Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Chân trời sáng tạo
năm 2026
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: phút
Câu 1. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
A. Trồng cây ăn quả.
B. Trồng lúa nước.
C. Chăn nuôi gia súc.
D. Đánh bắt thủy sản.
Câu 2. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
A. khai thác các thế mạnh đất, khí hậu.
B. bảo vệ môi trường, giữ mạch nước.
C. tạo sản phẩm xuất khẩu thu ngoại tệ.
D. thay thế cây lương thực, thực phẩm.
Câu 3. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A. Bru-nây.
B. Ma-lai-xi-a.
C. Thái Lan.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 4. Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
A. bão.
B. động đất.
C. núi lửa.
D. sóng thần.
Câu 5. Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
A. dầu khí.
B. bôxit.
C. than đá.
D. quặng sắt.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Câu 7. Một chiếc tàu hỏa của Tây Ban Nha được bán sang Thụy Điển không phải chịu thuế nằm trong tự do lưu thông nào sau đây?
A. Tự do di chuyển.
B. Tự do lưu thông dịch vụ.
C. Tự do lưu thông hàng hóa.
D. Tự do lưu thông tiền vốn.
Câu 8. Trụ cột của Liên minh châu Âu không phải là
A. Hội đồng Bộ trưởng châu Âu.
B. Cộng đồng châu Âu.
C. Chính sách đối ngoại và an ninh chung.
D. Hợp tác về tư pháp và nội vụ.
Câu 9. Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt?
A. Anh.
B. Đức.
C. Pháp.
D. Bỉ.
Câu 10. Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
A. bão.
B. lũ lụt.
C. hạn hán.
D. động đất.
Câu 11. Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là
A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.
C. Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a và Việt Nam.
D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Câu 12. Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
A. Việt Nam, Phi-lip-pin.
B. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
C. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
D. Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
D. Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Câu 14. Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
A. lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
B. Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 15. Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận
A. lục địa và biển đảo.
B. đảo và quần đảo.
C. lục địa và biển.
D. biển và các đảo.
Câu 16. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ dân cư ở Đông Nam Á phân bố không đều?
A. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á hải đảo.
B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới và ở một số khu vực.
C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.
D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan, đặc biệt là ở Việt Nam và Lào.
Câu 17. Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều
A. lợn.
B. trâu.
C. bò.
D. dê.
Câu 18. Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?
A. Mục tiêu hợp tác.
B. Cơ chế hợp tác.
C. Thành tựu hợp tác.
D. Hạn chế hợp tác.
Câu 19. Quốc gia nào ở Đông Nam Á đang đầu tư nhiều nhất vào Việt Nam?
A. Thái Lan.
B. Xin-ga-po.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Ma-lai-xi-a.
Câu 20. Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng
A. 7 triệu km2.
B. 6 triệu km2.
C. 9 triệu km2.
D. 8 triệu km2.
Câu 21. Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Úc.
D. Châu Phi.
Câu 22. Khu vực Tây Nam Á không giáp với vùng biển nào sau đây?
A. Biển Đen.
B. Biển Đông.
C. Biển Đỏ.
D. Biển Ca-xpi.
Câu 23. Tây Nam Á nằm án ngữ con đường biển nối hai đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B. Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
Câu 24. Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?
A. Người dân Pháp đã ra khỏi EU.
B. Người dân Anh đã ra khỏi EU.
C. Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.
D. Các nước châu Á gia nhập EU.
Câu 25. Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về
A. chính trị, xã hội.
B. trình độ văn hóa.
C. ngôn ngữ, tôn giáo.
D. trình độ phát triển.
Câu 26. Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?
A. Biển Bắc.
B. Biển Măng-sơ.
C. Biển Ban-tích.
D. Biển Ti-rê-nê.
Câu 27. Nhận định nào sau đây không nằm trong tự do di chuyển?
A. Tự do đi lại.
B. Tự do vận tải.
C. Tự do cư trú.
D. Lựa chọn nơi làm việc.
Câu 28. Khu vực có sản lượng dầu thô khai thác lớn nhất thế giới hiện nay là
A. Đông Á.
B. Bắc Mĩ.
C. Tây Nam Á.
D. Đông Âu.
Câu 29. Các nước tham gia vào Uỷ hội sông Mê Công là
A. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Việt Nam.
B. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Trung Quốc.
C. Cam-pu-chia, Lào, Việt Nam, Mi-an-ma.
D. Cam-pu-chia, Việt Nam, Trung Quốc, Mi-an-ma.
Câu 30. Thách thức to lớn đối với ASEAN hiện nay chưa phải là
A. trình độ phát triển còn chênh lệch.
B. vẫn còn tình trạng đói nghèo.
C. còn một quốc gia chưa tham gia.
D. còn nhiều vấn đề xã hội tiêu cực.
Câu 31. Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không phải vượt qua sự chênh lệch về
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. trình độ của công nghệ.
C. bản sắc văn hoá dân tộc.
D. thể chế chính trị, kinh tế.
Câu 32. “Uỷ hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
A. tài nguyên.
B. xã hội.
C. văn hoá.
D. chính trị.
Câu 33. Tây Nam Á không phải là nơi diễn ra gay gắt
A. xung đột sắc tộc.
B. xung đột tôn giáo.
C. xung đột giàu nghèo.
D. nạn khủng bố.
Câu 34. Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?
A. Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.
B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.
C. Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.
D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.
Câu 35. Đối tác thương mại chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là
A. châu Âu, châu Phi và APEC.
B. châu Mĩ, châu Á và Bra-xin.
C. châu Á, EU và Hoa Kỳ.
D. châu Phi, Hoa Kỳ và LB Nga.
Câu 36. Năm 2019, quốc gia nào sau đây có tổng lượng khách du lịch lớn nhất?
A. Li-băng.
B. Gioóc-đa-ni.
C. A-rập Xê-út.
D. Thổ Nhĩ Kỳ.
Câu 37. Nhận định nào sau đây không đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. Có quy mô GDP tăng lên liên tục.
B. Chịu tác động của nhiều nhân tố.
C. I-xra-en có quy mô GDP nhỏ nhất.
D. Quy mô khác nhau giữa các nước.
Câu 38. Kinh tế của nhiều quốc gia Tây Nam Á phụ thuộc vào loại khoáng sản nào sau đây?
A. Bô-xít.
B. Dầu mỏ.
C. Vàng.
D. Kim cương.
Câu 39. Nhận định nào sau đây đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. Có quy mô GDP giảm khá nhanh.
B. Chỉ chịu tác động của tài nguyên.
C. Thổ Nhĩ Kỳ có quy mô GDP nhỏ.
D. Quy mô khác nhau giữa các nước.
Câu 40. Nhận định nào sau đây đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. Quy mô khác nhau giữa các nước.
B. I-xra-en có quy mô GDP top đầu.
C. Quy mô GDP giảm nhanh liên tục.
D. Chỉ chịu tác động của khoáng sản.
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: phút
Câu 1. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?
A. Cô-oét.
B. Thổ Nhĩ Kỳ.
C. Ba-ranh.
D. A-rập Xê-út.
Câu 2. Kênh đào nổi tiếng và nối liền Địa Trung Hải với Ấn Độ Dương ở khu vực Tây Nam Á là
A. Pa-na-ma.
B. Xuy-ê.
C. Grand.
D. Kiel.
Câu 3. Khu vực Tây Nam Á có quy mô GDP
A. tăng liên tục.
B. giảm liên tục.
C. khá ổn định.
D. luôn luôn âm.
Câu 4. Năm 2020, GDP của khu vực Tây Nam Á chiếm khoảng
A. 3,8% GDP toàn thế giới.
B. 3,7% GDP toàn thế giới.
C. 3,6% GDP toàn thế giới.
D. 3,9% GDP toàn thế giới.
Câu 5. Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là
A. EC.
B. EEC.
C. EU.
D. WB.
Câu 6. Quốc gia nào sau đây không tham gia thành lập nên Cộng đồng Than Thép châu Âu?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Bỉ.
D. Đức.
Câu 7. Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?
A. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
C. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.
