18 Bài tập Tích vô hướng của hai vectơ (có đáp án) - Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10
Với 18 bài tập trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ Toán lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ
các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 10.
18 Bài tập Tích vô hướng của hai vectơ (có đáp án) - Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10 TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Cho a → và b → là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 → . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Quảng cáo
A.
B. a → . b → = 0 ;
C. a → . b → = − 1 ;
D.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Do a → và b → là hai vectơ cùng hướng nên a → , b → = 0 0 ⇒ c o s a → , b → = 1
Vậy
Câu 2. Cho a → và b → khác vectơ 0 → . Xác định góc α giữa hai vectơ a → và b → khi
A. α = 180 0 ;
B. α = 0 0 ;
C. α = 90 0 ;
D. α = 45 0 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Mà theo giả thiết , suy ra cos a → , b → = − 1 ⇒ a → , b → = 180 0 .
Quảng cáo
Câu 3. Cho hai vectơ a → và b → thỏa mãn Xác định góc α giữa hai vectơ a → và b →
A. α = 30 0 ;
B. α = 45 0 ;
C. α = 60 0 ;
D. α = 120 0 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Câu 4. Cho hai vectơ a → và b → thỏa mãn và hai vectơ u → = 2 5 a → − 3 b → và v → = a → + b → vuông góc với nhau. Xác định góc α giữa hai vectơ a → và b → .
A. α = 90 0 ;
B. α = 180 0 ;
C. α = 60 0 ;
D. α = 45 0 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Ta có:u → ⊥ v → ⇒ u → . v → = 0 ⇔ 2 5 a → − 3 b → a → + b → = 0 ⇔ 2 5 a → 2 − 13 5 a → b → − 3 b → 2 = 0
Suy ra
Câu 5. Cho hai vectơ a → và b → . Đẳng thức nào sau đây sai?
Quảng cáo
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Nhận thấy C và D chỉ khác nhau về hệ số 1 2 và 1 4 nên đáp án sai rơi vào C hoặc D.
Ta có:
= a → 2 + b → 2 + 2 a → . b → − a → 2 − b → 2 + 2 a → . b → = 4 a → . b →
- A đúng, vì:
- B đúng, vì
Câu 6. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng A B → . A C → .
A. A B → . A C → = 2 a 2 ;
B. A B → . A C → = − a 2 3 2 ;
C. A B → . A C → = − a 2 2 ;
D. A B → . A C → = a 2 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Xác định được góc A B → , A C → là góc A ^ nên A B → , A C → = 60 0 (do tam giác ABC đều)
Do đó A B → . A C → = A B . A C . c o s A B → , A C → = a . a . c o s 60 0 = a 2 2 .
Câu 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng A B → . B C → .
A. A B → . B C → = a 2 ;
B. A B → . B C → = a 2 3 2 ;
C. A B → . B C → = − a 2 2 ;
D. A B → . B C → = a 2 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Xác định được góc A B → , B C → là góc ngoài của góc B ^ nên A B → , B C → = 120 0 (do tam giác ABC là tam giác đều nên góc B ^ = 60 ° , do đó, góc ngoài của góc B có số đo là 120o ).
Do đó A B → . B C → = A B . B C . c o s A B → , B C → = a . a . c o s 120 0 = − a 2 2 .
Quảng cáo
Câu 8. Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. A B → . A C → = 1 2 a 2 ;
B. A C → . C B → = − 1 2 a 2 ;
C. G A → . G B → = a 2 6 ;
D. A B → . A G → = 1 2 a 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
- Xác định được góc A B → , A C → là góc A ^ nên A B → , A C → = 60 0 . (do tam giác ABC đều)
Do đó A B → . A C → = A B . A C . c o s A B → , A C → = a . a . c o s 60 0 = a 2 2 ⇒ A đúng
- Xác định được góc A C → , C B → là góc ngoài của góc C ^ nên A C → , C B → = 120 0 .
