Top 15 Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 năm 2025 (có đáp án)



Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Công nghệ 10, dưới đây là Top 15 Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 năm 2025 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Công nghệ 10.

Top 15 Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 năm 2025 (có đáp án)

Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 KNTT-CNTT Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 KNTT-TKCN Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 CD-CNTT Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 CD-TKCN

Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 mỗi bộ sách theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

Quảng cáo

Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 KNTT-CNTT Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 KNTT-TKCN Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 CD-CNTT Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 CD-TKCN

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Quảng cáo

Câu 1. Tên khoa học của rầy nâu hại lúa là:

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

Câu 2. Tên khoa học của ruồi đục quả là:

A. Plutella xylostella

B. Nilaparvata lugens

C. Spodoptera frugiperda

D. Bactrocera dorsalis

Câu 3. Loại sâu hại nào thuộc họ Muội nâu?

A. Sâu tơ hại rau

B. Rầy nâu hại lúa

C. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

Quảng cáo

Câu 4. Loại sâu hại nào thuộc họ Ngài đêm?

A. Sâu tơ hại rau

B. Rầy nâu hại lúa

C. Sâu keo mùa thu

D. Ruồi đục quả

Câu 5. Tác nhân gây bệnh vàng lá greening là gì?

A. Do nấm Colletotrichum gây ra

B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra

C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra

Câu 6. Tác nhân gây bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

A. Do nấm Colletotrichum gây ra

B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra

C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra

D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra

Quảng cáo

Câu 7. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Công nghệ trồng trọt

A. Bệnh thán thư

B. Bệnh vàng lá greening

C. Bệnh đạo ôn hại lúa

D. Bệnh héo xanh vi khuẩn

Câu 8. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Công nghệ trồng trọt

A. Bệnh thán thư

B. Bệnh vàng lá greening

C. Bệnh đạo ôn hại lúa

D. Bệnh héo xanh vi khuẩn

Câu 9. Chương trình đề cập đến ứng dụng của công nghệ vi sinh nào trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

A. Sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

B. Sản xuất chế phẩm virus trừ sâu

C. Sản xuất chế phẩm nấm trừ sâu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Chế phẩm virus trừ sâu là:

A. Là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng, làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.

B. Là sản phẩm có chứa các virus gây bệnh cho sâu, làm chúng bị yếu, hoạt động chậm và chết.

C. Là sản phẩm chứa một số loài nấm có khả năng gây bệnh cho sâu, làm sâu non yếu, hoạt động chậm và chết.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu hiệu quả với:

A. Sâu khoang hại rau

B. Sâu xanh hại bông

C. Bọ hung hại mía

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Chế phẩm nấm trừ sâu hiệu quả với:

A. Sâu khoang hại rau

B. Sâu xanh hại bông

C. Bọ hung hại mía

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Có mấy ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt được giới thiệu?

A. 1B. 2

C. 3                                                                          D. 4

Câu 14. Đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?

A. Máy làm đất trồng lúa

B. Máy cấy lúa

C. Máy bón phân đĩa

D. Máy thu hoạch ngô

Câu 15. Tưới nước tự động thuộc ứng dụng nào của cơ giới hóa trong trồng trọt?

A. Cơ giới hóa trong làm đất

B. Cơ giới hóa trong gieo trồng

C. Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại

D. Cơ giới hóa trong thu hoạch

Câu 16. Có mấy cách bón phân?

A. 1                                                                          B. 2

C. 3                                                                    D. 4

Câu 17. Phương pháp bảo quản trong kho lạnh là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 18. Phương pháp bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là:

A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.

B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch

D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.

Câu 19. Ưu điểm phương pháp bảo quản bằng kho silo là?