Câu 8. Khu vực Đông Nam Á bao gồm có
A. 12 quốc gia.
B. 11 quốc gia.
C. 10 quốc gia.
D. 13 quốc gia.
Câu 9. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
A. bán đảo Đông Dương.
B. bán đảo Mã Lai.
C. bán đảo Trung - Ấn.
D. bán đảo Tiểu Á.
Câu 10. Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
A. Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.
B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.
C. Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên.
D. Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.
Câu 11. Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là
A. Phi-líp-pin.
B. Việt Nam.
C. Thái Lan.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 12. Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?
A. 26.
B. 27.
C. 28.
D. 25.
Câu 13. Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
A. quy mô lớn và tỉ lệ gia tăng dân số giảm.
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Câu 14. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A. Xin-ga-po.
B. Ma-lai-xi-a.
C. Thái Lan.
D. Phi-lip-pin.
Câu 15. Ở Đông Nam Á, các nước có đông dân cư theo Phật giáo là
A. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
B. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam.
C. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Bru-nây.
D. Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma, Thái Lan, Xin-ga-po.
Câu 16. Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều
A. sông, hồ, bãi triều.
B. bãi triều, vũng, vịnh.
C. vũng, vịnh, sông, hồ.
D. bãi triều, đầm phá.
Câu 17. Quốc gia nào sau đây đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gần đây?
A. Việt Nam.
B. Phi-lip-pin.
C. Ma-lai-xi-a.
D. In-đô-nê-xi-a.
Câu 18. Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á nuôi nhiều gia súc lớn?
A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây.
B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam, Phi-lip-pin.
C. Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.
D. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Xin-ga-po.
Câu 19. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
A. 1967.
B. 1984.
C. 1995.
D. 1997.
Câu 20. Quốc gia nào sau đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?
A. Thái Lan.
B. Việt Nam.
C. Xin-ga-po.
D. Phi-lip-pin.
Câu 21. Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
A. Đông Ti-mo.
B. Lào.
C. Mi-an-ma.
D. Bru-nây.
Câu 22. Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là
A. thông qua các diễn đàn, hội nghị.
B. thông qua các hiệp ước, hiệp định.
C. thông qua các dự án, chương trình.
D. các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.
Câu 23. Khó khăn chủ yếu của vị trí địa lí ở Tây Nam Á đối với phát triển kinh tế - xã hội là
A. khí hậu khắc nghiệt, tranh chấp biên giới.
B. thiên tai tự nhiên, động đất xảy ra nhiều.
C. thời tiết thất thường, dân số tăng rất nhanh.
D. ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với Tây Nam Á?
A. Là khu vực có số dân trên một ngàn triệu người.
B. Thời cổ đại có nhiều quốc gia với văn minh rực rỡ.
C. Nhiều tôn giáo có ảnh hưởng rất lớn ra đời ở đây.
D. Đạo Hồi có ảnh hưởng rất sâu, rộng trong khu vực.
Câu 25. Quốc gia nào sau đây không thuộc Tây Nam Á?
A. Thổ Nhĩ Kỳ.
B. A-rập Xê-út.
C. Ai Cập.
D. Áp-ga-ni-xtan.
Câu 26. Các nước có diện tích lớn vào hàng đầu Tây Nam Á là
A. I-ran, A-rập Xê-út.
B. A-rập Xê-út, I-rắc.
C. I-rắc, Thổ Nhĩ Kì.
D. Áp-ga-ni-xtan, I-ran.
Câu 27. Biển nào sau đây giáp Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?
A. Biển Đỏ.
B. Biển Aráp.
C. Biển Caxpi.
D. Địa Trung Hải.
Câu 28. Năm 2020, quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có GDP/người cao nhất?
A. A-rập Xê-út.
B. Thổ Nhĩ Kỳ.
C. I-xra-en.
D. Ác-mê-ni-a.
Câu 29. Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh nhất ở khu vực Tây Nam Á?
A. Đường bộ.
B. Đường biển.
C. Đường sắt.
D. Đường sông.
Câu 30. Ngành dịch vụ mới phát triển mạnh ở khu vực Tây Nam Á là
A. du lịch.
B. nội thương.
C. chăn nuôi.
D. trồng trọt.
Câu 31. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có nền nông nghiệp công nghệ cao phát triển?
