Top 15 Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Công nghệ 10, dưới đây là Top 15 Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Công nghệ 10.
Top 15 Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Xem thử Đề GK2 Công nghệ trồng trọt 10 Xem thử Đề GK2 Thiết kế và công nghệ 10 Xem thử Đề GK2 Công nghệ trồng trọt 10 Xem thử Đề GK2 Thiết kế và công nghệ 10
Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 10 mỗi bộ sách theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ trồng trọt 10 Cánh diều (có đáp án)
Đề thi Giữa kì 2 Thiết kế và công nghệ 10 Cánh diều (có đáp án)
Xem thử Đề GK2 Công nghệ trồng trọt 10 Xem thử Đề GK2 Thiết kế và công nghệ 10 Xem thử Đề GK2 Công nghệ trồng trọt 10 Xem thử Đề GK2 Thiết kế và công nghệ 10
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ....
Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu:
A. Song song.
B. Xuyên tâm.
C. Vuông góc.
D. Phối cảnh.
Câu 2. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hệ số biến dạng là:
A. p = q = r = 0,5.
B. p = r = 1; q = 0,5.
C. p = q = r = 1.
D. p = q = 1; r = 0,5.
Câu 3. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:
A. Song song.
B. Xuyên tâm.
C. Vuông góc.
D. Trục đo.
Câu 4. Bước đầu tiên trong quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ là:
A. Xác định điểm tụ.
B. Vẽ đường chân trời tt.
C. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
D. Nối các điểm của vật thể với điểm tụ.
Câu 5. Bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung nào?
A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.
B. Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.
C. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, sơ đồ lắp.
D. Hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.
Câu 6. Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
A. Chế tạo chi tiết máy.
B. Kiểm tra chi tiết máy.
C. Lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm.
D. Thi công xây dựng nhà ở.
Câu 7. Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Trong bản vẽ nhà, hình biểu diễn quan trọng nhất là:
A. Mặt đứng.
B. Mặt cắt.
C. Mặt bằng.
D. Hình chiếu phối cảnh.
Câu 9. Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, góc trục đo giữa các trục O’x’ và O’z’ bằng bao nhiêu?
A. 90°.
B. 120°.
C. 135°.
D. 45°.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây là của hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
B. Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.
C. Các tia chiếu song song với nhau.
D. Các trục tọa độ vuông góc với nhau từng đôi một.
Câu 11. Khi lập bản vẽ chi tiết, sau khi chọn phương án biểu diễn, bước tiếp theo cần thực hiện là:
A. Ghi kích thước.
B. Vẽ các hình biểu diễn bằng nét mảnh.
C. Tô đậm các nét vẽ.
D. Ghi yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
Câu 12. Trên bản vẽ xây dựng, mặt cắt là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt thẳng đứng cắt qua vị trí nào?
A. Các cửa sổ.
B. Mái nhà.
C. Các phòng.
D. Các ô cửa và các bộ phận theo chiều cao nhà.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1. Khi nói về các thông số và quy trình vẽ hình chiếu trục đo:
a) Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các góc trục đo bằng 120°.
b) Hệ số biến dạng theo trục O'y' trong hình chiếu trục đo xiên góc cân là q = 1.
c) Quy trình vẽ hình chiếu trục đo thường bắt đầu bằng việc vẽ hình hộp ngoại tiếp vật thể.
d) Để biểu diễn vật thể có các lỗ tròn, hình chiếu trục đo vuông góc đều thường dùng hình elip để thay thế.
Câu 2. Khi tìm hiểu về hình chiếu phối cảnh (HCPC):
a) HCPC 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
b) Đường chân trời là đường giao giữa mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt.
c) HCPC thường được dùng trong các bản vẽ thiết kế kiến trúc và xây dựng để tạo cảm giác thực về không gian.
d) Điểm tụ là điểm thuộc đường chân trời, nơi các đường thẳng song song trong không gian (không song song mặt tranh) hội tụ về.
Câu 3. Về nội dung và cách đọc bản vẽ cơ khí:
a) Bảng kê là nội dung bắt buộc phải có trong bản vẽ chi tiết.
b) Trình tự đọc bản vẽ lắp là: Khung tên -> Bảng kê -> Hình biểu diễn -> Kích thước -> Phân tích chi tiết -> Tổng hợp.
c) Kích thước chung trên bản vẽ lắp bao gồm chiều dài, chiều rộng và chiều cao tổng thể của sản phẩm.
d) Bản vẽ chi tiết cung cấp các thông tin cần thiết để lắp ráp các chi tiết thành một bộ phận máy.
