Top 4 Đề thi Công nghệ 10 Học kì 2 có đáp án



Phần dưới là danh sách Top 4 Đề thi Công nghệ 10 Học kì 2 có đáp án. Hi vọng bộ đề kiểm tra này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra Công nghệ lớp 10.

Quảng cáo

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 10

Môn: Công nghệ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Kinh doanh là việc thực hiện mấy công đoạn của quá trình đầu tư?

A. Một

B. Một số

C. Tất cả

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Kinh doanh thu lợi nhuận từ hoạt động:

A. Sản xuất

B. Thương mại

C. Dịch vụ

D. Cả 3 đáp án trên

Quảng cáo

Câu 3. Người bán hàng chính là:

A. Người sản xuất hàng hóa

B. Người cung ứng hàng hóa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4. Có loại thị trường nào?

A. Thị trường trong nước

B. Thị trường nước ngoài

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5. Thị trường dịch vụ là:

A. Thị trường địa phương

B. Thị trường khu vực

C. Du lịch

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Thị trường nước ngoài là:

A. Bưu chính viễn thông

B. Thị trường thế giới

Quảng cáo

C. Dịch vụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Doanh nghiệp nhà nước:

A. Chủ doanh nghiệp là cá nhân

B. Chủ doanh nghiệp là nhà nước

C. Có nhiều chủ sở hữu

D. Đáp án khác

Câu 8. Đâu là tên gọi của doanh nghiệp:

A. Công ti

B. Tập đoàn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 9. Cổ phiếu:

A. Là chứng chỉ do công ti phát hành

B. Xác nhận quyền sở hữu một cổ phần của công ti

C. Xác nhận quyền sở hữu một số cổ phần của công ti

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Đối với công ti cổ phần, số thành viên phải có ít nhất là:

A. 3 người

B. 5 người

C. 7 người

D. 9 người

Câu 11. Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình là:

A. Lao động thường là thân nhân trong gia đình

B. Tự chịu trách nhiệm về mọi hoạt động kinh doanh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12. Đối với kinh doanh hộ gia đình, vốn kinh doanh có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 13. Đối với kinh doanh hộ gia đình, người ta xây dựng mấy loaijkees hoạch kinh doanh?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 14. Doanh nghiệp nhỏ có số lượng lao động:

A. Nhiều

B. Không nhiều

C. Rất nhiều

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là:

A. Thiếu thông tin về thị trường

B. Trình độ lao động thấp

C. Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Có mấy lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 17. Hãy cho biết, đâu là mặt hàng lương thực, thực phẩm?

A. Rau

B. Quả

C. Cả A và B đều đúng

D. Giày dép

Câu 18. Hãy cho biết đâu là mặt hàng công nghiệp tiêu dùng?

A. Thóc

B. Ngô

C. Bút bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Hãy cho biết đâu là mặt hàng công nghiệp tiêu dùng?

A. Thóc

B. Ngô

C. Bút bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam có lao động trung bình ....:

A. ≤ 300 người

B. ≥ 300 người

C. ≤ 30 người

D. ≥ 30 người

Câu 21. Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp là:

A. Sản xuất

B. Thương mại

C. Dịch vụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ của doanh nghiệp có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23. Lĩnh vực kinh doanh thương mại của doanh nghiệp có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 24. Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp là:

A. Huy động hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp

B. Huy động hiệu quả mọi nguồn lực của xã hội

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25. Theo em, ở các thành phố, nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh nào thì phù hợp?

A. Kinh doanh thương mại

B. Kinh doanh dịch vụ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26. Khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh cho doanh nghiệp, cần tiến hành phân tích yếu tố nào?

A. Môi trường kinh doanh

B. Năng lực đội ngũ lao động

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27. Phân tích năng lực đội ngũ lao động tức là:

A. Trình độ chuyên môn

B. Năng lực quản lí kinh doanh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28. Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào mấy yếu tố?

