Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cà Mau (Mã 0602)
Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT năm 2025-2026 Sở Cà Mau (Mã 0602). Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí.
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cà Mau (Mã 0602)
Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 MÔN: ĐỊA LÍ Ngày thi: 24/04/2026 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 0602
|
Họ, tên thí sinh: ..........................................................................
Số báo danh: ...............................................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho biểu đồ sau:
(Niên giám thống kê Việt Nam, 2024, Nxb Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Năm 2023 so với năm 2017, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng 1500,0 nghìn tấn.
B. Năm 2023 so với năm 2017, sản lượng thủy sản tăng, diện tích thu hoạch thủy sản giảm.
C. Năm 2023 so với năm 2017, sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng, sản lượng thủy sản khai thác giảm.
D. Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Câu 2. Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?
A. Động đất.
B. Rét hại.
C. Sương muối.
D. Ngập lụt.
Câu 3. Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh đánh bắt xa bờ ở Bắc Trung Bộ là
A. tăng cường khai thác tài nguyên, nâng cao thu nhập.
B. phát triển kinh tế, bảo vệ chủ quyền vùng biển đảo.
C. nâng cao vị thế của vùng, tạo thêm nhiều việc làm.
D. thúc đẩy du lịch quốc tế và giao thông vận tải biển.
Câu 4. Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta phát triển và phân bố ở các địa phương nhờ lợi thế
A. nguồn nguyên liệu, nhiên liệu tại chỗ lớn.
B. cơ sở hạ tầng tốt, nguyên liệu dồi dào.
C. nguồn lao động, thu hút vốn đầu tư.
D. nguyên liệu đồi dào, có dân số đông.
Câu 5. Tỉ lệ lao động trong khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng chủ yếu do
A. đô thị hóa được đẩy mạnh.
B. sản xuất hàng hóa phát triển.
C. chất lượng lao động tăng.
D. quá trình hội nhập quốc tế.
Câu 6. Cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta hiện nay có đặc điểm là
A. khá cân bằng.
B. tỉ lệ nữ tăng.
C. tỉ lệ nam giảm.
D. nam nhiều hơn nữ.
Câu 7. Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Nam Trung Bộ?
A. Cao su.
B. Cà phê.
C. Hồ tiêu.
D. Chè.
Câu 8. Di tích Mỹ Sơn là di sản văn hóa thế giới thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta hiện nay?
A. Ninh Bình.
B. Đà Nẵng.
C. Quảng Trị.
D. Hà Nội.
Câu 9. Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển ngành công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc là
A. tài nguyên khoáng sản giàu có, ứng dụng khoa học – công nghệ mới.
B. lực lượng lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.
C. mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều sông suối địa hình có độ dốc lớn.
D. giao thông vận tải phát triển, cơ sở chế biến ngày càng được mở rộng.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật về dân số của Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
A. dân thành thị nhiều hơn nông thôn.
B. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
C. mật độ dân số cao nhất cả nước.
D. quy mô dân số có xu hướng giảm.
Câu 11. Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có sự phân hoá tác động đến sản xuất nông nghiệp nước ta ở đặc điểm nào sau đây?
A. Tính đa dạng trong sản xuất.
B. Lượng mưa phân theo mùa.
C. Tính mùa vụ của sản xuất.
D. Sự phân mùa của khí hậu.
Câu 12. Sản phẩm của ngành công nghiệp sản xuất đồ uống là
A. sữa tươi.
B. cà phê hòa tan.
C. nước tinh khiết.
D. bột ngũ cốc.
Câu 13. Loại khoáng sản nào sau đây có giá trị kinh tế cao ở vùng thềm lục địa của Đông Nam Bộ?
A. Than đá.
B. Ti tan.
C. Dầu mỏ.
D. Bô-xít.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không đúng với vai trò các khu công nghệ cao ở nước ta?
A. Chỉ sản xuất các sản phẩm công nghệ cao.
B. Đẩy mạnh các hoạt động công nghệ cao.
C. Thúc đẩy phát triển kinh tế của đất nước.
D. Tạo cơ hội việc làm cho nhiều lao động.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?
A. Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Ưu tiên ứng dụng khoa học - công nghệ các nước đang phát triển.
C. Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.
D. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.
Câu 16. Cảng hàng không quốc tế Liên Khương, Cam Ranh thuộc vùng kinh tế nào sau đây ở nước ta hiện nay?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 17. Vấn đề nào sau đây là quan trọng nhất trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta hiện nay?
A. Nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường.
B. Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.
C. Đẩy mạnh vốn đầu tư, hiện đại công nghệ chế biến.
D. Đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.
Câu 18. Nửa sau mùa đông ở nước ta, gió mùa Đông Bắc có tính chất
A. lạnh khô.
B. khô nóng.
C. nóng ẩm.
D. lạnh ẩm.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Ngành nông nghiệp nước ta ngày càng phát triển mạnh mẽ, nông nghiệp đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hoá tập trung quy mô lớn, ngành nông nghiệp đã tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu. Việt Nam là quốc gia xuất khẩu lúa gạo, cà phê, hồ tiêu, hạt điều hàng đầu thế giới.
a) Khó khăn chủ yếu trong sản xuất nông sản xuất khẩu của nước ta là trình độ người lao động còn hạn chế nên chất lượng sản phẩm chưa cao.
b) Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định, giúp cho sản xuất nông nghiệp trong nước phát triển mạnh mẽ.
c) Để tăng khả năng cạnh tranh cho nông sản xuất khẩu nước ta cần ứng dụng công nghệ cao, tăng chế biến và tạo thương hiệu cho sản phẩm.