Câu 4. Khi đọc và lập bản vẽ nhà:
a) Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà, dùng để biểu diễn vị trí, kích thước các tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ.
b) Kí hiệu các thiết bị vệ sinh, đồ đạc thường được vẽ theo quy ước chung trên mặt bằng.
c) Mặt đứng là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để biểu diễn hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài.
d) Bản vẽ mặt bằng tổng thể cho biết hướng nhà và vị trí cây xanh, đường xá xung quanh khu đất xây dựng.
B. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Cho vật thể có các mặt đều phẳng (ví dụ: khối chữ L có khoét rãnh). Em hãy nêu các bước để vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều của vật thể đó. Tại sao hình chiếu trục đo vuông góc đều lại được sử dụng phổ biến hơn xiên góc cân khi vẽ các vật thể có nhiều vòng tròn?
Câu 2 (2 điểm). Em hãy trình bày ý nghĩa của việc đọc bản lẽ lắp? Việc đọc "Bảng kê" có ý nghĩa gì trong quá trình này?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ....
Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Tên khoa học của rầy nâu hại lúa là:
A. Plutella xylostella
B. Nilaparvata lugens
C. Spodoptera frugiperda
D. Bactrocera dorsalis
Câu 2. Tên khoa học của ruồi đục quả là:
A. Plutella xylostella
B. Nilaparvata lugens
C. Spodoptera frugiperda
D. Bactrocera dorsalis
Câu 3. Loại sâu hại nào thuộc họ Muội nâu?
A. Sâu tơ hại rau
B. Rầy nâu hại lúa
C. Sâu keo mùa thu
D. Ruồi đục quả
Câu 4. Loại sâu hại nào thuộc họ Ngài đêm?
A. Sâu tơ hại rau
B. Rầy nâu hại lúa
C. Sâu keo mùa thu
D. Ruồi đục quả
Câu 5. Tác nhân gây bệnh vàng lá greening là gì?
A. Do nấm Colletotrichum gây ra
B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra
C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra
D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra
Câu 6. Tác nhân gây bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?
A. Do nấm Colletotrichum gây ra
B. Do vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus gây ra
C. Do nấm Pyricularia oryzae gây ra
D. Do vi khuẩn Xanthomonas oryzae gây ra
Câu 7. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn hại lúa
D. Bệnh héo xanh vi khuẩn
Câu 8. Hình ảnh sau đây cho thấy cây bị bệnh gì?
A. Bệnh thán thư
B. Bệnh vàng lá greening
C. Bệnh đạo ôn hại lúa
D. Bệnh héo xanh vi khuẩn
Câu 9. Chương trình đề cập đến ứng dụng của công nghệ vi sinh nào trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
A. Sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
B. Sản xuất chế phẩm virus trừ sâu
C. Sản xuất chế phẩm nấm trừ sâu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Chế phẩm virus trừ sâu là:
A. Là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng, làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.
B. Là sản phẩm có chứa các virus gây bệnh cho sâu, làm chúng bị yếu, hoạt động chậm và chết.
C. Là sản phẩm chứa một số loài nấm có khả năng gây bệnh cho sâu, làm sâu non yếu, hoạt động chậm và chết.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu hiệu quả với:
A. Sâu khoang hại rau
B. Sâu xanh hại bông
C. Bọ hung hại mía
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Chế phẩm nấm trừ sâu hiệu quả với:
A. Sâu khoang hại rau
B. Sâu xanh hại bông
C. Bọ hung hại mía
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. Có mấy ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt được giới thiệu?
A. 1B. 2
C. 3 D. 4
Câu 14. Đâu là việc ứng dụng cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
A. Máy làm đất trồng lúa
B. Máy cấy lúa
C. Máy bón phân đĩa
D. Máy thu hoạch ngô
Câu 15. Tưới nước tự động thuộc ứng dụng nào của cơ giới hóa trong trồng trọt?
A. Cơ giới hóa trong làm đất
B. Cơ giới hóa trong gieo trồng
C. Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh hại
D. Cơ giới hóa trong thu hoạch
Câu 16. Có mấy cách bón phân?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
Câu 17. Phương pháp bảo quản trong kho lạnh là:
A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.
B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch
D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.
Câu 18. Phương pháp bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là:
A. Bảo quản với số lượng lớn, thường sử dụng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng hạt.
B. Dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
C. Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch
D. Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau quả.
Câu 19. Ưu điểm phương pháp bảo quản bằng kho silo là?