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 29. Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp tức là:

A. Vốn

B. Lao động

C. Công nghệ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp là:

A. Kế hoạch bán hàng

B. Kế hoạch sản xuất

C. Kế hoạch mua hàng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31. Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ:

A. Một lí do

B. Hai lí do

C. Nhiều lí do

D. Đáp án khác

Câu 32. Để xác định phương án kinh doanh, người ta tiến hành nghiên cứu thị trường nhằm:

A. Xác định nhu cầu khách hàng

B. Xác định khả năng kinh doanh

C. Xác định cơ hội kinh doanh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 33. Khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp là:

A. Khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ

B. Khách hàng thường xuyên có quan hệ mua bán hàng hóa với doanh nghiệp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 34. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp được xác định bởi mấy yếu tố?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 35. Hồ sơ đăng kí kinh doanh có:

A. Đơn đăng kí kinh doanh

B. Điều lệ hoạt động của doanh nghiệp

C. Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 36. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp có mấy đặc trưng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 37. Nguồn lực của doanh nghiệp là:

A. Tài chính

B. Nhân lực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 38. Theo dõi thực hiện kế hoạch kinh doanh tức là:

A. Phân công người theo dõi tiến độ thực hiện công việc

B. Thường xuyên kiểm tra mức độ thực hiện kế hoạch

C. Thường xuyên đánh giá mức độ thực hiện kế hoạch

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39. Doanh nghiệp có thể huy động vốn kinh doanh từ:

A. Chủ doanh nghiệp

B. Các thành viên doanh nghiệp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 40. Mức chênh lệch giữa doanh thu và chi phí là một số âm thì tức là doanh nghiệp kinh doanh:

A. Có lãi

B. Bị lỗ

C. Hòa vốn

D. Đáp án khác

Đáp án & Hướng dẫn giải

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 10 có đáp án (Đề 3)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 10

Môn: Công nghệ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Kinh doanh là việc thực hiện:

A. Sản xuất sản phẩm

B. Tiêu thụ sản phẩm

C. Cung ứng dịch vụ trên thị trường

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Cơ hội kinh doanh nghĩa là:

A. Điều kiện thuận lợi

B. Hoàn cảnh thuận lợi

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Người mua hàng chính là:

A. Người có nhu cầu tiêu dùng hàng hóa

B. Người có nhu cầu dịch vụ

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4. Thị trường nước ngoài là:

A. Thị trường khu vực

B. Thị trường thế giới

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5. Doanh nghiệp có:

A. Doanh nghiệp tư nhân

B. Doanh nghiệp nhà nước

C. Công ti

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Công ti:

A. Chủ doanh nghiệp là cá nhân

B. Chủ doanh nghiệp là nhà nước

C. Có nhiều chủ sở hữu

D. Đáp án khác

Câu 7. Công ti là loại hình doanh nghiệp có:

A. Ít nhất một thành viên

B. Nhiều nhất một thành viên

C. Ít nhất hai thành viên

D. Nhiều nhất hai thành viên

Câu 8. Cổ phiếu được phát hành yêu cầu:

A. Ghi tên

B. Không ghi tên

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 9. Kinh doanh hộ gia đình là:

A. Hoạt động sản xuất

B. Hoạt động thương mại

C. Hoạt động dịch vụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Kinh doanh hộ gia đình có quy mô:

A. Nhỏ

B. Lớn

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Đối với kinh doanh hộ gia đình, vốn kinh doanh có loại nào?

A. Vốn cố định

B. Vốn lưu động

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12. Đối với kinh doanh hộ gia đình, có kế hoạch kinh doanh nào?

A. Kế hoạch bán sản phẩm do gia đình sản xuất

B. Kế hoạch mua gom sản phẩm để bán

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13. Doanh nghiệp nhỏ có vốn kinh doanh:

A. Ít

B. Nhiều

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Đâu là thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ?