d) Nhiều mặt hàng nông sản xuất khẩu của nước ta có vị trí cao trên thế giới.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Về địa hình, đây là miền có địa hình cao nhất cả nước, với nhiều đỉnh cao trên 2000m.... Khu vực ven biển có kiểu địa hình bồi tụ - mài mòn, thềm lục địa càng vào nam càng thu hẹp. Vùng biển có một số đảo như: Cồn Cỏ, hòn Mê, hòn Ngư…. Về khí hậu, miền có mùa đông đến muộn và kết thúc sớm; đầu mùa hạ, phần phía nam của miền chịu tác động của gió phơn Tây Nam.
a) Miền có địa hình cao nhất cả nước và có đủ ba đai cao.
b) Thềm lục địa hẹp làm giảm sức tàn phá của sóng biển, gây áp lực lớn lên hệ thống đê biển và hạ tầng ven bờ.
c) Những đặc điểm trên thuộc miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
d) Đầu mùa hạ, khí hậu của miền chịu tác động của gió Tây khô nóng chủ yếu do các loại gió hướng tây nam kết hợp với hướng của địa hình.
Câu 3. Cho biểu đồ sau:
(Niên giám thống kê Việt Nam, 2024, Nxb Thống kê)
a) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá xuất khẩu của Phi-lip-pin tăng nhanh nhất.
b) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá xuất khẩu của cả ba quốc gia đều tăng.
c) Năm 2023, trị giá xuất khẩu của Thái Lan lớn nhất.
d) Năm 2023 so với năm 2020, trị giá xuất khẩu của Thái Lan tăng nhiều nhất.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Diện tích của Đồng bằng sông Cửu Long khoảng 36,4 nghìn km2 (năm 2025), có địa hình thấp, bằng phẳng; khí hậu mang tính chất cận xích đạo; mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc. Tuy nhiên trong những năm gần đây, Đồng bằng sông Cửu Long đang phải đối mặt với những thách thức do khí hậu có một mùa khô sâu sắc, gây nên tình trạng thiếu nước ngọt nghiêm trọng, đặc biệt là tác động của biến đổi khí hậu gây ảnh hưởng nặng nề đến sản xuất nông nghiệp và đời sống của người dân trong vùng.
a) Địa hình thấp, mạng lưới sông dày đặc, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh là nguyên nhân chủ yếu làm cho mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng sâu sắc.
b) Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta.
c) Sử dụng hiệu quả tài nguyên nước, chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, lựa chọn các giống cây trồng vật nuôi phù hợp là giải pháp nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.
d) Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan, nước biển dâng, xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng tại trạm quan trắc Huế và Đà Lạt năm 2024
(Đơn vị: °C)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Huế |
21,4 |
23,4 |
24,5 |
30,4 |
29,1 |
30,0 |
29,1 |
29,8 |
28,3 |
25,4 |
24,7 |
20,4 |
|
Đà Lạt |
17,2 |
18,3 |
19,6 |
20,9 |
21,0 |
20,4 |
19,2 |
19,9 |
19,5 |
19,1 |
18,7 |
17,4 |
(Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình năm của năm 2024 tại trạm quan trắc Huế cao hơn tại trạm quan trắc Đà Lạt bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 2. Năm 2024, số dân của nước ta là 101,3 triệu người, tổng sản lượng lúa cả năm đạt 43,45 triệu tấn. Hãy cho biết bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta năm 2024 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 3. Năm 2023, số dân nam của nước ta là 50040,0 nghìn người, số dân nữ là 50269,2 nghìn người. Hãy cho biết năm 2023 tỉ số giới tính của dân số nước ta là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng tại trạm quan trắc Đà Nẵng năm 2024
(Đơn vị: mm)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Lượng mưa |
38,3 |
8,2 |
0,9 |
4,1 |
205,5 |
27,7 |
164,7 |
56,9 |
370,0 |
681,7 |
608,9 |
443,8 |
(Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2024 tại trạm quan trắc Đà Nẵng đạt bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 5. Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2024 là 786,9 tỉ USD, trong đó trị giá nhập khẩu hàng hóa là 381,0 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 6. Cho bảng số liệu:
Diện tích đất và dân số của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2023
|
Tiêu chí Vùng |
Diện tích đất (km2) |
Dân số (nghìn người) |
|
Cả nước |
331338 |
100309,2 |
|
Đồng bằng sông Hồng |
21279 |
23432,4 |
(Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng năm 2023 cao hơn mật độ dân số trung bình cả nước là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cà Mau (Mã 0603)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cà Mau (Mã 0604)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Lạng Sơn (Lần 2)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cao Bằng (Mã 0601)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Cao Bằng (Mã 0605)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở Hưng Yên (Mã 0901)
Xem thêm đề ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
Xem thêm đề thi thử Tốt nghiệp THPT các môn học:
Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT các môn học:
- 8 Chuyên đề Toán ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 11 Chuyên đề toán thực tế lớp 12
- 14 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật Lí 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 10 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Sinh học 2026
- 1200 câu trắc nghiệm lý thuyết Sinh học ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Địa Lí ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Trọng tâm Địa Lí 12 ôn thi tốt nghiệp
- Chuyên đề KTPL ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Kiến thức trọng tâm KTPL 12
- Chuyên đề Lịch Sử ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Chuyên đề Ngữ văn ôn thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Thơ
- Ngữ liệu ngoài sgk lớp 12 phần Truyện
- 21 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Hóa 2026
- 1000 câu trắc nghiệm lý thuyết Hóa thi Tốt nghiệp THPT 2026
- 15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp THPT 2026
Xem thêm đề ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy các trường:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