A. Bảo quản số lượng lớn
B. Có thể tự động hóa trong quá trình nhập kho
C. Giảm chi phí lao động
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Ưu điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh là:
A. Chi phí đầu tư thấp
B. Tiết kiệm năng lượng khi vận hành
C. Dễ thiết kế, áp dụng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Nhược điểm phương pháp bảo quản trong kho lạnh:
A. Chi phí đầu tư cao
B. Thời gian bảo quản ngắn
C. Không đảm bảo chất lượng sản phẩm
D. Hạ thấp giá trị sản phẩm
Câu 22. Ưu điểm phương pháp bảo quản bằng chiếu xạ:
A. Xử lí số lượng sản phẩm lớn.
B. Tạo nguồn thực phẩm an toàn
C. Ngăn chặn lây lan dịch bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Đâu không phải nhược điểm của phương pháp chiếu xạ:
A. Không tiêu diệt hoàn toàn các loại vi sinh vật, virus
B. Đòi hỏi nhân lực cao
C. Chi phí vận hành cao
D. Xử lí số lượng nhỏ sản phẩm
Câu 24. Hình ảnh nào sau đây là phương pháp bảo quản kho silo?
A.
B.
C.
D.
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Địa phương em có biện pháp phòng trừ bệnh thán thư như thế nào? Ý nghĩa của các biện pháp đó?
Câu 2 (2 điểm). Giải pháp khắc phục tổn thất sản phẩm trồng trọt?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
Câu 1. Hình chiếu trục đo có thông số cơ bản là?
A. Góc trục đo
B. Hệ số biến dạng
C. Góc trục đo và hệ số biến dạng
D. Đáp án khác
Câu 2. Trên hình chiếu trục đo, hệ số biến dạng theo trục O’z’ là:
A. p
B. q
C. r
D. p, q, r
Câu 3. Trên hình chiếu trục đo có mấy hẹ số biến dạng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
A. p = q = r ≠ 1
B. p = q = r = 1
C. p = r = 0,5; q = 1
D. p = r = 1; q = 0,5
Câu 5. Khi vẽ hình chiếu trục đo của đường tròn nằm trên mặt phẳng song song với mặt tọa độ, xác định tâm elip thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Vẽ hình chiếu trục đo của vật thể gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu trục đo là gì?
A. Gắn hệ trục tọa độ
B. Vẽ hình chiếu trục đo hình hộp bao ngoài
C. Vẽ các thành phần
D. Tẩy xóa nét thừa, tô đậm
Câu 8. Bước 4 của quy trình vẽ hình chiếu trục đo là gì?
A. Gắn hệ trục tọa độ
B. Vẽ hình chiếu trục đo hình hộp bao ngoài
C. Vẽ các thành phần
D. Tẩy xóa nét thừa, tô đậm
Câu 9. Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu:
A. Xuyên tâm
B. Vuông góc
C. Song song
D. Đáp án khác
Câu 10. Trên hình chiếu phối cảnh, mặt tranh là mặt phẳng:
A. Giao giữa mặt phẳng tầm mắt và mặt phẳng thẳng đứng
B. Thẳng đứng
C. Đi qua điểm nhìn
D. Chứa vật thể
Câu 11. Trên hình chiếu phối cảnh, mặp phẳng vật thể là mặt phẳng:
A. Giao giữa mặt phẳng tầm mắt và mặt phẳng thẳng đứng
B. Thẳng đứng
C. Đi qua điểm nhìn
D. Chứa vật thể
Câu 12. Thông thường có loại hình chiếu phối cảnh nào?
A. Một điểm tụ
B. Hai điểm tụ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 13. Ren trong có tên gọi khác là:
A. Ren trục
B. Ren trong
C. Ren lỗ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Đối với ren thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Vẽ hở bằng nét liền mảnh
Câu 15. Đối với ren thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm
B. Nét liền mảnh
C. Nét đứt mảnh
D. Vẽ hở bằng nét liền mảnh
Câu 16. Sq là kí hiệu của loại ren nào?
A. Ren hệ mét
B. Ren vuông
C. Ren thang
D. Đáp án khác
Câu 17. Quá trình thiết kế có loại bản vẽ nào?
A. Bản vẽ thiết kế phương án
B. Bản vẽ thiết kế kĩ thuật
C. Bản vẽ kĩ thuật thi công
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Bản vẽ thiết kế kĩ thuật:
A. Các bản vẽ thể hiện ý tưởng người thiết kế.
B. Các bản vẽ thể hiện cấu tạo, kiến trúc, vật liệu.
C. Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Bản vẽ nhà thể hiện:
A. Hình dạng nhà
B. Kích thước nhà
C. Cấu tạo nhà
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Hãy cho biết trên bản vẽ nhà, đâu là kí hiệu cửa đơn 2 cánh?