A. Cô-oét.
B. Y-ê-men.
C. I-xra-en.
D. Li-băng.
Câu 32. Một chiếc ô tô của Bồ Đào Nha bán sang các quốc gia khác trong Liên minh châu Âu không phải nộp thuế là biểu hiện của
A. tự do lưu thông hàng hóa.
B. tự do di chuyển.
C. tự do lưu thông dịch vụ.
D. tự do lưu thông tiền vốn.
Câu 33. Một công ty vận tải ở Tây Ban Nha có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Pháp như một công ty tại Pháp, đó là biểu hiện của tự do nào sau đây?
A. Tự do lưu thông hàng hóa.
B. Tự do di chuyển.
C. Tự do lưu thông dịch vụ.
D. Tự do lưu thông tiền vốn.
Câu 34. Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên Liên minh châu Âu hạn chế được
A. sức cạnh tranh của hàng nhập.
B. thời gian khi chuyển giao vốn.
C. hàng rào thuế quan của các nước.
D. rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Câu 35. Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện của việc
A. chất lượng cuộc sống người dân chưa cao.
B. công nghiệp năng lượng chậm phát triển.
C. tỉ trọng dân cư nông thôn lớn hơn thành thị.
D. ngành công nghiệp phát triển còn hạn chế.
Câu 36. Mục đích của phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là
A. phục vụ sản xuất.
B. phục vụ đời sống.
C. hấp dẫn đầu tư.
D. thu hút nhập cư.
Câu 37. Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở Đông Nam Á là có nhiều
A. bãi triều, đầm phá.
B. đầm phá, cửa sông.
C. cửa sông, vũng, vịnh.
D. vũng, vịnh, bãi triều.
Câu 38. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
B. phát triển kinh tế, giáo dục và tiến bộ xã hội của các quốc gia thành viên.
C. xây dựng ASEAN thành khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.
D. giải quyết sự khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ từng nước.
Câu 39. Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?
A. Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.
B. Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.
C. Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
D. Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
Câu 40. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là
A. mục tiêu cụ thể của từng quốc gia.
B. mục tiêu của ASEAN và các nước.
C. mục tiêu tổng quát của ASEAN.
D. mục tiêu chính sách của ASEAN.
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề kiểm tra 15 phút Học kì 1
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: 15 phút
Phần trắc nghiệm
Câu 1:Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan:
A. Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ổm và nhiệt đới khô.
B. Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.
C. Hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan.
D. Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.
Câu 2:Phần lãnh thổ của Palextin không bao gồm:
A. Bờ tây sông Giooc-đan và dải Ga-da.
B. Phần đông Giê-ru-xa-lem.
C. Phần đông Giê-ru-xa-lem và bờ tây sông Giooc-đan.
D. Một phần bờ biển phía tây giáp với Địa Trung Hải.
Câu 3:Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở:
A. Ven biển Caxpi.
B. Ven biển Đen.
C. Ven Địa Trung Hải.
D. Ven vịnh Péc-xích.
Câu 4:. Cơ sở phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm nước phát triển và đang phát triển là:
A. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
B. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.
C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
D. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.
Câu 5:Hậu quả nào không đúng trong các cuộc cách mạng ruộng đất không triệt để ở hầu hết các nước Mĩ la tinh gây ra?
A. Các chủ trang trại giữ phần lớn đất canh tác.
B. Người dân là chủ sở hữu nhiều ruông đất.
C. Hiện tượng đô thị hóa tự phát.
D. Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
Câu 6:Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?
A. Vị trí địa lý mang tính chiến lược.
B. Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.
C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.
D. Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài.
Câu 7:Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa?
A. Thương mại thế giới phát triển mạnh
B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
C. Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu
D. Thị trường quốc tế mở rộng
Câu 8:Nơi nào của Hoa Kì có đặc điểm địa hình “bao gồm các dãy núi trẻ chạy song song, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên”?
A. Vùng Coóc-đi-e.
B. Dãy núi già A-pa-lat.
C. Vùng Trung tâm.
D. Ven Đại Tây Dương.
Câu 9:Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
A. nhập cư.
B. tỉ suất sinh cao.
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên.