A. Ít vốn

B. Dễ đổi mới công nghệ

C. Trình độ lao động thấp

D. Thiếu thông tin về thị trường

Câu 15. Lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ là:

A. Hoạt động sản xuất hàng hóa

B. Hoạt động mua bán hàng hóa

C. Hoạt động dịch vụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Đâu là hoạt động sản xuất hàng hóa?

A. Sản xuất hàng lương thực

B. Sản xuất hàng thực phẩm

C. Sản xuất mặt hàng công nghiệp tiêu dùng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Hãy cho biết, đâu là mặt hàng lương thực, thực phẩm?

A. Gia cầm

B. Mây tre đan

C. Sản phẩm thủ công mĩ nghệ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Hãy cho biết đâu là mặt hàng công nghiệp tiêu dùng?

A. Gia súc

B. Thóc

C. Giày dép

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Doanh nghiệp có mấy lĩnh vực kinh doanh?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 20. Lĩnh vực kinh doanh thương mại của doanh nghiệp là:

A. Mua bán trực tiếp

B. Đại lí bán hàng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21. Căn cứ để xác định lĩnh vực kinh doanh là:

A. Thị trường có nhu cầu

B. Đảm bảo thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp

C. Hạn chế thống nhất rủi ro đến với doanh nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Theo em, ở nông thôn, nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh nào thì phù hợp?

A. Dịch vụ vật tư nông nghiệp

B. Kĩ thuật chăn nuôi

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 23. Yêu cầu khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh:

A. Tiến hành thận trọng

B. Đảm bảo tính hiện thực

C. Đảm bảo tính hiệu quả

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. Khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh cho doanh nghiệp, cần tiến hành phân tích yếu tố nào?

A. Khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp

B. Điều kiện về kĩ thuật công nghệ

C. Tài chính

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Phân tích môi trường kinh doanh nghĩa là:

A. Nhu cầu thị trường

B. Mức độ thỏa mãn nhu cầu thị trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26. Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào yếu tố nào?

A. Nhu cầu thị trường

B. Pháp luật hiện hành

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27. Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp tức là:

A. Trang thiết bị

B. Vốn

C. Nhà xưởng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28. Nội dung kế hoạch kinh doanhcuar doanh nghiệp là:

A. Kế hoạch tài chính

B. Kế hoạch lao động

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ:

A. Nhu cầu làm giàu cho bản thân

B. Có ích cho xã hội

C. Các điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Thị trường quyết định yếu tố gì của doanh nghiệp?

A. Sự tồn tại

B. Sự phát triển

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 31. Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc yếu tố nào?

A. Thu nhập bằng tiền của dân cư

B. Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa

C. Giá cả hàng hóa trên thị trường

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 32. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp được xác định bởi yếu tố nào?

A. Nguồn lực doanh nghiệp

B. Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp

C. Khả năng tổ chức quản lí doanh nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 33. Trong đơn đăng kí kinh doanh có:

A. Mục tiêu kinh doanh

B. Ngành, nghề kinh doanh

C. Vốn của chủ doanh nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 34. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp có đặc trưng cơ bản nào?

A. Tính tập trung

B. Tính tiêu chuẩn hóa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 35. Việc phân chia nguồn lực tài chính của doang nghiệp tùy thuộc vào:

A. Nhu cầu mua hàng hóa

B. Nhu cầu bán hàng hóa

C. Tổ chức các dịch vụ khách hàng của doanh nghiệp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 36. Nếu xác định mức vốn kinh doanh quá thấp so với yêu cầu sẽ dẫn tới hậu quả gì?

A. Thiếu vốn kinh doanh

B. Không thực hiện được kế hoạch đặt ra

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37. Doanh nghiệp có thể huy động vốn kinh doanh từ:

A. Vốn vay

B. Vốn của nhà cung ứng cho doanh nghiệp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 38. Lĩnh vực kinh doanh thương mại của doanh nghiệp có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 39. Doanh nghiệp nhỏ có doanh thu:

A. Lớn

B. Rất lớn

C. Không lớn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 40. Doanh nghiệp gồm có mấy loại?

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án & Hướng dẫn giải

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 10 có đáp án (Đề 4)

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Công nghệ lớp 10 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




2005 - Toán Lý Hóa