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Hãy cho biết trên bản vẽ nhà, đâu là kí hiệu cửa lùa một cánh?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Một ngôi nhà thường có mấy hình biểu diễn chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Mặt đứng là gì?
A. Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.
C. Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.
D. Đáp án khác
Câu 24. Nhà 2 tầng sẽ có mấy mặt bằng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Vẽ hình chiếu trục đo của gá lỗ chữ nhật:
Câu 2 (2 điểm). Vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể sau:
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Cánh diều
năm 2026
Môn: Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Sâu hại là:
A. Động vật không xương sống
B. Thuộc lớp côn trùng
C. Chuyên gây hại cho cây trồng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2. Sâu hại có loại nào sau đây?
A. Biến thái hoàn toàn
B. Biến thái không hoàn toàn
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3. Sâu hại biến thái không hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Đâu là giai đoạn phát triển của sâu hại biến thái không hoàn toàn?
A. Trứng
B. Sâu non
C. Trưởng thành
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa có giai đoạn trứng từ:
A. 3 – 5 ngày
B. 2 – 3 ngày
C. 3 – 4 ngày
D. 4 – 7 ngày
Câu 6. Sâu đục thân ngô có giai đoạn trứng từ:
A. 3 – 5 ngày
B. 2 – 3 ngày
C. 3 – 4 ngày
D. 4 – 7 ngày
Câu 7. Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa:
A. Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông
B. Gây hại trên các loại rau họ cải
C. Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.
D. Gây hại nặng cho ngô
Câu 8. Ruồi đục quả:
A. Gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông
B. Gây hại trên các loại rau họ cải
C. Gây hại nguy hiểm cho nhiều loại cây ăn quả.
D. Gây hại nặng cho ngô
Câu 9. Nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng là:
A. Do sinh vật
B. Do điều kiện ngoại cảnh bất lợi
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 10. Hình ảnh nào cho thấy rau bị tuyết phủ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Hình ảnh nào cho thấy cây thiếu canxi?
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Bệnh do sinh vật:
A. Không có tính lây lan
B. Có khả năng lây lan
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 13. Bệnh xoăn vàng lá cà chua:
A. Do nấm Pyricularia oryzae
B. Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
C. Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra
D. Do tuyến trùng gây ra
Câu 14. Bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu:
A. Do nấm Pyricularia oryzae
B. Do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra
C. Do vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra
D. Do tuyến trùng gây ra
Câu 15. Hình ảnh nào sau đây thể hiện bệnh xoăn vàng lá?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Hình ảnh nào sau đây thể hiện bệnh do tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Biện pháp canh tác:
A. Làm đất
B. Dùng vợt bắt sâu
C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
D. Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 18. Biện pháp sử dụng giống chống chịu sâu, bệnh:
A. Làm đất
B. Dùng vợt bắt sâu
C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
D. Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 19. Biện pháp sinh học:
A. Làm đất
B. Dùng vợt bắt sâu
C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
D. Sử dụng động vật, thực vật , vi sinh vật có ích và chế phẩm từ chúng để phòng trừ sâu, bệnh hại.
Câu 20. Biện pháp hóa học:
A. Làm đất
B. Dùng vợt bắt sâu
C. Sử dụng giống cây trồng mang gen chống chịu sâu, bệnh hại.
D. Sử dụng thuốc hóa học
Câu 21. Bước 1 của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo hạt, trồng cây
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 22. Bước 3 của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo hạt, trồng cây
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 23. Có mấy cách bón phân?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Có cách gieo hạt nào sau đây?
A. Gieo vãi
B. Gieo theo hàng
C. Gieo theo hốc
D. Cả 3 đáp án trên
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Ở địa phương em, mùa nào lúa dễ mắc bệnh đạo ôn? Vì sao?
