Chè, lúa mì.

B. Lúa gạo, ngô.

C. Chè, bông.

D. Bông, lợn.

Câu 25: Đất nước Nhật Bản có

A. đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.

B. ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

C. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

Câu 26: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

A. Công nghiệp thực phẩm.

B. Công nghiệp luyện kim.

C. Công nghiệp sản xuất điện.

D. Công nghiệp khai thác than.

Câu 27: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Nam Đại Dương.

Câu 28: Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng

A. 2000m.

B. 1800m.

C. 2200m.

D. 1500m.

Câu 29: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi sử dụng nhiều lao động nhất đất nước?

A. Luyện kim.

B. Hóa chất.

C. Chế tạo máy.

D. Thực phẩm.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

A. Sông ngòi ngắn, dốc.

B. Địa hình chủ yếu là núi.

C. Có khí hậu nhiệt đới.

D. Đồng bằng nhỏ hẹp.

Câu 31: Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có

A. ba thủ đô.

B. đại dương.

C. giáp biển.

D. chí tuyến.

Câu 32: Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Xi-cô-cư.

D. Hôn-su.

Câu 33: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp dệt may.

B. Công nghiệp cơ khí.

C. Công nghiệp luyện kim.

D. Công nghiệp hóa dầu.

Câu 34: Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

A. đảo Hôn-su.

B. các đảo phía bắc.

C. phía nam Nhật Bản.

D. đảo Hô-cai-đô.

Câu 35: Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

A. dệt may - da giày.

B. chế biến thực phẩm.

C. công nghiệp chế tạo.

D. sản xuất điện tử.

Câu 36: Quốc gia nào sau đây ở châu Phi sane xuất thép lớn nhất?

A. Mô-dăm-bích.

B. An-giê-ri.

C. CH Nam Phi.

D. Công-gô.

Câu 37: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a.

Câu 38: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A. Đông Bắc.

B. Hoa Trung.

C. Hoa Bắc.

D. Hoa Nam.

Câu 39: Vị trí của Cộng hòa Nam Phi

A. phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.

B. nằm phía tây bắc của châu Phi.

C. phía tây bắc giáp với đại dương.

D. nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

Câu 40: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô.

D. Hôn-su.

----------- HẾT ----------

Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CD




Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 (sách cũ)

Xem thêm Đề thi Địa Lí 11 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 11 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 11 các môn học chuẩn khác:

Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 11 các môn học