A. Bảo quản số lượng lớn

B. Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho

C. Giảm chi phí lao động

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Ưu điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh là:

A. Chi phí đầu tư thấp

B. Tiết kiệm năng lượng khi vận hành

C. Dễ thiết kế, áp dụng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Nhược điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh:

A. Chi phí đầu tư cao

B. Thời gian bảo quản ngắn

C. Không đảm bảo chất lượng sản phẩm

D. Hạ thấp giá trị sản phẩm

Câu 22. Ưu điểm phương pháp bảo quản bằng chiếu xạ:

A. Xử lí số lượng sản phẩm lớn.

B. Tạo nguồn thực phẩm an toàn

C. Ngăn chặn lây lan dịch bệnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Đâu không phải nhược điểm của phương pháp chiếu xạ:

A. Không tiêu diệt hoàn toàn các loại vi sinh vật, virus

B. Đòi hỏi nhân lực cao

C. Chi phí vận hành cao

D. Xử lí số lượng nhỏ sản phẩm

Câu 24. Hình ảnh nào sau đây là phương pháp bảo quản kho silo?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Công nghệ trồng trọt 

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Công nghệ trồng trọt 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Công nghệ trồng trọt 

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Công nghệ trồng trọt 

II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm). Địa phương em có biện pháp phòng trừ bệnh thán thư như thế nào? Ý nghĩa của các biện pháp đó?

Câu 2 (2 điểm). Giải pháp khắc phục tổn thất sản phẩm trồng trọt?

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

Câu 1. Hình chiếu trục đo có thông số cơ bản là?

A. Góc trục đo

B. Hệ số biến dạng

C. Góc trục đo và hệ số biến dạng

D. Đáp án khác

Câu 2. Trên hình chiếu trục đo, hệ số biến dạng theo trục O’z’ là:

A. p

B. q

C. r

D. p, q, r

Câu 3. Trên hình chiếu trục đo có mấy hẹ số biến dạng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4. Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

A. p = q = r ≠ 1

B. p = q = r = 1

C. p = r = 0,5; q = 1

D. p = r = 1; q = 0,5

Câu 5. Khi vẽ hình chiếu trục đo của đường tròn nằm trên mặt phẳng song song với mặt tọa độ, xác định tâm elip thuộc bước thứ mấy?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6. Vẽ hình chiếu trục đo của vật thể gồm mấy bước?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7. Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu trục đo là gì?

A. Gắn hệ trục tọa độ

B. Vẽ hình chiếu trục đo hình hộp bao ngoài

C. Vẽ các thành phần

D. Tẩy xóa nét thừa, tô đậm

Câu 8. Bước 4 của quy trình vẽ hình chiếu trục đo là gì?

A. Gắn hệ trục tọa độ

B. Vẽ hình chiếu trục đo hình hộp bao ngoài

C. Vẽ các thành phần

D. Tẩy xóa nét thừa, tô đậm

Câu 9. Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu:

A. Xuyên tâm

B. Vuông góc

C. Song song

D. Đáp án khác

Câu 10. Trên hình chiếu phối cảnh, mặt tranh là mặt phẳng:

A. Giao giữa mặt phẳng tầm mắt và mặt phẳng thẳng đứng

B. Thẳng đứng

C. Đi qua điểm nhìn

D. Chứa vật thể

Câu 11. Trên hình chiếu phối cảnh, mặp phẳng vật thể là mặt phẳng:

A. Giao giữa mặt phẳng tầm mắt và mặt phẳng thẳng đứng

B. Thẳng đứng

C. Đi qua điểm nhìn

D. Chứa vật thể

Câu 12. Thông thường có loại hình chiếu phối cảnh nào?

A. Một điểm tụ  

B. Hai điểm tụ

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 13. Ren trong có tên gọi khác là:

A. Ren trục

B. Ren trong

C. Ren lỗ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Đối với ren thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt mảnh

D. Vẽ hở bằng nét liền mảnh

Câu 15. Đối với ren thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

A. Nét liền đậm

B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt mảnh

D. Vẽ hở bằng nét liền mảnh

Câu 16. Sq là kí hiệu của loại ren nào?

A. Ren hệ mét

B. Ren vuông

C. Ren thang

D. Đáp án khác

Câu 17. Quá trình thiết kế có loại bản vẽ nào?

