Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm 9 trường THPT (Phú Thọ)
Bài viết đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm 9 trường THPT, Phú Thọ. Qua bài viết này sẽ giúp Giáo viên có thêm tài liệu giảng dạy, giúp học sinh có thêm đề ôn thi tốt nghiệp THPT Địa Lí 2025-2026.
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Cụm 9 trường THPT (Phú Thọ)
Chỉ từ 500k mua trọn bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
|
Mã đề: 701 |
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 LẦN 1 – CỤM 09 TRƯỜNG MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Đề khảo sát có: 04 trang |
Họ và tên:………………………………… Số báo danh:……........
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhân tố nào dưới đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta?
A. Thị trường.
B. Dân cư và nguồn lao động.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Chính sách.
Câu 2. Các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều nhất ở đâu?
A. Vùng Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
B. Vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
C. Vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
D. Vùng Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu 3. Tỉ trọng công nghiệp khai khoáng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do
A. chính sách của Nhà nước sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
B. không đáp ứng nhu cầu thị trường, tốn nhiều chi phí.
C. nguồn tài nguyên suy giảm, thiếu lực lượng lao động.
D. thiếu vốn đầu tư, tài nguyên cạn kiệt, thiếu lao động.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng về du lịch biển đảo ở nước ta hiện nay?
A. Phân bố đều khắp cả nước.
B. Doanh thu ngày càng tăng.
C. Số du khách ngày càng đông.
D. Có nhiều trung tâm nổi tiếng.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường ô tô ở nước ta?
A. Chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.
B. Mạng lưới ngày càng được mở rộng.
C. Hầu hết các phương tiện lạc hậu, cũ kĩ.
D. Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.
Câu 6. Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
A. cận xích đạo gió mùa.
B. nhiệt đới gió mùa.
C. ôn đới gió mùa.
D. cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 7. Nước ta nằm trong khu vực gió mùa Châu Á nên
A. lượng mưa lớn, độ ẩm cao.
B. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
C. nhiệt độ trung bình năm cao.
D. nắng nhiều, tổng bức xạ lớn.
Câu 8. Ngập lụt ở nước ta
A. tập trung tại vùng đồi núi.
B. hoàn toàn do triều cường.
C. chỉ ảnh hưởng đến sản xuất.
D. xảy ra trong mùa mưa.
Câu 9. Cho biểu đồ:
Cơ cấu dân số theo tuổi nước ta năm 2009 và năm 2024 (Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2009 và 2024, NXB Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Năm 2024 so với năm 2009, tỉ lệ nhóm 0-14 tuổi và nhóm trên 65 tuổi giảm.
B. Năm 2024 so với năm 2009, tỉ lệ nhóm 0-14 tuổi giảm 9,8%; tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi tăng 5,3%.
C. Từ năm 2009 đến năm 2024, tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi tăng nhiều hơn nhóm trên 65 tuổi.
D. Năm 2024, tỉ lệ nhóm 15-64 tuổi gấp 1,2 lần tổng tỉ lệ của hai nhóm còn lại.
Câu 10. Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp dệt và sản xuất trang phục ở nước ta là
A. nguồn vốn lớn.
B. cơ sở vật chất hiện đại.
C. năng lượng điện lớn.
D. lao động đông.
Câu 11. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
A. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
B. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
C. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
D. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
Câu 12. Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. tập trung đa số dân cư cả nước.
B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
C. có thị trường tiêu thụ đa dạng.
D. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
Câu 13. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có một mùa ít mưa chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?
A. Gió mùa Đông Bắc, frông, bão và áp thấp nhiệt đới.
B. Gió mùa Đông Bắc, frông và địa hình cao ở rìa tây bắc.
C. Tín phong bán cầu Bắc, giáp biển và địa hình thấp.
D. Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và frông.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta?
A. Cây lương thực, cây công nghiệp, ăn quả tăng nhanh tỉ trọng.
B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.
C. Cây công nghiệp, rau đậu, cây ăn quả chiếm tỉ trọng chủ yếu.
D. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt tăng nhanh liên tục.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng là vùng chuyên canh lương thực số 1.
B. Cơ cấu trang trại theo lĩnh vực hoạt động không thay đổi.
C. Hai vùng đồng bằng lớn có số lượng trang trại nhiều nhất.
D. Loại hình trang trại trồng trọt chiếm tỉ lệ lớn nhất hiện nay.
Câu 16. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do
A. phát triển giáo dục và nâng cao mức sống.
B. thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ.
C. dân số trẻ, nguồn lao động tăng rất nhanh.
D. quy mô dân số tăng nhanh, lao động đông.
Câu 17. Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Chất lượng nâng lên.
B. Số lượng không lớn.
C. Trình độ rất cao.
D. Sự phân bố đều.
Câu 18. Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?