Câu 2 (2 điểm). Mô tả phương pháp làm giàn cho cây bầu?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
năm 2026
Môn: Công nghệ 10 - Thiết kế và công nghệ
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Mặt phẳng vật thể:
A. Là mặt phẳng đặt vật thể.
B. Vuông góc với mặt phẳng đặt vật thể.
C. Song song với mặt phẳng vật thể.
D. Giao mặt tranh với mặt phẳng tầm mắt.
Câu 2. Mặt tranh:
A. Là mặt phẳng đặt vật thể.
B. Vuông góc với mặt phẳng đặt vật thể.
C. Song song với mặt phẳng vật thể.
D. Giao mặt tranh với mặt phẳng tầm mắt.
Câu 3. Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ có:
A. Mặt tranh song song với một mặt vật thể.
B. Mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.
C. Cả 3 đáp án trên
D. Đáp án khác
Câu 5. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết:
A. Bố trí các hình biểu diễn.
B. Vẽ mờ
C. Tô đậm
D. Hoàn thiện bản vẽ
Câu 6. Bước 3 của quy trình lập bản vẽ chi tiết:
A. Bố thí các hình biểu diễn.
B. Vẽ mờ
C. Tô đậm
D. Hoàn thiện bản vẽ
Câu 7. Khi đọc bản vẽ chi tiết, người ta đọc các hình biểu diễn để biết:
A. Tên chi tiết
B. Hình dạng chi tiết
C. Kích thước chung của chi tiết
D. Yêu cầu về gia công chi tiết
Câu 8. Khi đọc bản vẽ chi tiết, người ta đọc kích thước để biết:
A. Tên chi tiết
B. Hình dạng chi tiết
C. Kích thước chung của chi tiết
D. Yêu cầu về gia công chi tiết
Câu 9. Bản vẽ lắp dùng để:
A. Lắp ráp sản phẩm
B. Kiểm tra sản phẩm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 10. Kích thước của bản vẽ lắp là:
A. Các hình chiếu
B. Kích thước lắp ghép của các chi tiết
C. Số thứ tự
D. Tên sản phẩm
Câu 11. Bảng kê thể hiện:
A. Các hình chiếu
B. Kích thước lắp ghép của các chi tiết
C. Số thứ tự
D. Tên sản phẩm
Câu 12. Đọc bản vẽ lắp thực hiện theo mấy bước:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 13. Kí hiệu cây trang trí là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Kí hiệu hàng rào cây là:
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Kí hiệu chậu rửa là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Kí hiệu xí bệt là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Bước 1 của trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể là:
A. Kích thước
B. Vị trí
C. Các công trình xung quay
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Bước 2 của trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể là:
A. Kích thước
B. Vị trí
C. Các công trình xung quay
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Có mấy hình chiếu của ngôi nhà:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20. Mặt cắt của ngôi nhà:
A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà
B. Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.
C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Mặt bằng của ngôi nhà:
A. Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà
B. Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phẳng chiếu cạnh.
C. Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Ngôi nhà 3 tầng sẽ có mấy mặt bằng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ xây dựng là:
A. Chọn tỉ lệ
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn.
C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng.
D. Vẽ cửa chính, các phòng, cửa sổ.
Câu 24. Bước 2 của quy trình lập bản vẽ xây dựng là:
A. Chọn tỉ lệ
B. Vẽ các trục tâm của tường bao, tường ngăn.
C. Vẽ tường bao, tường ngăn, đặt tên các phòng.
D. Vẽ cửa chính, các phòng, cửa sổ.
II. Tự luận
Câu 1. (2 điểm). Vẽ hình chiếu trục đo của gá lỗ chữ nhật:
Câu 2 (2 điểm). Vẽ hình chiếu phối cảnh một điểm tụ của vật thể sau:
Xem thử Đề GK2 Công nghệ trồng trọt 10 Xem thử Đề GK2 Thiết kế và công nghệ 10 Xem thử Đề GK2 Công nghệ trồng trọt 10 Xem thử Đề GK2 Thiết kế và công nghệ 10
Lưu trữ: Đề thi Công nghệ 10 Giữa kì 2 (sách cũ)
Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 10 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 10
- Giáo án Toán 10
- Giáo án Tiếng Anh 10
- Giáo án Vật Lí 10
- Giáo án Hóa học 10
- Giáo án Sinh học 10
- Giáo án Lịch Sử 10
- Giáo án Địa Lí 10
- Giáo án Kinh tế Pháp luật 10
- Giáo án Tin học 10
- Giáo án Công nghệ 10
- Giáo án Giáo dục quốc phòng 10
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 10
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 10 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 10
- Đề cương ôn tập Văn 10
- Đề thi Toán 10 (có đáp án)
- Đề thi cương ôn tập Toán 10
- Đề thi Toán 10 cấu trúc mới (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 10 (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 10 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 10 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 10 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 10 (có đáp án)
- Đề thi Kinh tế & Pháp luật 10 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 10 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 10 (có đáp án)
- Đề thi Giáo dục quốc phòng 10 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