A. Bản vẽ thiết kế phương án

B. Bản vẽ thiết kế kĩ thuật

C. Bản vẽ kĩ thuật thi công

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Bản vẽ thiết kế kĩ thuật:

A. Các bản vẽ thể hiện ý tưởng người thiết kế.

B. Các bản vẽ thể hiện cấu tạo, kiến trúc, vật liệu.

C. Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Bản vẽ nhà thể hiện:

A. Hình dạng nhà

B. Kích thước nhà

C. Cấu tạo nhà

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Hãy cho biết trên bản vẽ nhà, đâu là kí hiệu cửa đơn 2 cánh?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Câu 21. Hãy cho biết trên bản vẽ nhà, đâu là kí hiệu cửa lùa một cánh?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Câu 22. Một ngôi nhà thường có mấy hình biểu diễn chính?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23. Mặt đứng là gì?

A. Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

C. Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

D. Đáp án khác

Câu 24. Nhà 2 tầng sẽ có mấy mặt bằng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Vẽ hình chiếu trục đo của gá lỗ chữ nhật:

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Câu 2 (2 điểm). Vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể sau:

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều

năm 2025

Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Sâu hại là:

A. Động vật không xương sống

B. Thuộc lớp côn trùng

C. Chuyên gây hại cho cây trồng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Sâu hại có loại nào sau đây?

A. Biến thái hoàn toàn

B. Biến thái không hoàn toàn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?

A. 1                                                                        

B. 2

C. 3                                                                         

D. 4

Câu 4. Đâu là giai đoạn phát triển của sâu hại biến thái không hoàn toàn?

A. Trứng

B. Sâu non

C. Trưởng thành

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa có giai đoạn trứng từ:

A. 3 – 5 ngày

B. 2 – 3 ngày

C. 3 – 4 ngày

D. 4 – 7 ngày

Câu 6. Sâu đục thân ngô có giai đoạn trứng từ:

A. 3 – 5 ngày

B. 2 – 3 ngày

C. 3 – 4 ngày

D. 4 – 7 ngày

Câu 7. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa:

A. Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông

B. Gây hại trên các loại rau họ cải

C. Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.

D. Gây hại nặng cho ngô

Câu 8. Ruồi đục quả:

A. Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông

B. Gây hại trên các loại rau họ cải

C. Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.

D. Gây hại nặng cho ngô

Câu 9. Nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng là:

A. Do sinh vật 

B. Do điều kiện ngoại cảnh bất lợi

C. Cả A và B đều đúng 

D. Đáp án khác

Câu 10. Hình ảnh nào cho thấy rau bị tuyết phủ?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt              

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt    

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

Câu 11. Hình ảnh nào cho thấy cây thiếu canxi?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt              

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt    

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

Câu 12. Bệnh do sinh vật:

A. Không có tính lây lan

B. Có khả năng lây lan

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13. Bệnh xoăn vàng lá cà chua:

A. Do nấm Pyricularia oryzae

B. Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

C. Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

D. Do tuyến trùng gây ra

Câu 14. Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu:

A. Do nấm Pyricularia oryzae

B. Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra

C. Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra

D. Do tuyến trùng gây ra

Câu 15. Hình ảnh nào sau đây thể hiện bệnh xoăn vàng lá?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt           

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt  

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

Câu 16. Hình ảnh nào sau đây thể hiện bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu?

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt           

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt  

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Cánh diều có đáp án (3 đề) - Công nghệ trồng trọt 

Câu 17. Biện pháp canh tác:

A. Làm đất

B. Dùng vợt bắt sâu

C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

D. Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

Câu 18. Biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh:

A. Làm đất

B. Dùng vợt bắt sâu

C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

D. Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

Câu 19. Biện pháp sinh học:

A. Làm đất

B. Dùng vợt bắt sâu

C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

D. Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.

Câu 20. Biện pháp hóa học:

A. Làm đất

B. Dùng vợt bắt sâu

C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.

D. Sử dụng thuốc hóa học

Câu 21. Bước 1 của quy trình trồng trọt là:

A. Làm đất, bón lót

B. Gieo hạt, trồng cây

C. Chăm sóc

D. Thu hoạch

Câu 22. Bước 3 của quy trình trồng trọt là:

A. Làm đất, bón lót

B. Gieo hạt, trồng cây

C. Chăm sóc

D. Thu hoạch

Câu 23. Có mấy cách bón phân?

A. 1                                                                        

B. 2

C. 3                                                                         

D. 4

Câu 24. Có cách gieo hạt nào sau đây?