A. Đầm phá.
B. Bãi triều.
C. Rừng ngập mặn.
D. Ô trũng ở đồng bằng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2000 - 2023
(Đơn vị: %)
|
Năm |
2000 |
2010 |
2015 |
2023 |
|
Nông thôn |
71,70 |
68,80 |
66,90 |
62,63 |
|
Thành thị |
28,30 |
31,20 |
33,10 |
37,37 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)
a) Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2000 - 2023 có thể vẽ biểu đồ đường tròn, miền, cột ghép.
b) Tỉ trọng lao động khu vực thành thị tăng nhanh do quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
c) Tỉ trọng lao động khu vực nông thôn giảm liên tục.
d) Tỉ trọng lao động khu vực thành thị tăng và rất cao.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của quá trình tái cấu trúc, nội địa hoá sản phẩm, phát triển công nghiệp xanh, hội nhập quốc tế. Sự chuyển dịch này gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, nâng cao năng suất lao động, giảm phụ thuộc vào khai thác tài nguyên của Việt Nam, hướng tới phát triển bển vững.
a) Các ngành công nghiệp nước ta ngày càng đa dạng là khai thác hiệu quả các nguồn lực trong nước.
b) Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp là nâng cao trình độ phát triển kinh tế - xã hội, giải quyết nhiều việc làm.
c) Nhân tố tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta là quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d) Tác động của biến đổi khí hậu dẫn đến Việt Nam cần đẩy mạnh phát triển công nghiệp xanh, công nghiệp bền vững, giảm thiểu phát thải khí nhà kính.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Sự phân hóa thiên nhiên ở miền đồi núi nước ta rất phức tạp. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa. Vùng Tây Bắc, ở đồi núi thấp có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, nhưng núi cao có cảnh quan thiên nhiên giống như ôn đới. Khi sườn đông Trường Sơn có mưa vào thời kì thu đông, thì sườn tây (cao nguyên Nam Trung Bộ) lại là mùa khô sâu sắc và ngược lại.
a) Khi cao nguyên Nam Trung Bộ bước vào mùa mưa thì nhiều nơi ở sườn đông Trường Sơn chịu tác động của gió Tây khô nóng.
b) Sự phân hóa thiên nhiên ở miền đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của gió đông bắc với độ cao địa hình.
c) Thiên nhiên miền đồi núi nước ta có phân hoá theo đông - tây.
d) Vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Sản phẩm thuỷ sản ngày càng đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc và các tiêu chuẩn quốc tế. Nhiều sản phẩm thuỷ sản nuôi trồng đã qua chế biến của nước ta được xuất khẩu đến các thị trường lớn trên thế giới như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,...Vùng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất nước ta là vùng Đồng bằng sông Cửu Long (chiếm 69,8% sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của cả nước), đứng thứ hai là vùng Đồng bằng sông Hồng (chiếm 17,3%, năm 2021).
a) Việc mở rộng thị trường xuất khẩu thủy sản giúp ổn định sản xuất, phát huy lợi thế, nâng cao vị thế của đất nước trên trường quốc tế.
b) Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có hoạt động thủy sản cả khai thác và nuôi trồng phát triển nhất cả nước do có nhiều điều kiện thuận lợi về tự nhiên và kinh tế - xã hội.
c) Ngành nuôi trồng thủy sản đã tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu, trong đó quan trọng là tôm.
d) Lợi thế giúp thủy sản nuôi trồng được chú trọng hơn khai thác là chủ động hơn với nhu cầu của thị trường.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
Khối lượng hàng hoá vận chuyển của cả nước và ngành vận tải đường bộ năm 2010 và năm 2023
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường bộ năm 2023 lớn hơn tỉ trọng khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ năm 2010 bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 2. Năm 2025, dân số của nước ta là 102,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 61,4%. Hãy cho biết dân số nông thôn của nước ta năm 2025 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Lượng mưa trung bình hàng tháng năm 2023 tại trạm quan trắc Quy Nhơn và trạm quan trắc Pleiku
(Đơn vị: mm)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Quy Nhơn |
140,4 |
105,1 |
28,6 |
10,6 |
84,3 |
42,2 |
107,6 |
11,9 |
324,9 |
449,2 |
393,7 |
178,0 |
|
Pleiku |
10,3 |
0,4 |
4,9 |
38,0 |
279,3 |
362,2 |
539,7 |
295,2 |
499,4 |
280,2 |
17,9 |
0,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023 )
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết chênh lệch lượng mưa tháng lớn nhất và nhỏ nhất của Quy Nhơn là bao nhiêu mm? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 4. Năm 2025, trị giá xuất khẩu nước ta là 475,1 tỉ USD, trị giá nhập khẩu của nước ta là 455,0 tỉ USD. Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2025 là bao nhiêu tỉ USD. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2023 tại trạm quan trắc Huế
(Đơn vị: 0C)
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Nhiệt độ |
19,0 |
22,2 |
23,5 |
27,4 |
28,9 |
29,9 |
30,1 |
30,4 |
28,1 |
26,0 |
24,6 |
22,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biên độ nhiệt năm 2023 của trạm quan trắc Huế là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Câu 6. Năm 2025, nước ta có sản lượng điện đạt 287,9 tỉ kWh, dân số là 102,3 triệu người. Hãy cho biết, sản lượng điện bình quân đầu người năm 2025 của nước ta là bao nhiêu kWh/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
----------- HẾT ------------
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Xem thêm đề thi thử Địa Lí năm 2025-2026 tốt nghiệp THPT trên cả nước khác:
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 trường THPT Chuyên Lê Thánh Tông (Đà Nẵng)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 TTGDNN - GDTX tỉnh - Phân hiệu Quảng Yên (Quảng Ninh)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 trường THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc I (Thanh Hóa)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 trường THPT Hoằng Hóa 4 (Thanh Hóa)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa)
Đề thi thử Địa Lí Tốt nghiệp THPT 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