Do đó A C → . C B → = A C . C B . c o s A C → , C B → = a . a . c o s 120 0 = − a 2 2 ⇒ B đúng.
- Xác định được góc G A → , G B → là góc A G B ^ nên G A → , G B → = 120 0 .
Ta có: AG nằm trên đường trung tuyến cũng chính là đường cao của tam giác đều ABC, ta tính được đường cao, suy ra: AG = 2 3 .a.3 2 = a 3 .
Tương tự, GB = a 3 .
Do đó G A → . G B → = G A . G B . c o s G A → , G B → = a 3 . a 3 . c o s 120 0 = − a 2 6 ⇒ C sai.
- Xác định được góc A B → , A G → là góc G A B ^ nên A B → , A G → = 30 0 .
Do đó A B → . A G → = A B . A G . c o s A B → , A G → = a . a 3 . c o s 30 0 = a 2 2 ⇒ D đúng.
Câu 9. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. A H → . B C → = 0 ;
B. A B → , H A → = 150 0 ;
C. A B → . A C → = a 2 2 ;
D. A C → . C B → = a 2 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: D
Xác định được góc A C → , C B → là góc ngoài của góc A ^ nên A C → , C B → = 120 0 . (vì tam giác ABC đều nên góc A = 60o , do đó góc ngoài của góc A bằng 120o ).
Do đó A C → . C B → = A C . C B . c o s A C → , C B → = a . a . c o s 120 0 = − a 2 2 .
+) A đúng vì A H → ⊥ B C → nên suy ra A H → . B C → = 0 ;
+) B đúng vì AH chính là tia phân giác nên A B → , H A → = 150 0 ;
+) C đúng vì A B → . A C → = A B . A C . c o s A B → , A C → = a . a . c o s 60 0 = a 2 2 .
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có A B = A C = a . Tính A B → . B C → .
A. A B → . B C → = − a 2 ;
B. A B → . B C → = a 2 ;
C. A B → . B C → = − a 2 2 2 ;
D. A B → . B C → = a 2 2 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Xác định được góc A B → , B C → là góc ngoài của góc B ^ nên A B → , B C → = 135 0 . (Tam giác ABC vuông cân tại A, suy ra góc A B C ^ = 45 0 )
Độ dài BC là:B C 2 = A B 2 + A C 2 ⇔ B C = A B 2 + A C 2
⇔ B C = a 2
Do đó A B → . B C → = A B . B C . c o s A B → , B C → = a . a 2 . c o s 135 0 = − a 2 .
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông cân tại Acó BC = 2. Tính tích vô hướng A B → . C A →
A.1;
B. 2;
C. 0;
D.3.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: C
Do tam giác ABC vuông cân tại A nên suy ra A B ⊥ C A ⇒ A B → . C A → = 0
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c; AC = b. Tính B A → . B C → .
A.B A → . B C → = b 2 ;
B. B A → . B C → = c 2 ;
C. B A → . B C → = b 2 + c 2 ;
D.B A → . B C → = b 2 − c 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Áp dung định lý Py – ta – go ta có:
A B 2 + A C 2 = B C 2
⇔ B C = A B 2 + A C 2 = c 2 + b 2
Cos B = A B B C = c b 2 + c 2
Lại có: cos B chính là cos B A → ; B C →
Ta có:
B A → . B C → = B A . B C . c o s B A → , B C → = B A . B C . c o s B ^ = c . b 2 + c 2 . c b 2 + c 2 = c 2 .
Câu 13. Cho tam giác ABC có B C = a , C A = b , A B = c . Tính P = A B → + A C → . B C → .
A. P = b 2 − c 2 ;
B. P = c 2 + b 2 2 ;
C. P = c 2 + b 2 + a 2 3 ;
D. P = c 2 + b 2 − a 2 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Ta có:P = A B → + A C → . B C → = A B → + A C → . B A → + A C → .
= A C → + A B → . A C → − A B → = A C → 2 − A B → 2 = A C 2 − A B 2 = b 2 − c 2 .
Câu 14. Cho tam giác ABC có B C = a , C A = b , A B = c . Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính A M → . B C → .
A. A M → . B C → = b 2 − c 2 2 ;
B. A M → . B C → = c 2 + b 2 2 ;
C. A M → . B C → = c 2 + b 2 + a 2 3 ;
D. A M → . B C → = c 2 + b 2 − a 2 2 .
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: A
Vì M là trung điểm của BC suy ra A B → + A C → = 2 A M → .
Khi đó A M → . B C → = 1 2 A B → + A C → . B C → = 1 2 A B → + A C → . B A → + A C →
= 1 2 A C → + A B → . A C → − A B → = 1 2 A C → 2 − A B → 2 = 1 2 A C 2 − A B 2 = b 2 − c 2 2 .
Câu 15. Cho ba điểm O, A, B không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng O A → + O B → . A B → = 0 là
A. Tam giác OAB đều;
B. Tam giác OAB cân tại O;
C. Tam giác OAB vuông tại O;
D. Tam giác OAB vuông cân tại O.
Hiển thị đáp án
Đáp án đúng là: B
Ta có:O A → + O B → . A B → = 0 ⇔ O A → + O B → . O B → − O A → = 0
⇔ O B → 2 − O A → 2 = 0 ⇔ O B 2 − O A 2 = 0 ⇔ O B = O A .
Do đó, tam giác OAB cân tại O.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho hình chữ nhật A B C D , A B = 4 a , A D = 3 a . Gọi M là trung điểm của A B , G là trọng tâm tam giác A C M .
a) C M → = 1 2 B A → − 3 B C → .
b) B G → = 3 2 B A → + 1 3 B C → .
c) B C → ⋅ B A → = 0 .
d) B G → ⋅ C M → = − a 2 .
Hiển thị đáp án
a) Sai. Ta có C M → = B M → − B C → = 1 2 B A → − B C → .
b) Sai. Vì G là trọng tâm của tam giác A C M nên
3 B G → = B A → + B M → + B C → = B A → + 1 2 B A → + B C → = 3 2 B A → + B C → ⇒ B G → = 1 2 B A → + 1 3 B C →
c) Đúng. Vì A B C D là hình chữ nhật nên B A ⊥ B C , suy ra B C → ⋅ B A → = 0 .
d) Sai. Ta có B G → ⋅ C M → = 1 2 B A → + 1 3 B C → ⋅ 1 2 B A → − B C → = 1 4 B A → 2 − 1 3 B A → ⋅ B C → − 1 3 B C → 2
= 1 4 ⋅ 4 a 2 − 1 3 ⋅ 0 − 1 3 ⋅ 3 a 2 = a 2 . (B C = A D = 3 a ).
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho hai vectơ a → và b → . Biết (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Hiển thị đáp án
Ta có .
= 3 2 − 4 ⋅ − 3 + 4 ⋅ 2 2 = 37
.
Đáp án: 6,1.
Câu 2. Cho tam giác A B C vuông tại A có B ^ = 30 ° , A C = 2 . Gọi M là trung điểm của B C . Tính giá trị của biểu thức P = A M → ⋅ B M → .
Hiển thị đáp án
Ta có Δ A B C vuông tại A có A B = A C tan B = 2 tan 30 ° = 2 3 .
Suy ra B C = A B 2 + A C 2 = 2 3 2 + 2 2 = 4
P = A M → ⋅ B M → = 1 2 A B → + A C → ⋅ 1 2 B C → = 1 4 A B → ⋅ B C → + A C → ⋅ B C →
= 1 4 − A B ⋅ B C ⋅ cos B + A C ⋅ B C ⋅ cos C = 1 4 − 2 3 ⋅ 4 ⋅ cos 30 ° + 2 ⋅ 4 ⋅ cos 60 ° = − 2.
Đáp án: −2.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều có đáp án hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Giải bài tập lớp 10 Cánh diều khác