A. Gieo vãi

B. Gieo theo hàng

C. Gieo theo hốc

D. Cả 3 đáp án trên

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Ở địa phương em, mùa nào lúa dễ mắc bệnh đạo ôn? Vì sao?

Câu 2 (2 điểm). Mô tả phương pháp làm giàn cho cây bầu?

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Mặt phẳng vật thể:

A. Là mặt phẳng đặt vật thể.

B. Vuông góc với mặt phẳng đặt vật thể.

C. Song song với mặt phẳng vật thể.

D. Giao mặt tranh với mặt phẳng tầm mắt.

Câu 2. Mặt tranh:

A. Là mặt phẳng đặt vật thể.

B. Vuông góc với mặt phẳng đặt vật thể.

C. Song song với mặt phẳng vật thể.

D. Giao mặt tranh với mặt phẳng tầm mắt.

Câu 3. Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh chia làm mấy loại?

A. 1  

B. 2

C. 3  

D. 4

Câu 4. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ có:

A. Mặt tranh song song với một mặt vật thể.

B. Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.

C. Cả 3 đáp án trên

D. Đáp án khác

Câu 5. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết:

A. Bố trí các hình biểu diễn.

B. Vẽ mờ

C. Tô đậm

D. Hoàn thiện bản vẽ

Câu 6. Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết:

A. Bố thí các hình biểu diễn.

B. Vẽ mờ

C. Tô đậm

D. Hoàn thiện bản vẽ

Câu 7. Khi đọc bản vẽ chi tiết, người ta đọc các hình biểu diễn để biết:

A. Tên chi tiết

B. Hình dạng chi tiết

C. Kích thước chung của chi tiết

D. Yêu cầu về gia công chi tiết

Câu 8. Khi đọc bản vẽ chi tiết, người ta đọc kích thước để biết:

A. Tên chi tiết

B. Hình dạng chi tiết

C. Kích thước chung của chi tiết

D. Yêu cầu về gia công chi tiết

Câu 9. Bản vẽ lắp dùng để:

A. Lắp ráp sản phẩm

B. Kiểm tra sản phẩm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10. Kích thước của bản vẽ lắp là:

A. Các hình chiếu

B. Kích thước lắp ghép của các chi tiết

C. Số thứ tự

D. Tên sản phẩm

Câu 11. Bảng kê thể hiện:

A. Các hình chiếu

B. Kích thước lắp ghép của các chi tiết

C. Số thứ tự

D. Tên sản phẩm

Câu 12. Đọc bản vẽ lắp thực hiện theo mấy bước:

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 13. Kí hiệu cây trang trí là:

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

Câu 14. Kí hiệu hàng rào cây là:

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

Câu 15. Kí hiệu chậu rửa là:

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

Câu 16. Kí hiệu xí bệt là:

A.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

B.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ 

C.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

D.Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Câu 17. Bước 1 của trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể là:

A. Kích thước

B. Vị trí

C. Các công trình xung quay

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Bước 2 của trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể là:

A. Kích thước

B. Vị trí

C. Các công trình xung quay

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Có mấy hình chiếu của ngôi nhà:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 20. Mặt cắt của ngôi nhà:

A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà

B. Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Mặt bằng của ngôi nhà:

A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà

B. Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.

C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Ngôi nhà 3 tầng sẽ có mấy mặt bằng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ xây dựng là:

A. Chọn tỉ lệ

B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn.

C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng.

D. Vẽ cửa chính, các phòng, cửa sổ.

Câu 24. Bước 2 của quy trình lập bản vẽ xây dựng là:

A. Chọn tỉ lệ

B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn.

C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng.

D. Vẽ cửa chính, các phòng, cửa sổ.

II. Tự luận

Câu 1. (2 điểm). Vẽ hình chiếu trục đo của gá lỗ chữ nhật:

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Câu 2 (2 điểm). Vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể sau:

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề) | Thiết kế và công nghệ

Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 KNTT-CNTT Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 KNTT-TKCN Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 CD-CNTT Xem thử Đề GK2 Công nghệ 10 CD-TKCN




Lưu trữ: Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 (sách cũ)

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, SÁCH LUYỆN THI DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi, sách dành cho giáo viên và gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Đề thi, giáo án lớp 10 các môn học
Tài liệu giáo viên