D. tuổi thọ trung bình tăng cao.
Câu 10:Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Giữa học kì 2
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần trắc nghiệm
Câu 1:Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do:
A. Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
B. Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài.
C. Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở..
D. Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ.
Câu 2:Đặc điểm nổi bật về xã hội của khu vực Tây Nam Á là:
A. Vị trí trung gian của 3 châu lục, phần lớn lãnh thổ là hoang mạc.
B. Dầu mỏ ở nhiều nơi, tập trung nhiều ở vùng Vịnh Péc-xích.
C. Có nền văn minh rực rỡ, phần lớn dân cư theo đạo hồi.
D. Phần lớn dân cư theo đạo phật với nền văn minh lúa nước rực rỡ.
Câu 3:Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?
A. Giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng.
B. Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc.
C. Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).
D. Từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và phương Tây.
Câu 4:Hậu quả của biến đổi khí hậu là:
A. nhiệt độ Trái đất nóng lên. B. thiếu nguồn nước sạch.
C. thảm thực vật bị suy giảm. D. diện tích rừng bị thu hẹp.
Câu 5:Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao.
C. tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.
D. Chỉ tác động đến sự phát triển của ngành công nghiệp.
Câu 6:Do lãnh thổ Hoa Kì vừa kéo dài lại vừa rộng nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi chủ yếu theo:
A. Từ thấp lên cao, từ Bắc xuống Nam.
B. Từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.
C. Từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa.
D. Các ý trên đều đúng.
Câu 7:Ranh giới phân chia khí hậu Hoa Kì theo hướng Đông tây là:
A. Kinh tuyến 1000T B. Vĩ tuyến 400B
C. Dãy Apalat D. Dãy ven biển
Câu 8:Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kì?
A. Nền kinh tế thị trường điển hình.
B. Nền kinh tế có tính chuyên môn hoá cao.
C. Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
D. Nền kinh tế có quy mô lớn.
Phần tự luận
Câu 1: (2 điểm) Chứng minh rằng trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước đang phát triển, sự già hoá dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước phát triển?
Câu 2: (4 điểm) Phân tích những thuận lợi của vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển nông nghiệp, công nghiệp ở Hoa Kì?
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề kiểm tra 15 phút Học kì 1
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: 15 phút
Phần trắc nghiệm
Câu 1:Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là
A. Liên minh châu Âu (EU).
B. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Câu 2:Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm:
A. Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
B. Toàn bộ phần Bắc Á.
C. Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
D. Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.
Câu 3:Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía đông sông Ê - nít - xây là:
A. Đồng bằng và vùng trũng.
B. Núi và cao nguyên.
C. Đồi núi thấp và vùng trũng.
D. Đồng bằng và đồi núi thấp.
Câu 4:Xét về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là:
A. Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.
C. Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.
D. Than đá, quặng sắt, quặng kali.
Câu 5:Đâu là ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ Liên Bang Nga thành 2 phần có đặc điểm tự nhiên khác biệt?
A. Dãy U-ran.
B. Sông Ô-bi.
C. Sông Ê-nit-xây.
D. Sông A-mua.
Câu 6:Số nước sáng lập - thành viên ban đầu của Liên minh châu Âu là:
A. 5 nước.
B. 6 nước.
C. 7 nước.
D. 8 nước.
Câu 7:Trụ cột của Liên Minh Châu Âu không phải là:
A. Hội đồng Bộ trưởng châu Âu.
B. Cộng đồng châu Âu.
C. Chính sách đối ngoại và an ninh chung.
D. Hợp tác về tư pháp và nội vụ.
Câu 8:Đồng tiền chung được Liên Minh Châu Âu đưa vào sử dụng là:
A. Ơ - rô.
B. Đôla.
C. Rúp.
D. Bảng.
Câu 9:Thị trường chung Châu Âu thiết lập vào năm nào?
A. 1951.
B. 1993.
C. 1957.
D. 1967.
Câu 10:EU không dẫn đầu thế giới về?
A. Dân số thế giới
B. Viện trợ phát triển thế giới.
C. Xuất khẩu của thế giới.
D. Thương mại thế giới.
Xem thêm các đề thi Địa Lí 11 chọn lọc, có đáp án hay khác: